Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:33:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=2.517.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Đắp đất nền đường đạt K>=0,95.- Mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm.- Thi công cống thoát nước dọc hoặc ngang đường;Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.517.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật trên có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó)Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát vận hành xây dựng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật trên được tính cho một trong các thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 06 người. Trong đó gồm: 01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sắt, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ cốt thép, 01 thợ mộc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm công nhân trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp làm công nhân công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,5/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Công tác đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung, trọng lượng khi rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Lu lèn nền đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ủi đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Vận chuyển vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kiểm tra cao độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gia công cốt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Đường nối đường Nguyễn Vịnh đến đường Vinh Lợi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thông đường bộ – Hạng III trở lên . 2. Giấy tờ để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp Thuế đến ngày 31/3/2022 (Có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Tất cả các hồ sơ trên đều phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; Địa chỉ: Số 53 đường Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0903.554.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: | |||
| 1 | Đào đất KHP | 703,541 | 1 m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 572,5319 | 1 m3 | |
| 3 | Đào nền đường | 204,7101 | 1 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất để đổ đi | 1.480,783 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) | 3.186,7613 | 1 m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng bó vỉa | 104,0949 | 1 m3 | |
| 7 | Đắp đất móng bó vỉa, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | 55,7368 | 1 m3 | |
| 8 | Đắp đất dải phân cách, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào) | 121,9628 | 1 m3 | |
| 9 | Lu nền đường đạt K95 (sâu 30cm) | 1.847,5128 | 1 m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 23,985 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải để đổ đi | 23,985 | 1 m3 | |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS | 27,91 | Cấu kiện | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, Pck | 22,52 | Cái | |
| 14 | Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng | 0,7882 | 1 m3 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, Vữa BTTP đá 1x2, M250 | 1.058,348 | 1 m3 | |
| 16 | Lớp bạt nilong | 5.292,92 | 1 m2 | |
| 17 | Đắp cát xay | 264,646 | 1 m3 | |
| 18 | Ván khuôn KL mặt đường bê tông | 430,176 | 1 m2 | |
| 19 | Thi công khe dọc | 1.013,28 | 1m | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, Pck | 428 | Cái | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa đá 1x2, vữa M250 | 29,104 | 1 m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 359,52 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng | 28,455 | 1 m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng đệm | 162,6 | 1 m2 | |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | 33 | 1 m2 | |
| 26 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4, M150 | 3,3 | 1 m3 | |
| 27 | Ván khuôn nền | 6,6 | 1 m2 | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 19 | 1 Cái | |
| B | Tuyến 2: | |||
| 1 | Đào đất KPH | 12,8551 | 1 m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 3,1932 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất để đổ đi | 16,0483 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) | 28,7787 | 1 m3 | |
| 5 | Lu nền đường đạt K95 (sâu 30cm) | 16,1363 | 1 m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS, Pck | 6,6 | Cấu kiện | |
| 7 | Bê tông mặt đường, Vữa BTTP đá 1x2, M250 | 8,382 | 1 m3 | |
| 8 | Lớp bạt nilong | 41,91 | 1 m2 | |
| 9 | Đắp cát xay | 2,0955 | 1 m3 | |
| 10 | Ván khuôn KL mặt đường bê tông | 5,062 | 1 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | 1 Cái | |
| C | Tuyến 3: | |||
| 1 | Đào đất KPH | 137,3311 | 1 m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 16,5971 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất để đổ đi | 153,9282 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) | 572,0777 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, Vữa BTTP đá 1x2, M250 | 68,476 | 1 m3 | |
| 6 | Lớp bạt nilong | 342,38 | 1 m2 | |
| 7 | Đắp cát xay | 17,119 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn KL mặt đường bê tông | 43,192 | 1 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | 1 Cái | |
| D | Tuyến 4: | |||
| 1 | Đào đất KPH | 121,81 | 1 m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 0,4225 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất để đổ đi | 122,2325 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) | 467,8176 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, Vữa BTTP đá 1x2, M250 | 58,918 | 1 m3 | |
| 6 | Lớp bạt nilong | 294,59 | 1 m2 | |
| 7 | Đắp cát xay | 14,7295 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn KL mặt đường bê tông | 33,93 | 1 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | 1 Cái | |
| E | Cống ngang đường: | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT, Đkính ống D1000mm(chịu lực) - ống L=2.5m | 9,23 | 1 m | |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | 4 | 1mối nối | |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT, Đkính ống D400mm(chịu lực) - ống L=2.5m | 4,91 | m | |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm | 3 | 1mối nối | |
| 5 | Bê tông cống, mương nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | 28,69 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn KL móng, tường cống | 82,07 | 1 m2 | |
| 7 | Đắp cát xay | 5,59 | 1 m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 49,97 | 1 m2 | |
| 9 | Đào đất móng cống | 87,71 | 1 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất để đổ đi | 87,71 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | 38,29 | 1 m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | 2,79 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn ống cống | 43,65 | 1 m2 | |
| 14 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,2278 | 1 tấn | |
| 15 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,1676 | 1 tấn | |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 3,54 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố ga | 16,11 | 1 m2 | |
| 18 | Gia công cốt thép hố ga, d | 0,018 | Tấn | |
| 19 | Gia công cốt thép hố ga, d | 0,1081 | Tấn | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 5,63 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống BT, Đkính ống D1000mm - ống L=1m | 5 | 1 đoạn | |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | 6 | 1mối nối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=2.517.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Đắp đất nền đường đạt K>=0,95.- Mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm.- Thi công cống thoát nước dọc hoặc ngang đường;Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.517.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). | 1 | + Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật trên có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). | 1 | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này) | 1 | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). | 1 | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó)Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương)- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật giám sát vận hành xây dựng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật trên được tính cho một trong các thành viên liên danh). | 1 | + Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân (Kèm theo bản xác nhận nơi cư trú của chính quyền địa phương);- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: 06 người. Trong đó gồm: 01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sắt, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ cốt thép, 01 thợ mộc | 6 | + Đã làm công nhân trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95; Thi công mặt đường bê tông xi măng, đổ bằng bê tông thương phẩm; Thi công cống dọc hoặc ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã trực tiếp làm công nhân công trình đó )Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,5/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 | ( Công tác đất) | 2 |
| 2 | Máy lu rung, trọng lượng khi rung >=16T | (Lu lèn nền đất) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | (Ủi đất) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ các loại | (Vận chuyển vật liệu) | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | (Kiểm tra cao độ) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | (Gia công cốt thép) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi các loại | (Công tác bê tông) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn các loại | (Công tác bê tông) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | (Công tác đất) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi