Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420350-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan
Số hiệu KHLCNT 20220362189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 14:45:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,687,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831530538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.380.918 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan
Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuần Giáo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C và C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ78,05m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ3Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ445,1196m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ418,2107m2
5Phá lớp vữa trát tường cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ42,615m2
6Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ224,4993m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ1,1616m3
8Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ594,6612m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ61,404m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ450m
11Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ58,8m2
12Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ156,12m2
13Phá dỡ trụ lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ0,7542m3
14Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ5công
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ8,0891100m2
16Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ2xe
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ1.672,896m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ523,8317m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ54,9665m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ55,8188m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ55,8188m3
B PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo0,64100m
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo78,05m2
3Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo78,05m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo445,1196m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo147,62m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo460,8257m2
7Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo224,4993m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo577,0916m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo130,32m2
10SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo95,88m2
11SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp khung bao, khung đứng dày 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo65,04m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo160,92m2
13Gia công hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo0,42tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo63,6m2
15Gia công lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo0,331tấn
16Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo31,428m2
17Trụ inox cầu thangYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo2cái
18Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo17,5696m2
19Mài lại bậc thang granitoYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo50,932m2
20Gia công hoa sắt lan can hành langYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo0,019tấn
21Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo0,468m2
22Mài lại hoa sắt lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo5công
23Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo6bình
24Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo3cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo2.224,031m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo1.250,7613m2
C PHẦN ĐIỆN SỬA CHỮA - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa52m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa72m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa730m
6Lắp đặt đèn trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa24bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa44bộ
8Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa22cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa32cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa4cái
11Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa46cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa16cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa10cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa4cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa25hộp
16Đế âm tường lắp thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa111cái
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa850m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa50m
19Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa1cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa2sứ
21Lắp đặt tủ điện tầngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa4tủ
22Conson đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa1cái
23Tháo dỡ + Bảo dưỡng điều hòaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa7cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa7máy
D SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh8bộ
4Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh27,7992m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh27,5352m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh93,984m2
7Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,18100m
9Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh10cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh5cái
12Lắp đặt cút ren trong PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh20cái
13Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh2cái
14Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh8bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4bộ
16Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh4bộ
19Lắp đặt thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh8cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,1100m
23Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh8cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh12cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh14cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh16cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh6cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh5cái
29Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh93,984m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh27,5352m2
31Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh28,8288m2
32Khung thép Inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh0,0626tấn
33Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh3,6m2
34Mặt bàn đá tự nhiênYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh2,88m2
35SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh7,2m2
36Chân đỡ InocYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh16cái
37Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compactYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh7,2m2
38Phá lớp vữa trát tường WCYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh97,856m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh97,856m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh97,856m2
E SÂN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân33,2m3
F TƯỜNG RÀO HOA SẮT - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt15,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt3,9283m3
3Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt1,469m3
4Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt201 lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,0174tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,0975tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,0228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,0884tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,07100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,1245100m2
11Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt1,1542m3
12Đổ bê tông cột, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,6607m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt3,2756m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,0385tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,028100m2
16Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,4617m3
17Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt0,4574tấn
18Lắp dựng hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt30,6525m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt30,6525m2
20Đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt5cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt32,7366m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt12,375m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt45,1116m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ nắp tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước401 cấu kiện
2Nạo, vét đáy rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước2công
3Láng rãnh thoát nước cũ, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước11,775m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,8635m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước7,85m2
6Đào rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước5,42m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,6492m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,2276m3
9Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước5,58m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước11,16m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,0796tấn
12Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,0574100m2
13LD tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước591 cấu kiện
H CẤP NƯỚC CHO TÉC - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,098m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,0066tấn
3Gia công hộp đựng máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,0034tấn
4Lắp dựng hộp đựng máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,25m2
5Nắp tônYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,0125100m2
6Khoá việt tiệpYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1cái
7Máy bơm nước sinh hoạtYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1cái
I CỔNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước2,795m3
2Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,559m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1,976m3
4Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mmYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước6,5m
5Motor rayYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1bộ
6Ray dẫn hướngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước13m
7Công lắp đặt cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1bộ
8Màn hình led gắn cổng, hiển thị 50 kí tự. màn hình ngoài trời 25x25cm, một bộ 2 cáiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước1Bộ
J GARA XE - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ trụ gara xe cũYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước5Công
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,625m3
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,125m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,5m3
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,081tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,081tấn
7Gia công vì kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,266tấn
8Lắp dựng vì kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,266tấn
9Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,061tấn
10Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,061tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,056tấn
12Bu lông liên kết M16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước20cái
13Đai ốc liên kết M16Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước20cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng từ gara xe cũ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,288100m2
15Lợp mái che tường bằng tônYêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước0,628100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831530538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.380.918 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->