Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414907-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220414897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 10:44:00 đến ngày 2022-04-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.968.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Hà Thanh, xã Hoạt Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hoạt Giang và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vũ Hùng Xuân- Chủ tịch UBND Xã Hoạt Giang. (Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT10,3362100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT4,91100m2
3Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, nhà vệ sinh, vận chuyển bàn ghế về nơi quy địnhChương V - E HSMT2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT108,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT2,3053m3
6Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, lan can sắt cầu thang hiện trạng bằng thủ côngChương V - E HSMT2công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT14,6289m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi đúng mơi quy địnhChương V - E HSMT25,2051m3
9Phá lớp vữa trát tường - ngoài nhàChương V - E HSMT637,5744m2
10Phá lớp vữa trát lam nắngChương V - E HSMT20,2616m2
11Phá lớp vữa trát cộtChương V - E HSMT129,3272m2
12Phá lớp vữa trát tường - trong nhàChương V - E HSMT986,928m2
13Phá lớp vữa trát dầmChương V - E HSMT179,5545m2
14Phá lớp vữa trát trần + đáy, cạnh thangChương V - E HSMT589,4676m2
15Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT150,5518m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT0,668tấn
17Tháo dỡ máiChương V - E HSMT51,225m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT0,3305tấn
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT16,575m2
20Phá dỡ nền cầu thangChương V - E HSMT21,234m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT490,9988m2
22Phá dỡ gạch lát nhà vệ sinhChương V - E HSMT37,9808m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền, tường WCChương V - E HSMT82,386m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT48,96m2
25Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + ô thoáng cửa đi, cửa sổ (hoa sắt Inox 304 12x12x1,2mm)Chương V - E HSMT58,56m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT40,32m2
27Sản xuất lắp dựng vách kính ô thoáng cửa đi + ô thoáng cầu thang bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT28,24m2
28Khoan tạo lỗ, sử lý cấy thép cột lan can hành lang bằng keo RamsetChương V - E HSMT10vị trí
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,016tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0488tấn
31Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5808m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Cvữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,1253m3
33Gia công lắp dựng lan can bằng thép hộp, sơn tĩnh điện (đã bao gồm vận chuyển, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT784,23kg
34Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 tay vịn D60x1,5mm, thanh đứng thép hộp Inox 20x20x1,2mmChương V - E HSMT9,71m
35Trụ thang InoxChương V - E HSMT1trụ
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT659,0574m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Đắp các biểu tượng trang tríChương V - E HSMT8,6286m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT234,166m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT46,48m
40Chi tiết đúc sẵnChương V - E HSMT18cái
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT986,928m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT235,4284m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT179,5545m2
44Trát trần+đáy thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT589,4676m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT894,4858m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.755,9501m2
47Vệ sinh máiChương V - E HSMT2công
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT78,584m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT78,584m2
50Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,8447tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,8447tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,5055100m2
53Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,4mmChương V - E HSMT49,992m
54Ke chống bão 3c/1m2Chương V - E HSMT451,65cái
55Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT30,9047m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT30,90471m2
57Lắp dựng lại mái che sân khấu sau khi thi công xongChương V - E HSMT0,3305tấn
58Lợp lại mái che sân khấu, tận dụng tôn cũChương V - E HSMT0,5123100m2
59Ke chống bão 3c/1m2Chương V - E HSMT153,675cái
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,575m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,234m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 - Nền phòng họcChương V - E HSMT490,9988m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 - Nền WCChương V - E HSMT37,9808m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT82,386m2
65Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chương V - E HSMT750m
66Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chương V - E HSMT450m
67Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x4mm2Chương V - E HSMT150m
68Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x10mm2Chương V - E HSMT15m
69Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25mm2Chương V - E HSMT50m
70Lắp đặt ống PVC luồn dây D16Chương V - E HSMT1.200m
71Lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chương V - E HSMT150m
72Lắp đặt ống PVC luồn dây D32Chương V - E HSMT15m
73Tủ điện phòng âm tường 8 ModulChương V - E HSMT7hộp
74Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT86hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 125AChương V - E HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 75AChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63AChương V - E HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 25AChương V - E HSMT8cái
79Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 16AChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 63AChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20AChương V - E HSMT7cái
82Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AChương V - E HSMT7cái
83Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT35cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT20cái
85Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông Model: FS 40/36x2 CM1*EH: treo +2,8mChương V - E HSMT30bộ
86Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 36WChương V - E HSMT6bộ
87Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Chương V - E HSMT19bộ
88Lắp đặt quạt trần + Hộp sốChương V - E HSMT11cái
89Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT25cái
90Lắp đặt công tắc baChương V - E HSMT5cái
91Lắp đặt công tắc đôiChương V - E HSMT2cái
92Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT4cái
93Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cựcChương V - E HSMT2cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, đế âmChương V - E HSMT102hộp
95Tủ điện tầng bằng thép 1,5ly 400x600x200Chương V - E HSMT2tủ
96Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIChương V - E HSMT71m3
97Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mChương V - E HSMT5cái
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT90m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT50m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT40m
102Mấu đỡ, D10Chương V - E HSMT15m
103Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mmChương V - E HSMT1cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,2100m
105Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90Chương V - E HSMT10cái
106Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90Chương V - E HSMT10cái
107Lắp đặt rọ chắn rác D90 máiChương V - E HSMT10cái
108Đai ôm inox, đinh vítChương V - E HSMT60bộ
109Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi SikaflexChương V - E HSMT5ống
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LavaboChương V - E HSMT4bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi rửa lavaboChương V - E HSMT4bộ
112Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT8bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT8cái
114Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT8bộ
115Lắp đặt van xả tiểu namChương V - E HSMT8cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,0645100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT29,22m2
3Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ, các thiết bị hiện trạng, khung lưới thép, cửa khung thép khu phụ trợ bằng thủ côngChương V - E HSMT2công
4Phá lớp vữa trát ô thoángChương V - E HSMT0,672m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT117,7646m2
6Phá lớp vữa trát cột (6ck)Chương V - E HSMT14,256m2
7Phá lớp vữa trát tường - trong nhàChương V - E HSMT209,478m2
8Phá lớp vữa trát dầm (6ck)Chương V - E HSMT6,356m2
9Tháo dỡ trần (5ck)Chương V - E HSMT52,542m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT126,5371m2
11Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - E HSMT14,915m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT0,4093tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E HSMT3,4447m3
14Phá dỡ cột xây gạch (4ck) - Khu phụ trợ bếp nấuChương V - E HSMT0,6531m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm - Nhà để gasChương V - E HSMT5,6122m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT0,3476m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT32,198m2
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V - E HSMT10,0576m3
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT20,3985m2
20Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmChương V - E HSMT8,8m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép , kính trắng 5mmChương V - E HSMT18m2
22Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hoa sắt Inox 304 12x12x1,2mm)Chương V - E HSMT18m2
23Gia công lắp dựng cửa lưới chống côn trùng ở các vị trí cửa sổ các phòng Bếp, phòng chia ăn, khu phụ trợ bếp nấu xây mới - Cửa 2 cánh mở lùa, khung nhôm định hình, lưới chống côn trùng Inox 304Chương V - E HSMT10,8m2
24Xây bịt ô thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,1158m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT184,3842m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT209,478m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT52,542m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT184,3842m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT209,478m2
30Thi công trần bằng tôn giả gỗChương V - E HSMT52,542m2
31Vệ sinh máiChương V - E HSMT1công
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT36,8324m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - láng vữa sê nô máiChương V - E HSMT30,1356m2
34Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,2625tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,2625tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,8616100m2
37Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,4mmChương V - E HSMT26,542m
38Ke chống bão 3c/1m2Chương V - E HSMT258cái
39Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT1,2456m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,24561m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,3985m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT76,9506m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT66,964m2
44Xây tường bàn bếp + bàn chia ăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,264m3
45Bê tông bàn bếp + bàn chia ăn M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1779m3
46Ván khuôn mặt bàn bếp+ bàn chia ănChương V - E HSMT0,0244100m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (bàn bếp+bàn chia ăn)Chương V - E HSMT5,0233m2
48Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chương V - E HSMT80m
49Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chương V - E HSMT100m
50Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x4mm2Chương V - E HSMT40m
51Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6mm2Chương V - E HSMT50m
52Lắp đặt ống PVC luồn dây D16Chương V - E HSMT180m
53Lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chương V - E HSMT40m
54Tủ điện phòng âm tường 8 ModulChương V - E HSMT1hộp
55Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT33hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 30AChương V - E HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25AChương V - E HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AChương V - E HSMT3cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT7cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT7cái
61Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 36WChương V - E HSMT7bộ
62Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Chương V - E HSMT2bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT7cái
64Lắp đặt công tắc đôiChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT4cái
66Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100Chương V - E HSMT14hộp
C XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ BẾP, NHÀ CHỨA GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT9,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,032100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,3931m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,064100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1135tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0619tấn
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1549m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0282100m2
10Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT19,97081m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0666100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,6756m3
13Xây móng bằng gạch gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,2799m3
14Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,7518m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1592100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,039tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,103tấn
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,2778m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2323100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0313tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1266tấn
22Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,1622m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2687100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0466tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2144tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,751m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,3997100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3085tấn
29Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,206m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0359100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0174tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0454m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT32,2828m2
34Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0319tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0319tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiChương V - E HSMT0,1197100m2
37Ke chống bão 3c/1m2Chương V - E HSMT36cái
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,5673m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT83,5068m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT57,3748m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,4464m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3743m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,4456m2
44Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic men bóng KT 300x600mm)Chương V - E HSMT21,0555m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,3464m3
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic men bóng KT 300x300mm)Chương V - E HSMT7,0688m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT115,7896m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT54,7657m2
49Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmChương V - E HSMT4,84m2
50Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhựa lõi thép , kính trắng 5mmChương V - E HSMT3,6m2
51Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + ô thoáng cửa đi, cửa sổ (hoa sắt Inox 304 12x12x1,2mm)Chương V - E HSMT3,6m2
52Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chương V - E HSMT10m
53Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chương V - E HSMT30m
54Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x4mm2Chương V - E HSMT10m
55Lắp đặt ống PVC luồn dây D16Chương V - E HSMT40m
56Lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chương V - E HSMT10m
57Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT9hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25AChương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT2cái
60Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT3cái
61Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 36WChương V - E HSMT2bộ
62Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Chương V - E HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT2cái
64Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT3cái
65Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100Chương V - E HSMT2hộp
66Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT16,75871m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0015100m3
68Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,829m3
69Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,4347m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0215100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1938tấn
72Xây tường bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,3672m3
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,052m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,0661100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0643tấn
76Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát đánh bóng mặt bể)Chương V - E HSMT18m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,286m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5m2
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,12100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT5cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
87Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,1100m
89Y nhựa D90Chương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - E HSMT4cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - E HSMT10cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - E HSMT1cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V - E HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,03100m
95Máy bơm công suất 200w (Bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E HSMT1cái
96Lắp đặt chậu rửa bát 2 hốChương V - E HSMT1bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi rửa bátChương V - E HSMT1bộ
98Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
D KHUÔN VIÊN + CỔNG
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% - Tạo phẳng mặt bằng lát gạchChương V - E HSMT0,3635100m3
2Lát gạch tezazzo 400x400x33 vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT727m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT20,4683m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT20,4683m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT6,0155m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT6,01551m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.968.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
3 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn1
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Máy phát điện >=5 kW1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->