Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431242-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220421898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 11:56:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,694,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.713.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.713.000.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Kè đá, san nền, tường rào, thoát nước, sân vườn, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xet
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng,.... + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Ánh Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc;


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Phong , địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17gốc
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,349m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7078100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2505100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,89321m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114,2125100m
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2026100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,3m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT192,504m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT223,425m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881,8432m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881,8432m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4052100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1238tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5066tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4822m3
22Bu lông neo lan can M12, L=300mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT524bộ
23Sản xuất lan can bằng inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.692,81kg
24lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,498m2
25Bát chụp chân inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT262cái
26Bản lề inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
27Then cài khóa inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
28Khóa cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9649100m3
30Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT394,6282m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,462810m³/1km
34Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9463100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9463100m3/1km
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,71181m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5706m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5706m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1636100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,317m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,0062m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,5583m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,229100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0763tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4076tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7792m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,2474m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,623m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT330,2845m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,6176m2
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,0872m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT290,36m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT401,9021m2
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,998210m³/1km
57Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
58Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
59Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,911510m³/1km
60Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,591100m3
61Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,591100m3/1km
B XÂY DỰNG CẦU BẰNG CỐNG HỘP
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7848100m3/1km
4Mua đất đắp K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,0042m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5871100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,700410m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2737100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2281100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1537100m2
12Lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6334100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6334100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7517100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1537100m2
16Mua BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,6291tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3563100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3563100tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0108100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,43m3
23Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,68m3
24Ống cống hộp 2x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5m
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,2m2
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 đoạn cống
27Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2mối nối
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0096100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0145tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,19m3
31Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,5692100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.556,92m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.556,92m3
34Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21651m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0411100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0433100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0433100m3/1km
38Mua đất đắp đường tạm K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT465,2238m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3025100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,522410m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,741710m³/1km
C SÂN VƯỜN, CÂY XANH
1Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.010m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT451,5m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.010m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2288m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bằng đá 1000x200x100-180 mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT329,15m
6Đổ đất trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,7675m3
7Trồng cây osaka vàng đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cây
8Trồng cây bàng đài loan đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cây
9Trồng cây muồng hoa đỏ đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cây
10Trồng cây hoa ban tím, đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cây
11Trồng cây long não đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cây
12Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,4mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT364m
13Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378,54m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,5561m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,5187m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,636m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,3744m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,576m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,2336m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,592m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,71tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6118100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2001cấu kiện
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6178100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,67521m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4633100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1544100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5471100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5471100m3/1km
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8434100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0975m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,2m3
33Khung móng cột đèn loại cao 8m (khung móng M24x300)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
34Khung móng cột đèn loại đèn chùm 4 bóng (khung M16x26)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
35Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91 cột
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT251 cột
37Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
38Lắp choá đèn led - đèn chùm sân vườnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
40Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT401 bộ
41Aptomat 3P-32A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
42Aptomat 3P-25A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
43Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25100m
44Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,82100m
45Rải Dây đồng tiếp địa M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,82100m
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x1,5mm2)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4100m
47Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2721 đầu cáp
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT272bảng
49Lắp cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34cửa
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,12100 m
51Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT542m
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,406410m³/1km
55Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406100m3
56Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.713.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.713.000.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Kè đá, san nền, tường rào, thoát nước, sân vườn, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xet
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy lu Máy lu1
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->