Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:57:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa trang bị Mua vật tư sửa chữa trang bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phin lọc máy nén khí | 5 | Cái | Xuất xứ: Đức. Mã sản phẩm: LW 570 No 000003 (8022) MS+AS+MS 2,3 Liter; kích thước: dài 60cm, phi 60; màu: xanh nước biển. | ||
| 2 | Công tắc điện chịu nhiệt | 30 | Cái | Xuất xứ: Nga. Mã sản phẩm: ПВ-3-16-5. Vị trí công tắc: 3 vị trí; kích thước: 10,5x9,3x15cm; kiểu dáng: 02 đầu đấy dây, trên dưới theo phương thẳng đứng. Dòng: 16A-220V | ||
| 3 | Mỡ bôi trơn độ ồn thấp | 10 | Hộp | Mã sản phẩm: Molykote BG 555. Màu: xám tro. Xuất xứ: Euro-Germany. Phạm vi nhiệt độ từ -40 đến + 500C. Chống ăn mòn tốt, giảm độ ồn. Độ nhớt dầu gốc: 26.0mm2/s. Khối lượng: 5Kg | ||
| 4 | Ắc quy khô | 200 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam. Hãng sản xuất: Globe; dung lượng: 7.5Ah-12V (WP7.5-12) | ||
| 5 | Khớp nối | 20 | Cái | Măng sông gang (khớp nối nhanh) phi 114. Màu: xanh nước biển. Hàng mới: 100% | ||
| 6 | Dây điện chống nhiệt 3 lõi | 50 | Mét | Cáp điện có giáp bảo vệ - 0,6/1kW; TCVN 5935-1 (3 lõi, ruột đồng, cách nhiệt PVC, giáp bằng thép bảo vệ, vỏ PVC). Tên sản phẩm: CVV/DSTA-3x50 | ||
| 7 | Bộ quần áo bảo hộ lao động | 50 | Bộ | Mã số: TN005BHG-1; chất vải: Vải Kaki Liên doanh Nam Định; chất liệu: bền đẹp; màu: Xanh nước biển; Cỡ: XL. | ||
| 8 | Đá cắt 2 lớp | 100 | Viên | Đá cắt màu xanh – 2 lớp lưới 405x3.0x25.4mm/viên Lion. Độ cứng ổn định, chịu nhiệt độ cao. | ||
| 9 | Thước cặp điện tử 1T5 | 2 | Cái | Thước cặp điện tử 1T5 . Phạm vi đo: 0- 15cm/0-6”. Độ hiện thị: 0.01mm/0.0005”. Độ chính xác: +/- 0.02 | ||
| 10 | Keo Silicone | 50 | Cái | Keo trung tính cao cấp Apollo silicone A600 (trắng trong) | ||
| 11 | Máy hàn ống nhựa Yt 82250 | 1 | Cái | Máy hàn ống nhựa hiện thị số YATO-YT 82250. Sản xuất: trung Quốc; thương hiệu: Ba Lan. Công suất: 850W. Nguồn điện áp: 220V/50Hz. Đường kính ống: 20mm, 25mm, 32mm, 40mm, 50mm, 63mm. | ||
| 12 | Bình xịt RP7 | 50 | Bình | Chai xịt chống rỉ set và bôi trơn selleys RP7 300g. Thương hiệu: Selleys. Xuất xứ thương hiệu: Australia. Sản xuất: Thái Lan. Trong lượng: 300g | ||
| 13 | Máy bơm chữa cháy | 1 | Tổ hợp | Máy bơm chữa cháy Diesel. Mã sản phẩm: D2BB. Xuất xứ: Hàn Quốc. Công suất(kw/hp) 20HP; lưu lượng (Q): 50m3/h; cột áp: 60m; trọng lượng: 250kg. Kích thước: 1200x650x1000mm | ||
| 14 | Ê tô | 2 | Cái | Ê tô có mâm xoay; trọng lượng: 7.5kg. Họng ê tô sâu: 2-1/4 inch. Kích cỡ: dài 4 inch | ||
| 15 | Atomat BW400SAG | 4 | Chiếc | Atomat BW400SAG-3P400. Xuất xứ: Nhật. Hãng sản xuất: Fuji. Số pha: 03; dòng định mức: 400A; dòng cắt ngắn mạch: 36kA; dạng khối màu xám trắng. | ||
| 16 | Thiết bị tự động đổi nguồn ATNSX | 1 | Cái | Thiết bị tự động đổi nguồn ATNSX. Type A. Dòng 36kA; mã: LV429630ATNSX12A. Điện áp điều khiển: 380-50/60Hz. Điện áp làm việc định mức Ue: 500V | ||
| 17 | Đồng hồ áp suất 4bar | 14 | Cái | Hãng sản xuất: WIKA. Xuất xứ: Đức. Model: 213.53 (4Bar). Vật liệu vỏ đồng hồ: inox; kính quan sát: nhựa chống va đập; kết nối: Chân đứng ½” Nptm | ||
| 18 | Đồng hồ áp suất 250 bar | 15 | Cái | Hãng sản xuất: WIKA. Xuất xứ: Đức. Model: 232.50.100 (250Bar). Vật liệu vỏ đồng hồ: inox; kính quan sát: nhựa chống va đập; kết nối: Chân đứng ½” Nptm | ||
| 19 | Bơm nước trục đứng đa tầng CR10-5 công suất 2.2 | 1 | Cái | Máy bơm nước trục đứng đa tầng Grundfos – Đan Mạch. Model: CR 10-5. Xuất xứ: Đài Loan. Điện áp: 380V. Công suất: 2.2 KW. Lưu lượng: 10m3/h. Cột áp: 36m | ||
| 20 | Dây điện mềm bọc nhựa | 100 | Mét | Dây điện mềm bọc nhựa PVC – VCmt-3x6-(3x84/0.30), 2 lõi – 300/500V; TCVN 6610-5. | ||
| 21 | Ống inox 304 | 60 | Mét | Độ bóng: BA, độ dày 0.3mm-0,4mm-0,5mm, chiều dài:6000mm hoặc theo yêu cầu, kích thước: từ phi 9.5mm đến phi 89.1mm | ||
| 22 | Lọc chữ Y inox | 9 | Cái | Xuất xứ: Korea; chất liệu inox 304, tiêu chuẩn PN16; áp suất định mức: 16 Bar; môi trường nước. Kích thước: phi 60 | ||
| 23 | Mặt bích inox phi 141- DN125 | 20 | Cái | Mặt bích rỗng inox 304 tiêu chuẩn PN16; phi 141- DN125 | ||
| 24 | Bộ lọc điều áp khí nén | 5 | Cái | Mã sản phẩm: TC3010-03; Xuất xứ: Trung Quốc kích thước cổng: 3/8” (ren 1mm); áp suất làm việc tối đa: 10 kg/cm2; áp suất điều chỉnh: 0,5-8,5 kg/cm2; nhiệt độ hoạt động: 0-600C | ||
| 25 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy | 100 | Cái | Mã sản phẩm: DN65 | ||
| 26 | Nhôm chống trượt | 15 | Tấm | Mã sản phẩm: NTCT3. Xuất xứ: Việt Nam; hợp kim: A3003, A3105F; độ dày: 3mm; kích thước: 1,2x2,4m. | ||
| 27 | Ron amiang mặt bích | 50 | Cái | Sử dụng trong môi trường nước; áp lực 50kg/cm2; độ dày: 3mm. | ||
| 28 | Ron amiang mặt bích | 50 | Cái | Sử dụng trong môi trường nước; áp lực 50kg/cm2; độ dày: 3mm. | ||
| 29 | Thiết bị kiểm tra Ắc quy và pin | 2 | Cái | Hãng sản xuất: SEW. Xuất xứ: Đài Loan. Model: 6470 BT. Đo điện áp DC; dải đo 2V, 20V, 100V; độ phân giải: 1mV, 10mV, 100mV. Kích thước: 192x88,6x45,2mm. Trọng lượng: 360g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi