Gói thầu: Mua sắm vật tư, gia công lắp đặt hệ thống lọc nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, gia công lắp đặt hệ thống lọc nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 13:50:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.702.277.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, gia công lắp đặt hệ thống lọc nước Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT cấp BQP do Viện NĐMT chủ trì. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (Giấy chứng nhận xuất xứ) |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Ưu tiên nhà thầu có hợp đồng tương tự đối với quân đội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 5 | ||
| 2 | Giá đỡ ống hút đầu bơm | 2 | Cái | Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Sọt chắn rác | 2 | Cái | Kích thước: ØxH = 200 x 300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Bơm đầu vào | 2 | Cái | Model: CDXM 120/05. Lưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara - Ý hoặc tương đương | ||
| 5 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 6 đến 7 | ||
| 6 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công khối thiết bị thu nước thô đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 7 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt khối thiết bị thu nước thô đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 8 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 9 đến 11 | ||
| 9 | Bơm trung gian | 2 | Cái | Model: CDXM 70/05. Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 0,37 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara - Ý hoặc tương đương | ||
| 10 | Bơm lọc 1 | 2 | Cái | - Model: 2CDX 120/15. Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 44 mH. Công suất: 1.1kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara - Ý hoặc tương đương | ||
| 11 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 12 đến 13 | ||
| 12 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 13 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 14 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị lọc cát | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 15 đến 16 | ||
| 15 | Bồn lọc cát | 2 | Bộ | Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao | ||
| 16 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 17 đến 18 | ||
| 17 | Công kỹ thuật | 20 | Công | Gia công khối thiết bị lọc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 18 | Công đơn giản | 10 | Công | Lắp đặt khối thiết bị lọc cát đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 19 | Gia công, lắp đặt cụm lọc khử phèn | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 20 đến 21 | ||
| 20 | Bồn lọc khử phèn | 2 | Bộ | Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: hạt ODM: 04 lít. Vật liệu lọc: hạt Birm: 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao | ||
| 21 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 22 đến 23 | ||
| 22 | Công kỹ thuật | 20 | Công | Gia công cụm lọc khử phèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 23 | Công đơn giản | 10 | Công | Lắp đặt cụm lọc khử phèn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 24 | Gia công, lắp đặt cụm lọc tinh | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 25 đến 26 | ||
| 25 | Cột lọc tinh | 2 | Cái | Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ. Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi | ||
| 26 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 27 đến 28 | ||
| 27 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công cụm lọc tinh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 28 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt cụm lọc tinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 30 đến 31 | ||
| 30 | Hệ thống lọc UF | 2 | Bộ | Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn hoặc tương đương | ||
| 31 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 32 đến 33 | ||
| 32 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công khối thiết bị siêu lọc UF đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 33 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 34 | Gia công, lắp đặt bơm cao áp cấp lọc Nano | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 35 đến 36 | ||
| 35 | Bơm lọc 2 (Bơm cao áp) | 2 | Cái | Model: EVM513F5/3.0. Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 120 mH. Công suất: 3 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara - Ý | ||
| 36 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 37 đến 38 | ||
| 37 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công bơm cao áp cấp lọc Nano đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 38 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt bơm cao áp cấp lọc Nano đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 39 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị lọc nano | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 40 đến 41 | ||
| 40 | Hệ thống lọc nano | 6 | Bộ | Công suất lọc: 1 m3/h. Vỏ màng nano: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc, số lượng vỏ: 03 vỏ/hệ. Màng nano: NE4040-90, 2 màng/bộ- Hàn Quốc. Số lượng: 06 màng/hệ | ||
| 41 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 42 đến 43 | ||
| 42 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công khối thiết bị lọc nano đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 43 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt khối thiết bị lọc nano đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 44 | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 45 đến 46 | ||
| 45 | Khung giá đỡ hệ thống lọc | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 46 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 47 đến 48 | ||
| 47 | Công kỹ thuật | 60 | Công | Gia công khung đỡ thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 48 | Công đơn giản | 20 | Công | Lắp đặt khung đỡ thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 49 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 50 đến 51 | ||
| 50 | Bồn chứa nước trung gian | 4 | Cái | Dung tích: 1.000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 51 | Nhân công gia công, lắp đặt | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 52 đến 53 | ||
| 52 | Công kỹ thuật | 20 | Công | Gia công khối thiết bị chứa và cấp nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. | ||
| 53 | Công đơn giản | 10 | Công | Lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | ||
| 54 | Gia công, lắp đặt hệ thống điện điều khiển | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 55 đến 59 | ||
| 55 | Tủ điện 1 | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25. Vật liệu: SUS. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | Tủ điện 2 | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxH = 0,3 x 0,4 x 0,25m, hai cửa. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Tủ điện 3 | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | Phao mực nước | 2 | Bộ | Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 59 | Dây cáp | 2 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương (Phù hợp với thiết kế của hệ thống lọc nước) | ||
| 60 | Hệ linh kiện, vật tư công nghệ | 2 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 61 đến 66 | ||
| 61 | Máy đo EC | 2 | Bộ | Khoảng đo TDS: 0 - 10.000 mg/L. Dạng cẩm tay | ||
| 62 | Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống | 2 | Bộ | Dụng cụ đảm bảo tháo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống | ||
| 63 | Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p | 6 | Cái | Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p. Dạng trụ tròn gắn trên đường ống. Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị | ||
| 64 | Đồng hồ áp dầu | 8 | Cái | Áp lực tối đa 20 bar, gắn trên bảng đo hệ lọc NANO | ||
| 65 | Hệ thống đường ống công nghệ | 2 | Bộ | Kích thước: D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. Van, phụ kiện các loại (Phù hợp với thiết kế của hệ thống lọc nước) | ||
| 66 | Đèn UV khử trùng trực tuyến | 2 | Bộ | Lưu lượng: 200 lít/giờ. Điện áp: 100 - 240V/50 - 60Hz. Áp suất tối đa: 8.62 bar. Vật liệu vỏ: inox 304. Xuất xứ: Viqua - Canada hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.702.277.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện | 1 | Trung cấp trở lên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 2 |
| 5 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi