Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432034-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 14:13:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,372,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.750.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường TH Lê Minh Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Lê Quang; Địa chỉ: Số 36/70/8 đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48 hẻm 68 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ : Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,577tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,008tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,252tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,807tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,819tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,938tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,758tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,433tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,905tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,877tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,313tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,58tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,67tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,901tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,198tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,704tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,535tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,553tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,163tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,377100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,595100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,547100m3
32Rải nillon làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,97100m2
33Rải nilon kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,434m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,801m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,864m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,536m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,55m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,228m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,775m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,047m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,672m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,665m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,504m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,902m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,186m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,752m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,966100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,265100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,825100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,475100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,77100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,765100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,88m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,238m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283100m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,216m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,019m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,683m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,419m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,367m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,346m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,881m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,204m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,741m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường không sơn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,905m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế955,985m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,165m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,042m2
72Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế321,266m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,956m2
74Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,188m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường không sơn bả)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,875m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.071,114m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,232m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế439,852m2
79Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế467,283m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200,61m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn bả)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,01m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,02m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,7m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế193,8m
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế955,985m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế707,429m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.071,114m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.177,977m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.663,414m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.249,091m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,187m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế263,406m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế126,018m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 trong phòng họcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế576,2m2
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 hành langTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế359,235m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,173m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện 400x400 (cùng loại với sàn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
99Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế93,046m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,392m2
101Lát đá ngạch cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,64m2
102Lát đá 100x100, mặt nhám ram dốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,45m2
103Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,92m2
104Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,43m2
105Công tác ốp đá bốc xanh 150x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,909m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,78m2
107Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140,43m2
108Khóa cửa Niken (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
109Lắp dựng vách kính khung nhôm có cửa hắt, khung nhôm hệ cánh 700, khung bao hệ 700.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,2m2
110Vách compact nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,24m2
111Làm trần treo tấm Prima D4.5mm, Khung STK sơn tĩnh điện, khổ 600x600 (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế385,306m2
112Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,469100m2
113Ngói úp nóc 3v/0.9mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế216,367viên
114Ngói chạc 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2viên
115Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,4tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,656tấn
117Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
118Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,215tấn
119Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
120Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế139,601m2
121Lắp đặt nắp thăm mái ( VL + NC )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,179100m2
123Kẻ ron chìmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế307,44md
124Đắp mũ khe nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,3md
125Gia công và lắp đặt bộ chữ Inox cao 400 dày 50 (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
126Xử lý khe nhiệt (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,3md
127Gia công và lắp đặt máng xối âm Inox rộng 400 dày 1mm (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,7md
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1CCLĐ vỏ tủ điện phân phối chính - DB.T - H800xW600xD250 + (Busbar, phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2CCLĐ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường + (Busbar, phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
3CCLĐ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường + (Busbar, phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
4CCLĐ thiết bị chống sét ba pha lắp song song với tảiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5CCLĐ Bộ đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng) và cầu chì xứ 2A 250VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6CCLĐ Đồng hồ đo Volt kế + Công tắc chuyển mạch VoltTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7CCLĐ Đồng hồ đo Ampe kế + Công tắc chuyển mạch AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8CCLĐ Biến dòng đo lường MCT 150/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9CCLĐ MCCB 3P_150A, 25kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10CCLĐ MCCB 3P_80A, 18kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11CCLĐ MCCB 3P_63A, 18kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12CCLĐ MCB 3P_63A, 15kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13CCLĐ MCB 3P_40A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14CCLĐ MCB 3P_32A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15CCLĐ MCB 3P_20A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16CCLĐ MCB 2P_32A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17CCLĐ MCB 1P_32A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18CCLĐ MCB 1P_20A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19CCLĐ MCB 1P_16A, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
20CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
22CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23CCLĐ Contactor 2P - 10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24CCLĐ time switchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25CCLĐ Đèn chiếu bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng led tube 1,2 - 18wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
26CCLĐ Đèn vòm nhôm phản quang treo trần, 2 bóng led tube 1,2m-18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128bộ
27CCLĐ Đèn led tube đôi, máng gắn áp trần, tường -2x 18W - 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 18W - 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39bộ
29CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 9W - 0,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
30CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
31CCLĐ Quạt đảo gắn tường (60w)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
32CCLĐ Quạt trần (100w)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
33CCLĐ Quạt hút gắn âm tường (30W)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
34CCLĐ Quạt hút gắn âm trần nối ống gió (30W)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35CCLĐ Ống gió mềm D100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26m
36CCLĐ Miệng gió có lưới chắn côn trùng - KT : 150x150 (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37CCLĐ Miệng gió có lưới chắn côn trùng - KT : 300x150 (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38CCLĐ Hộp box 100x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
39CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế294hộp
40CCLĐ Công tắc 1 chiều 10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64cái
41CCLĐ Công tắc 2 chiều 10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
42CCLĐ Dimmer 10ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48hộp
43CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
45CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
46CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
47CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67cái
48CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
49CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106cái
50CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
51CCLĐ Cáp CXV/DATA 1Cx50mm (Tạm tính đến vị trí nhà bảo vệ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế460m
52CCLĐ Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
53CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
54CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34m
55CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
56CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
57CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
58CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34m
59CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế285m
60CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.686m
61CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.883m
62CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.471m
63CCLĐ Ống HPDE xoắn 32/25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369m
64CCLĐ Ống HPDE xoắn 50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142m
65CCLĐ Khung sắt đỡ 4 sứ ống hạ áp (Bộ Rack 4 sứ) (Khung sắt đỡ 4 sứ ống hạ áp - 1 Cái Sứ ống hạ áp - 4 Cái Bù lông Þ16x250 - 3 Cái Long đền vuông 60x60 dày 6mm Þ18 - 6 Cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
66CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
67CCLĐ Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1mối
68CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hố
69CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1LĐ Xí bệt + thùng nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
2LĐ Vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
3LĐ Hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
4LĐ Van góc nhánh D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
5LĐ Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
6LĐ Vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
7LĐ Gương soi lavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
8LĐ Dây cấp nước 4 tấcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
9LĐ Âu tiểu + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
10LĐ Vòi senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11LĐ Vòi tưới D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12LĐ Móc treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13LĐ Phễu thu sàn D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Tay vị innox WC khuyết tậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Ống PPR D32-Pn10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
16Ống PPR D50-Pn10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
17Ống uPVC D21-Pn15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
18Ống uPVC D27-Pn12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
19Ống uPVC D34-Pn12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m
20Ống uPVC D42-Pn19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
21Ống uPVC D49-Pn19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
25CoPPR-D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
26CoPPR-D50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Tê CoPPR-D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Nối 1 đầu ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Nối 1 đầu ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Nối 2 đầu ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Nối 2 đầu ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Co uPVC D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
33Co uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45cái
34Co uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
35Co uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Co uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
37Co ren trong uPVC D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
38Co ren trong uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Tê uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
40Tê uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Tê uPVC D27x21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Tê uPVC D34x21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
43Tê uPVC D34x27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Tê uPVC D42x27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Tê uPVC D49x34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
46Lơi uPVC-D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Côn uPVC D27x21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
48Côn uPVC D34x21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
49Côn uPVC D34x27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
50Côn uPVC D49x34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
52Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
55Nối 2 đầu ren ngoài uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
56Nút bịt uPVC D21 ren ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
57Nút bịt uPVC D27 ren ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58Rắc co PPR D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Rắc co uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Khớp nối mềm DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61Khớp nối mềm DN40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
62Luppe DN40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Y lọc DN40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Van 1 chiều DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Van 1 chiều DN40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Van khóa PPR DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
68Van khóa uPVC DN20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
69Van khóa uPVC DN25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
70Van khóa uPVC DN40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
71Van khóa uPVC DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Măng sông uPVC D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
73Măng sông uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
74Măng sông uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
75Măng sông uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
76Măng sông uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Công tắc mực nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
78Van phao DN32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
79Bình tích áp 100 lítTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
80Bồn inox 3m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,419100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,344m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,434m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,503100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
90Thép góc V50x50 miệng nắp thămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8md
91Cung cấp băng cản nước Waterstop V150 dày 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,8md
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,516tấn
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,2m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,964m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29m2
98Lát gạch Ceramic 400x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m2
99Ốp gạch Ceramic 400x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21m2
100Ống uPVC D42-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
101Ống uPVC D60-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
102Ống uPVC D90-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
103Ống uPVC D114-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
104Ống uPVC D168-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
108Co uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
109Co uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
110Co uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Con thỏ uPVC-D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
112Tê uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
113Tê uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
114Tê uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
115Tê cong uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
116Lơi uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41cái
117Lơi uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
118Lơi uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
119Lơi uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
120Y uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
121Y uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
122Y uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
123Y uPVC D60x42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
124Y uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
125Y uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
126Côn uPVC D60x42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
127Côn uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
128Côn uPVC D114x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
129Bít thông tắc D60-Âm nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130Bít thông tắc D90-Âm nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
131Bít thông tắc D90-Treo trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
132Bít thông tắc D114-Âm nênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
133Bít thông tắc D114-Treo trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Nít bịt uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
135Nít bịt uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
136Nút bịt uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
137Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
138Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
139Măng sông uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
140Măng sông uPVC D168Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,568100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,748m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m3
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,358m3
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
148Thép góc V50x50 miệng nắp thămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12md
149Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m2
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
152Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,448m3
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,73m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,64m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,36m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
158Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,287m3
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,157m3
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
166Thép góc V50x50 miệng nắp thămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,2md
167Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m2
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,334m3
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,798m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,96m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,758m2
173Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
174Ống uPVC D60-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
175Ống uPVC D90-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
176Ống uPVC D220-Pn9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
177Ống HDPE D315-Pn10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
178Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,275100m3
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,464100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,747100m3
181Co uPVC-D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
182Lơi uPVC-D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
183Lơi uPVC-D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43cái
184Y uPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
185Phễu thu nước mưa D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
186Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,028m3
190Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,432m3
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,614m3
193Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
194Thép góc V50x50 miệng nắp thămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,4md
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,194100m2
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m2
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,001m3
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,915m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,68m2
200Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,595m2
201Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
202Gối cống nước mưa D220Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
203Gối cống nước mưa D315Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A + B + C).Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.750.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít4
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
11 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
12 Giàn giáo 42 khung 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->