Gói thầu: Chi phí sản xuất các chương trình và phát sóng trên kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở |
| Tên gói thầu | Chi phí sản xuất các chương trình và phát sóng trên kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325160 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:46:00 đến ngày 2022-04-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (7/12) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên hạng III (5/10) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên hạng III (3/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí sản xuất các chương trình và phát sóng trên kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN SỐ 01/ĐA-TW NGÀY 26/02/2018 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ VỀ CHỦ TRƯƠNG BIỆN PHÁP CỦA NƯỚC TA TRƯỚC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN BIỂN ĐÔNG TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ SỞ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản sao công chứng: Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có ngành nghề liên quan đến sản xuất chương trình phát thanh hoặc cung cấp dịch vụ phát thanh)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình phát thanh). 2. Văn bản xác nhận thực hiện việc phát sóng của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) 18 chương trình phát thanh trong các khung giờ từ 07h00 đến 08h00 hoặc từ 13h00 đến 14h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc. Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình phát thanh (tối thiểu 200 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền. Nội dung các chương trình không được trùng nhau. 3. Văn bản xác nhận thực hiện việc phát sóng của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) 04 chương trình phát thanh trong các khung giờ từ 09h00 đến 10h00 hoặc từ 14h00 đến 15h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp nội dung tuyên truyền. Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình phát thanh (tối thiểu 1.000 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền. Nội dung các chương trình không được trùng nhau. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu để xác thực như hóa đơn tài chính, xác nhận chuyển tiền của ngân hàng, xác nhận của chủ đầu tư ….) 5. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSYC; 6. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống). 7. Nhà thầu cung cấp kịch bản chi tiết về sản xuất chương trình phát thanh (có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này). |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển thông tin, truyền thông cơ sở, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3944.9783 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh và phát sóng trên kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc | * Ý nghĩa tuyên truyền:- Tuyên truyền cho mọi tầng lớp nhân dân các kiến thức về vị trí, vai trò, tiềm năng của biển, đảo Việt Nam; những quy định của pháp luật trong nước và quốc tế về biển đảo; những quy định về khai thác, đánh bắt, nuôi trồng hải sản bền vững gắn với bảo vệ tài nguyên môi trường biển và hải đảo; các vấn đề theo tinh thần Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 22/10/2018 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII) về Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.* Thể loại: Phóng sự chuyên đề (Ngôn ngữ thể hiện bằng Tiếng Việt)* Thời lượng: 05 phút/chương trình (sai số tối đa ±5%)*Phát sóng: - Trong khung giờ từ 07h00 đến 08h00 hoặc từ 13h00 đến 14h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc- Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/chương trình (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên. Không phát sóng mới quá 01 chương trình/ngày. | Chương trình | 18 | Nội dung: - Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về vị trí, tiềm năng của biển, đảo Việt Nam đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; nâng cao ý thức trách nhiệm, tạo sự chuyển biến trong hành động của toàn dân đối với việc bảo vệ chủ quyền biển, đảo thiêng liêng của Tổ quốc. Tuyên truyền, phổ biến kịp thời, sâu rộng đường lối, chủ trương, quan điểm, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước về các vấn đề liên quan tới biển, đảo. Tuyên truyền các văn bản quy phạm pháp luật, các thỏa thuận quốc tế có liên quan đến vấn đề biển, đảo. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, thông tin đối ngoại để bạn bè, dư luận quốc tế hiểu chính xác, đầy đủ về lập trường chính nghĩa của Việt Nam trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến Biển Đông và các vùng biển khác của Việt Nam. Cung cấp những chứng cứ lịch sử, căn cứ pháp lý và thực tiễn khẳng định chủ quyền không thể tranh cãi của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa và các vùng biển của Việt Nam. - Đẩy mạnh tuyên truyền về xây dựng và phát triển kinh tế biển và các hoạt động phát triển kinh tế gắn với bảo vệ chủ quyền; hoạt động thực hiện quy hoạch, quản lý, bảo vệ và phát triển tài nguyên biển; bảo vệ môi trường biển; về vấn đề nước biển dâng và biến đổi khí hậu; tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển. Tuyên truyền đấu tranh chống các hành vi sai trái, vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật quốc tế trên biển. |
| 2 | Tổ chức sản xuất chương trình tọa đàm phát sóng trên kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc | * Ý nghĩa tuyên truyền:- Tuyên truyền cho mọi tầng lớp nhân dân các kiến thức về vị trí, vai trò, tiềm năng của biển, đảo Việt Nam; những quy định của pháp luật trong nước và quốc tế về biển đảo; những quy định về khai thác, đánh bắt, nuôi trồng hải sản bền vững gắn với bảo vệ tài nguyên môi trường biển và hải đảo; các vấn đề theo tinh thần Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 22/10/2018 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII) về Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.* Thể loại: Tọa đàm trực tiếp (Ngôn ngữ thể hiện bằng Tiếng Việt).* Thời lượng: 45 phút/chương trình (sai số tối đa ±5%)*Phát sóng: - Trong khung giờ từ 09h00 đến 10h00 hoặc từ 14h00 đến 15h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp nội dung tuyên truyền.- Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/chương trình (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên. Không phát sóng mới quá 01 chương trình/ngày. | Chương trình | 4 | Nội dung: - Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về vị trí, tiềm năng của biển, đảo Việt Nam đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; nâng cao ý thức trách nhiệm, tạo sự chuyển biến trong hành động của toàn dân đối với việc bảo vệ chủ quyền biển, đảo thiêng liêng của Tổ quốc. Tuyên truyền, phổ biến kịp thời, sâu rộng đường lối, chủ trương, quan điểm, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước về các vấn đề liên quan tới biển, đảo. Tuyên truyền các văn bản quy phạm pháp luật, các thỏa thuận quốc tế có liên quan đến vấn đề biển, đảo. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, thông tin đối ngoại để bạn bè, dư luận quốc tế hiểu chính xác, đầy đủ về lập trường chính nghĩa của Việt Nam trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến Biển Đông và các vùng biển khác của Việt Nam. Cung cấp những chứng cứ lịch sử, căn cứ pháp lý và thực tiễn khẳng định chủ quyền không thể tranh cãi của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa và các vùng biển của Việt Nam. - Đẩy mạnh tuyên truyền về xây dựng và phát triển kinh tế biển và các hoạt động phát triển kinh tế gắn với bảo vệ chủ quyền; hoạt động thực hiện quy hoạch, quản lý, bảo vệ và phát triển tài nguyên biển; bảo vệ môi trường biển; về vấn đề nước biển dâng và biến đổi khí hậu; tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn trên biển. Tuyên truyền đấu tranh chống các hành vi sai trái, vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật quốc tế trên biển. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên hạng III (6/9) hoặc tương đương | 1 | Cử nhân | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương | 1 | Cử nhân | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên (7/12) hoặc tương đương | 1 | Cử nhân | 3 | 1 |
| 4 | Phát thanh viên hạng III (5/10) hoặc tương đương | 1 | Cử nhân | 3 | 1 |
| 5 | Phóng viên hạng III (3/9) hoặc tương đương | 1 | Cử nhân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi