Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432824-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220432734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 14:34:00 đến ngày 2022-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,459,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.689245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.521.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.662.825.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình thủy lợi. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.647.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa tuyến mương nội đồng từ B22 đi thôn 6 Hòa Đông, xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 6.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần QLQ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Quảng Xương + Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH
1BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,96m3
2Bê tông thành kênh M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp936,23m3
3Bê tông đáy kênh M200 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp614,14m3
4Ván khuôn thép thanh giằng đổ TCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2682100m2
5Ván khuôn đáy kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,312100m2
6Ván khuôn thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,57100m2
7Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,6949100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,24m2
9Thép thanh giằng fi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6574tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp209,99m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169,218m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,97m3
13Xúc BT bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9218100m3
14Vận chuyển BT bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9218100m3
15Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9218100m3/1km
16San đá bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9218100m3
17Bóc PH bằng máy - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7855100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7855100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7855100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7855100m3
21Đất đào cơ giới, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,0097100m3
22Đào đất bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp277,8851m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,9107100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0599100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,4832100m3
26Mua đất tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.040,3699m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 7,7 km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 5,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1,9km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,03710m³/1km
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0338100m3
35Mua đất đá thải về đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.073,6166m3
36Đục vữa trát lòng trong thành kênh phía tả, giáp ruộngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp630m2
37Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Gạch xây cũ những vị trí đã vỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,9m3
38Xúc BT bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,099100m3
39Vận chuyển BT bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,099100m3
40Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,099100m3/1km
41San đá bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,099100m3
42Xây gạch BT thành kênh 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,9m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp630m2
44Mua ống nhựa PVC D400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110m
45Tháo, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1100m
46Lắp đặt cút cong 45độ, D400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
47Cút nối ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9856100m3
49Phá đê quai bằng máy - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9856100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9856100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9856100m3/1km
52San đất bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9856100m3
53BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,62m3
54BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02m3
55BTT M200 đá 1x2 - Nối tiếp kênh thiết kếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,71m3
56BTT M200 đá 1x2 - Bê tông hoàn trả mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28m3
57Ván khuôn thân cống, kênh nối tiếpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0999100m2
58Ván khuôn tường đầu THLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0485100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
60Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1456100m2
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,14m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,271m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0679100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
65Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m3
66Xúc BT bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208100m3
67Vận chuyển BT bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208100m3
68Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208100m3/1km
69San đá bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208100m3
70Thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
71Lắp đặt kết cấu thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
72BTT M200 đá 1x2 - Bê tông đáy cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34m3
73BTT M200 đá 1x2 - Bê tông thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,86m3
74BTT M200 đá 1x2 - Bê tông hoàn trả mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,8m3
75BTCT M250 đá 1x2 - Trần cống, mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,53m3
76Ván khuôn đáy cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,596100m2
77Ván khuôn thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,856100m2
78Ván khuôn trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1668100m2
79Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,336100m2
80Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,36100m2
81Thép trần cống fi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1875tấn
82Thép trần cống fi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7362tấn
83Cấp phối đá dăm loại 2 bù nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,344100m3
84BTT M200 đá 1x2 - Bê tông đáy cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,87m3
85BTT M200 đá 1x2 - Bê tông thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,79m3
86Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 đoạn ống
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp151 đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 đoạn ống
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
94Ván khuôn đáy cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0472100m2
95Ván khuôn thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8819100m2
96Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9651100m2
97Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1523100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,8031m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0797100m3
100Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,33m3
101Xúc BT bằng máy lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2133100m3
102Vận chuyển BT bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2133100m3
103Vận chuyển BT 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2133100m3/1km
104San đá bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2133100m3
105Thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4598tấn
106Lắp đặt kết cấu thép bệ đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4598tấn
B HẠNG MỤC; THIẾT BỊ
1Thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3626tấn
2Lắp đặt kết cấu thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3626tấn
3Lắp đặt ổ khóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,811 tấn
4ổ khóa V0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27Bộ
5ổ khóa V1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.689245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.521.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.662.825.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình thủy lợi. Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.647.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 7 Tấn1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu2
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->