Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng LAN Văn phòng Sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng LAN Văn phòng Sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NST |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 10:02:00 đến ngày 2020-12-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị Wifi. | 2 | cái | Thiết bị Wifi. Thông số kỹ thuật: Tốc độ lên đến 1167Mbps. Hỗ trợ 2 băng tần: 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz. 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz/ 5.47GHz to 5.725GHz/ 5.725GHz to 5.850GHz. Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa & nhỏ. 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T. Nguồn 802.3af PoE | ||
| 2 | Thiết bị Wifi thế hệ mới. | 1 | Cái | Thiết bị Wifi thế hệ mới. Thông số kỹ thuật: Tốc độ tối đa: 2.4G: 400Mbps |5G: 4.8Gbps| Công nghệ sóng: “X-Sense 4”, 2.4G 2×2 MIMO + 5G 4 x 4 MIMO. Cổng mạng: 2x PoE 1000M Uplink | Bluetooth: iBeacon Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G): 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz. 802.11a/n/ac/ax: 5.150GHz to 5.350GHz/ 5.47GHz to 5.725GHz/ 5.725GHz to 5.850GHz. Công nghệ X-sense Smart Antenna độc quyền: Tự động lựa chọn các đường dẫn tín hiệu tối ưu. Cường độ tín hiệu được tăng Cường với cùng công suất. Giảm nhiễu và triển khai đơn giản hóa. Đảm bảo kết nối tối ưu và không có điểm mù, với các văn phòng, hội trường lớn chỉ cần 1 bộ phát Wifi. RG-AP740-I là đủ thay vì 4 đến 5 bộ phát wifi khác. Các tính năng khác: Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản. Hỗ trợ tối đa 612 thiết bị | 48 BSSID. Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi nhà trọ/ KTX). Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing. Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày. Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1. Kèm nguồn PoE Injector RG-E-130(GE) (1000Base-T, PoE+/ 802.3at). | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Layer 2 dòng Enterprise. | 2 | Cái | Thông số theo bản scan hồ sơ mời thầu đính kèm (do thông số vượt quá 2000 ký tự | Đề nghị xem thông số tại bản scan hồ sơ mời thầu | |
| 4 | Module Quang SFP, 1000BASE-SX , MultiMode (850nm, 550m, LC). | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: Ethernet GE Short wavelenght 1000Base-SX. Connector Type: LC. Wavelength: 850 nm. Maximum Cabling Distance: 550m. | ||
| 5 | Plugs Cat6 3 mảnh. | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật: NetConnect® Modular Plug Kit, Category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable OD, 100/bag. | ||
| 6 | Đầu bấm mạng RJ45 UTP CAT6, bao gồm boot. | 100 | cái | Thông số kỹ thuật: NetConnect® Modular Plug Boot Cat.6 Shielded, 8-Position Plug, Slimline, Transparent, 5.7 to 7.0 mm Cable OD (Used with RJ45 Plug: 6-2111989-3). | ||
| 7 | Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue. | 4 | thùng | Thông số kỹ thuật: Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue. | ||
| 8 | Cáp quang 4 lõi. | 100 | mét | Cáp quang 4 lõi. | ||
| 9 | Cáp quang 2 lõi. | 100 | mét | Cáp quang 2 lõi. | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn quang điện HTB – GS - 03. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bộ gồm 2 chiếc, 2 Adapter. Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M (2 Sợi quang). Chuyển đổi tín hiệu 10/100/1000Mbps sang quang và ngược lại. Sử dụng 2 sợi quang với đầu nối SC/FC hoặc ST. Hỗ trợ chế độ tự động đảo chéo, tự động nhận tốc độ với cổng TP. Hỗ trợ tính năng LFP(Link fault pass-through) với DIP switch tùy chỉnh. Nguồn cấp 5VDC Adapter. Khoảng cách truyền 20Km. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi