Gói thầu: Giải trình tự thế hệ mới Illumina HiSeqTM2000 (tìm mictosatellite và SNP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Giải trình tự thế hệ mới Illumina HiSeqTM2000 (tìm mictosatellite và SNP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:12:00 đến ngày 2022-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Giải trình tự thế hệ mới Illumina HiSeqTM2000 (tìm mictosatellite và SNP) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2019 Phòng Công nghệ sinh học Thủy sản 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải trình tự thế hệ mới Illumina HiSeqTM2000 (tìm mictosatellite và SNP) | Giải trình tự thế hệ mới Illumina HiSeqTM2000 thuộc nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở “Phân tích hệ gen phiên mã (Transcriptome) của cá rô phi đỏ (Oreochromis spp.) nhằm sàng lọc các chỉ thị phân tử tiềm năng có liên quan đến tính kháng virus TiLV (Tilapia Lake Virus) (TS01/19-21)” • Mô tả kỹ thuật: Giải trình tự và phân tích sự thay đổi biểu hiện của các mRNA trong mẫu (dành cho đối tượng Eukaryotes), dung lượng ít nhất 30 triệu PE reads/mẫu, 10 mẫu/lần.• Kết quả cung cấp: dữ liệu giải trình tự thô, báo cáo QC dữ liệu các bước, dữliệu (báo cáo, bảng tính, các biểu đồ minh họa) các gene có sự thay đổi biểuhiện gene giữa các mẫu (differential gene expression analysis), KEGG/GO enrichment analysis of differentially expressed genes• Chi tiết cụ thể được thể hiện như sau:- Bộ dữ liệu hệ gen phiên mã của cá rô phi đỏ sau khi công độc với TiLV đạt các tiêu chuẩn như sau:o Số lượng trình tự gốc (raw reads) từ máy giải trình tự: 10-30 triệu reads cho mỗi thư viện (library). o Chất lượng Raw reads tốt, sau khi làm quality control giữ lại được trên 90% số readso Chỉ số N50 của de novo assembly phải được từ 500 bp trở lêno Số lượng raw reads có thể align (bắt cặp trình tự) lên de novo assembly phải được >80% o Đo đạc sự hoàn chỉnh của hệ gen biểu hiện bằng công cụ BUSCO: https://busco.ezlab.org/ phải được trên 95%- Các microsatellite liên quan đến tính kháng bệnh của cá rô phi với yêu cầu: Các microsatellite tìm được có chất lượng tốt (average quality score >30), không có nucleotide nào 30) | Mẫu | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi