Gói thầu: Xây dựng cải tạo hạ tầng kỹ thuật cửa hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431744-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo hạ tầng kỹ thuật cửa hàng
Số hiệu KHLCNT 20220378729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 14:30:00 đến ngày 2022-04-21 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,464,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 671.732.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.343.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN và Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN và Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị công suấ t≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cải tạo hạ tầng kỹ thuật cửa hàng
Cải tạo Petrolimex -cửa hàng 29
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; 2.Thẩm định hồ sơ thiết kế + dự toán: Phòng KTXDCB Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; 3.Lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ E- HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng thi công xây dựng công trình công nghiệp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên, địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BÃI CỬA HÀNG
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt sân để phá dỡ. Tính 80% định mứcMô tả kỹ thuật theo chương V42,5110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V109,922m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,888m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại. Bốc phế thải bê tông phá dỡ đi đổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V53,817m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38210m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14510m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,382m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38210m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14510m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,184m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vận dụng tính rải bạt nhựa lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,496100m2
14Máy nén khí 360m3/h thổi rửa vệ sinh mặt sân cũ. Vận dụng định mức mã hiệu AL.543/0,006 công/m2*715,55m2= 4,293 caMô tả kỹ thuật theo chương V4,293Ca
15Công 3/7 NI rửa vệ sinh sân cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250. Sử dụng phụ gia R7.Mô tả kỹ thuật theo chương V273,985m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m2
18Lăn ru lô tạm nhám mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,51m2
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,195100m
20Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3. Cự ly vận chuyển 37km, định mức nhân 37. Nhà máy xã Thăng Hưng, Chư Prông đến CHXD29.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m3
21Đầu kéo 272 CV vận chuyển máy đến công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
22Rơ móc 40T vận chuyển máy thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
B Hàng rào song sắt 5S, tường lửng lưới B40, ngăn cháy
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V156,24m2
2Vệ sinh sạch sẽ tôn váchMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Đục phá vị trí mục, hư hỏng tính 10% DT.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
6Gia công hàng rào lưới thép. Rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
7Lắp dựng hoa sắt cửa. Vận dụng tính rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,724m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát đắp VXM đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,724m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V172,34m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.Vận dụng tính tháo dỡ tôn váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.Vận dụng tính tháo dỡ tôn váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
13Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5100m2
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V26gốc cây
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8gốc cây
18Vận chuyển phế thải đi đổ xe 2.5-3.5TMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
20Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,42m2
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
31Lắp dựng lan can sắt. Vận dụng tính lắp rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,42m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm.Vận dụng tính lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,77m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
40Lắp dựng lan can sắt. Vận dụng tính tháo dỡ rào song sắt cũ, tính 70% ĐM.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m2
41Sắp xếp gọn rào cũ vào trong cửa hàng. Nhân công 3/7 NIMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
42Vận chuyển phế thải đi đổ xe 2.5-3.5TMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu. Vận dụng tính tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88810m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66410m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vận dụng tính 50% định mức công và máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
D BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,096m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,096m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7110m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12910m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,477m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
9Mua đất mùn, tơi xốp trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,101m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,101m3
11Trồng cây hồng lộc theo thiết kế, đã bao gồm phân bón câyMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
12Trồng thảm cỏ lá gừng, đã bao gồm phân bón để trồng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V27,643m2
E Công nghệ xăng dầu
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm. Ống TTK d49x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Tháo dỡ cột bơm cũ. Công 4/7 NII- 2 công/CBMô tả kỹ thuật theo chương V12Công
3Lắp đặt lại cột bơm sau khi đấu nối. Công 4/7 NII - 3 công/CB. Đã bao gồm đấu điện, tự động hóa.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Công
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt phá sân làm rãnh, tính 80% định mức.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,310m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại. Bốc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3110m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9310m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 5,0%, (Gxd= (A+B+…E)), Chi phí dự phòng tính 5,0%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 671.732.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.343.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có bằng cấp tối thiểu là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN và Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có bằng cấp tối thiểu cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN và Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít công suất ≥ 250 lít1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw công suất ≥ 1,7 kw1
3 Máy cắt uốn thép 5 kw công suất≥ 250 lít1
4 Đầm bàn 1,0kw công suất ≥ 1,0kw1
5 Đầm dùi 1,5kw công suất ≥ 1,5kw1
6 Máy hàn 23kw công suấ t≥ 23kw1
7 Máy mài 2,7kw công suất ≥ 2,7kw1
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW công suất ≥ 4,5 kW1
9 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn Tải trọng ≥ 7 Tấn1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW công suất ≥ 7,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->