Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:13:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,585,372,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.750.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 khung 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường TH Lê Minh Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ : Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 5 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,577 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,252 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,807 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,938 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,877 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,901 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,198 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,377 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,595 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,547 | 100m3 |
| 32 | Rải nillon làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,97 | 100m2 |
| 33 | Rải nilon kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,434 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,801 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,864 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,228 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,775 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,047 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,672 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,665 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,504 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,902 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,186 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,265 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,825 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,475 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,77 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,765 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,238 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,019 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,683 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,419 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,367 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,346 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,881 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,204 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,741 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường không sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,905 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 955,985 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,165 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,042 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 321,266 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,956 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,188 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường không sơn bả) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,875 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.071,114 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,232 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 439,852 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 467,283 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200,61 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn bả) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,01 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,02 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157,7 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,8 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 955,985 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 707,429 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.071,114 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.177,977 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.663,414 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.249,091 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,187 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 263,406 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 126,018 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 trong phòng học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 576,2 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 hành lang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 359,235 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,32 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,173 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện 400x400 (cùng loại với sàn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,046 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,392 | m2 |
| 101 | Lát đá ngạch cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 102 | Lát đá 100x100, mặt nhám ram dốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,45 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,92 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,43 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá bốc xanh 150x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,909 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,78 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,43 | m2 |
| 108 | Khóa cửa Niken (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có cửa hắt, khung nhôm hệ cánh 700, khung bao hệ 700. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 110 | Vách compact nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,24 | m2 |
| 111 | Làm trần treo tấm Prima D4.5mm, Khung STK sơn tĩnh điện, khổ 600x600 (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 385,306 | m2 |
| 112 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,469 | 100m2 |
| 113 | Ngói úp nóc 3v/0.9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 216,367 | viên |
| 114 | Ngói chạc 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | viên |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,656 | tấn |
| 117 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 118 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 119 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,601 | m2 |
| 121 | Lắp đặt nắp thăm mái ( VL + NC ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,179 | 100m2 |
| 123 | Kẻ ron chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 307,44 | md |
| 124 | Đắp mũ khe nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,3 | md |
| 125 | Gia công và lắp đặt bộ chữ Inox cao 400 dày 50 (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Xử lý khe nhiệt (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,3 | md |
| 127 | Gia công và lắp đặt máng xối âm Inox rộng 400 dày 1mm (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7 | md |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ vỏ tủ điện phân phối chính - DB.T - H800xW600xD250 + (Busbar, phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | CCLĐ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường + (Busbar, phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | CCLĐ vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường + (Busbar, phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 4 | CCLĐ thiết bị chống sét ba pha lắp song song với tải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bộ đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng) và cầu chì xứ 2A 250V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | CCLĐ Đồng hồ đo Volt kế + Công tắc chuyển mạch Volt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Đồng hồ đo Ampe kế + Công tắc chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Biến dòng đo lường MCT 150/5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | CCLĐ MCCB 3P_150A, 25kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ MCCB 3P_80A, 18kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ MCCB 3P_63A, 18kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 3P_63A, 15kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P_40A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 3P_32A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 3P_20A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P_32A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P_32A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB 1P_20A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | CCLĐ MCB 1P_16A, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 20 | CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | CCLĐ Contactor 2P - 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ time switch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ Đèn chiếu bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng led tube 1,2 - 18w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 26 | CCLĐ Đèn vòm nhôm phản quang treo trần, 2 bóng led tube 1,2m-18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 27 | CCLĐ Đèn led tube đôi, máng gắn áp trần, tường -2x 18W - 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 18W - 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 29 | CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 9W - 0,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 31 | CCLĐ Quạt đảo gắn tường (60w) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | CCLĐ Quạt trần (100w) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 33 | CCLĐ Quạt hút gắn âm tường (30W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | CCLĐ Quạt hút gắn âm trần nối ống gió (30W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | CCLĐ Ống gió mềm D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 36 | CCLĐ Miệng gió có lưới chắn côn trùng - KT : 150x150 (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | CCLĐ Miệng gió có lưới chắn côn trùng - KT : 300x150 (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 39 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | hộp |
| 40 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 41 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | CCLĐ Dimmer 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 43 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 46 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 47 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 48 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 49 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 50 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | CCLĐ Cáp CXV/DATA 1Cx50mm (Tạm tính đến vị trí nhà bảo vệ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 52 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 55 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 56 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 57 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 58 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 59 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 60 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.686 | m |
| 61 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.883 | m |
| 62 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.471 | m |
| 63 | CCLĐ Ống HPDE xoắn 32/25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 369 | m |
| 64 | CCLĐ Ống HPDE xoắn 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 65 | CCLĐ Khung sắt đỡ 4 sứ ống hạ áp (Bộ Rack 4 sứ) (Khung sắt đỡ 4 sứ ống hạ áp - 1 Cái Sứ ống hạ áp - 4 Cái Bù lông Þ16x250 - 3 Cái Long đền vuông 60x60 dày 6mm Þ18 - 6 Cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 66 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 67 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 68 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 69 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ Xí bệt + thùng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | LĐ Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | LĐ Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | LĐ Van góc nhánh D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | LĐ Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | LĐ Vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 7 | LĐ Gương soi lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | LĐ Dây cấp nước 4 tấc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | LĐ Âu tiểu + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | LĐ Vòi sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | LĐ Vòi tưới D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | LĐ Móc treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | LĐ Phễu thu sàn D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Tay vị innox WC khuyết tật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Ống PPR D32-Pn10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 16 | Ống PPR D50-Pn10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D21-Pn15 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D27-Pn12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D34-Pn12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D42-Pn19 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D49-Pn19 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 25 | CoPPR-D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | CoPPR-D50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tê CoPPR-D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Co uPVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Co uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 34 | Co uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 35 | Co uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Co uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Co ren trong uPVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 38 | Co ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Tê uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Tê uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Tê uPVC D27x21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Tê uPVC D34x21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 43 | Tê uPVC D34x27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tê uPVC D42x27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Tê uPVC D49x34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lơi uPVC-D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Côn uPVC D27x21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Côn uPVC D34x21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Côn uPVC D34x27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Côn uPVC D49x34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 55 | Nối 2 đầu ren ngoài uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Nút bịt uPVC D21 ren ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 57 | Nút bịt uPVC D27 ren ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Rắc co uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối mềm DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm DN40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Luppe DN40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Y lọc DN40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Van 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Van 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Van khóa PPR DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Van khóa uPVC DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Van khóa uPVC DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Van khóa uPVC DN40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 71 | Van khóa uPVC DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Măng sông uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Công tắc mực nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Van phao DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Bình tích áp 100 lít | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Bồn inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,434 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 90 | Thép góc V50x50 miệng nắp thăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | md |
| 91 | Cung cấp băng cản nước Waterstop V150 dày 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | md |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,964 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m2 |
| 98 | Lát gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 99 | Ốp gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 100 | Ống uPVC D42-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D60-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D90-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D114-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D168-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 108 | Co uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 109 | Co uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Co uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Con thỏ uPVC-D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 112 | Tê uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Tê uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Tê uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Tê cong uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lơi uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 118 | Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 119 | Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 120 | Y uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Y uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 123 | Y uPVC D60x42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Y uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Côn uPVC D60x42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 127 | Côn uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Côn uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Bít thông tắc D60-Âm nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Bít thông tắc D90-Âm nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Bít thông tắc D90-Treo trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Bít thông tắc D114-Âm nên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Bít thông tắc D114-Treo trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Nít bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Nít bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 136 | Nút bịt uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 137 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 138 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Măng sông uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Măng sông uPVC D168 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,748 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,358 | m3 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Thép góc V50x50 miệng nắp thăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | md |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,448 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,36 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Thép góc V50x50 miệng nắp thăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | md |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,798 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,758 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 174 | Ống uPVC D60-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 175 | Ống uPVC D90-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D220-Pn9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 177 | Ống HDPE D315-Pn10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 178 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m3 |
| 181 | Co uPVC-D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | Lơi uPVC-D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 183 | Lơi uPVC-D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 184 | Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 185 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,432 | m3 |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 194 | Thép góc V50x50 miệng nắp thăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | md |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,001 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,915 | m2 |
| 199 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,595 | m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 202 | Gối cống nước mưa D220 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 203 | Gối cống nước mưa D315 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A + B + C). | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.250.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.750.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít | 4 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Giàn giáo | 42 khung 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi