Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:56:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,694,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.713.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.713.000.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Kè đá, san nền, tường rào, thoát nước, sân vườn, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xet Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, sân vườn và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Phong (Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | gốc |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7078 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2505 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,8932 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114,2125 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192,504 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 223,425 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 881,8432 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 881,8432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4052 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5066 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4822 | m3 |
| 22 | Bu lông neo lan can M12, L=300mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 524 | bộ |
| 23 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.692,81 | kg |
| 24 | lắp dựng lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105,498 | m2 |
| 25 | Bát chụp chân inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 262 | cái |
| 26 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Then cài khóa inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9649 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền K90 từ mỏ Trung Mỹ - Bình Xuyên về Tân Phong - Bình Xuyên là 20km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 394,6282 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,4628 | 10m³/1km |
| 34 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9463 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9463 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,7118 | 1m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5706 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5706 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,317 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,0062 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,5583 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7792 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,2474 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,2845 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,6176 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,0872 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,36 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 401,9021 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9982 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,9115 | 10m³/1km |
| 60 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,591 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,591 | 100m3/1km |
| B | XÂY DỰNG CẦU BẰNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7848 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 217,0042 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7004 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1537 | 100m2 |
| 12 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7517 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1537 | 100m2 |
| 16 | Mua BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6291 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3563 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3563 | 100tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 23 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 24 | Ống cống hộp 2x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | mối nối |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 31 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,5692 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.556,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.556,92 | m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2165 | 1m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0433 | 100m3/1km |
| 38 | Mua đất đắp đường tạm K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 465,2238 | m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,5224 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7417 | 10m³/1km |
| C | SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.010 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 451,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.010 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2288 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bằng đá 1000x200x100-180 mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 329,15 | m |
| 6 | Đổ đất trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,7675 | m3 |
| 7 | Trồng cây osaka vàng đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cây |
| 8 | Trồng cây bàng đài loan đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây muồng hoa đỏ đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây hoa ban tím, đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cây |
| 11 | Trồng cây long não đường kính cây 12-15cm (đo cách gốc 1m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cây |
| 12 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 364 | m |
| 13 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378,54 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,556 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,5187 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,3744 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,576 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,2336 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6178 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,6752 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4633 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5471 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8434 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0975 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 33 | Khung móng cột đèn loại cao 8m (khung móng M24x300) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Khung móng cột đèn loại đèn chùm 4 bóng (khung M16x26) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | 1 cột |
| 37 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp choá đèn led - đèn chùm sân vườn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 41 | Aptomat 3P-32A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3P-25A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 45 | Rải Dây đồng tiếp địa M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 272 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 272 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | cửa |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,12 | 100 m |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 542 | m |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,4064 | 10m³/1km |
| 55 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.713.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.713.000.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Kè đá, san nền, tường rào, thoát nước, sân vườn, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xet Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đã được đào tạo nghề (phù hợp với tính chất công việc của gói thầu) có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên. Công nhân dự kiến tham gia theo biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu phải được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ được đào tạo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi