Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:45:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,687,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831530538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.380.918 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan Sửa chữa trụ sở Liên Cơ quan 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 78,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 3 | Công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 445,1196 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 418,2107 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 42,615 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 224,4993 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 1,1616 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 594,6612 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 61,404 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 450 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 58,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 156,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 0,7542 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 5 | công |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 8,0891 | 100m2 |
| 16 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 2 | xe |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 1.672,896 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 523,8317 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 54,9665 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 55,8188 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phá dỡ | 55,8188 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 0,64 | 100m |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 78,05 | m2 |
| 3 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 78,05 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 445,1196 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 147,62 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 460,8257 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 224,4993 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 577,0916 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 130,32 | m2 |
| 10 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 95,88 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp khung bao, khung đứng dày 1,2mm; Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 65,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 160,92 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 0,42 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 63,6 | m2 |
| 15 | Gia công lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 0,331 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 31,428 | m2 |
| 17 | Trụ inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 2 | cái |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 17,5696 | m2 |
| 19 | Mài lại bậc thang granito | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 50,932 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 0,468 | m2 |
| 22 | Mài lại hoa sắt lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 5 | công |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 6 | bình |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 3 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 2.224,031 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần cải tạo | 1.250,7613 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN SỬA CHỮA - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 730 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 25 | hộp |
| 16 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 111 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 4 | tủ |
| 22 | Conson đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ + Bảo dưỡng điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Phần điện sửa chữa | 7 | máy |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH - HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 27,7992 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 27,5352 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 93,984 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính D=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 5 | cái |
| 29 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 93,984 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 27,5352 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 28,8288 | m2 |
| 32 | Khung thép Inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 0,0626 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép inox mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 3,6 | m2 |
| 34 | Mặt bàn đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 2,88 | m2 |
| 35 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 7,2 | m2 |
| 36 | Chân đỡ Inoc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 7,2 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường WC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 97,856 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 97,856 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sửa chữa phòng vệ sinh | 97,856 | m2 |
| E | SÂN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Sân | 33,2 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO HOA SẮT - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 15,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 3,9283 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 1,469 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 20 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,0174 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,0975 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,0228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,0884 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,1245 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 1,1542 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,6607 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 3,2756 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,0385 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,4617 | m3 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 0,4574 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 30,6525 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 30,6525 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 5 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 32,7366 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 12,375 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Tường rào hoa sắt | 45,1116 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp tấm đan cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 40 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo, vét đáy rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 2 | công |
| 3 | Láng rãnh thoát nước cũ, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 11,775 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,8635 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 7,85 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 5,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,6492 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,2276 | m3 |
| 9 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 5,58 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 11,16 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,0796 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,0574 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 59 | 1 cấu kiện |
| H | CẤP NƯỚC CHO TÉC - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,098 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,0066 | tấn |
| 3 | Gia công hộp đựng máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,0034 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hộp đựng máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,25 | m2 |
| 5 | Nắp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,0125 | 100m2 |
| 6 | Khoá việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1 | cái |
| I | CỔNG - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 2,795 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,559 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1,976 | m3 |
| 4 | Sản xuất LD cổng INOX 304, Trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 48x36x0.7mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 6,5 | m |
| 5 | Motor ray | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1 | bộ |
| 6 | Ray dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 13 | m |
| 7 | Công lắp đặt cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình led gắn cổng, hiển thị 50 kí tự. màn hình ngoài trời 25x25cm, một bộ 2 cái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 1 | Bộ |
| J | GARA XE - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ gara xe cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 5 | Công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,625 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,125 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,081 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,266 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,061 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,056 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 20 | cái |
| 13 | Đai ốc liên kết M16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 20 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng từ gara xe cũ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V / Rãnh thoát nước | 0,628 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831530538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.380.918 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, kiêm chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi