Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412134-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220305397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 13:18:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và hạng mục thi công mặt đường BTN.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 2 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang).
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Xử lý điếm tiềm ẩn TNGT tại Km71+900 QL21B, tỉnh Hà Nam
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ (số liệu của năm 2021) theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cạp mở rộng mặt đường QL.21B bằng bê tông nhựa
1Đào khuôn đường đất cấp 3 (sâu 107cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,59m3
2Đắp đất đầm chặt K98 dày 50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
3CPĐD loại 2 dày 30 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
4CPĐD loại 1 dày 15 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
6Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
7Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
8Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,29m2
9Vét hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,73m3
10Đánh cấp đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,75m3
11Đẳp lề bằng đất tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,43m3
B Tháo dỡ bó vỉa, cắt bỏ đảo và dải phân cách cứng, hoàn trả mặt đường
1Đào khuôn đường và phá bỏ dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,19m3
2Xới xáo, lu lèn lớp CPĐD 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,61m2
3Tưới nhựa thẩm bám TCN 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,61m2
4Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C.19) dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,61m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,61m2
6Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,61m2
C Kéo dài dải phân cách giữa về phía nút 19 m mỗi bên
1Cắt BTN mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
2Đào bóc lớp BTN mặt đường sâu tb 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
3Nổi dài hệ thống bó vỉa trên mặt đường QL21B (tận dụng bó vỉa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
4Vữa XM cát vàng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
D Nối cống D100 + hố thu
1Phá bê tông tướng đầu, tường cánh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
2Phá đá xây ốp mái cũ dày tb 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
3Đắp đất taluy, đắp trả mang cống, hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m3
4Đào đất móng cống, hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,67m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, hố thu M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,99m3
6Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
7Bê tông ốp mái đầu cống M200 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
8Bê tông đốt cống M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
9Cốt thép D ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,22kg
10Ván khuôn hố thu, tường đầu, cánh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,24m2
11Bê tông móng cống M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
12Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
13Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,96m2
14Bao tải tẩm nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
15Vải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
16Vận chuyển đất thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,49m3
E Tấm đan hố thu
1Cốt thép D ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52kg
2Cốt thép D >10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,11kg
3Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,18m2
F Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,38m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,84m2
3Vạch giảm tốc màu vàng rộng 30cm dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6m2
4Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng cũ (khoang 2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119khoang
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 1 cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ biển báo 3 cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G Đèn tín hiệu giao thông
1Tháo dỡ cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Vận chuyển cột đèn cs về khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
3Cột đèn pha cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
4Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
5Côt THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đôi 7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
6Cột THGT côn mạ kẽm 2,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
7Cột THGT cao 3.9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
8Khung móng cột 8M24x1300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Khung móng cột 4M16x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
14Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Đèn tín hiệu mũi tên D300 rẽ phảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Đèn pha 200W LedChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
17Lọng đèn phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
19Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
20Tủ điện điều khiên tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bảng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24đầu
24Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24đầu
25Cáp cấp nguồn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,15m
26Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,96m
27Cáp ngầm trung tính 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,96m
28Dây lên đèn 5x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285m
29Dây lên đèn 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
30Dây lên đèn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
31Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
32Chống sét lan truyềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
H Móng cột
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
2Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
3Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,98m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,64m2
I Ống nhựa bảo vệ cáp
1Ổng thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
2Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,29m
J Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè
1Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,7m3
2Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,93m3
3Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,03m3
4Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,74m3
K Rãnh luồn cáp qua đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
2Cắt mặt đường bẽ tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
4Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
5Cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn lKg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
7Thảm BTNC 19 dày 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
8Tưới nhũ tuông dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
9Thảm BTNC 12.5 dày 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
L Khoan ngầm qua đường
1Khoan ngầm ngang đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
2Đào hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
3Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,92m2
4Đắp đất hố thao tác kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
5Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,32m3
M Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và hạng mục thi công mặt đường BTN.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, đèn chiếu sáng và 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Cần trục ô tô ≥ 2 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Máy khoan ngầm có định hướng (Thiết bị khoan tạo lỗ ngang). Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->