Gói thầu: Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 01:21:00 đến ngày 2020-12-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,510,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra | Bản quyền | 2 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 2 | Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số | Phần mềm | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 3 | Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền | Hệ điều hành | 20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 4 | Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn | Office | 20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 5 | Máy chủ ứng dụng | Máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 6 | Thiết bị tường lửa | TBTL | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 7 | Thiết bị Lưu trữ dữ liệu | TBLT | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 8 | Switch trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 9 | Switch Server | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 10 | Card mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 11 | Tủ rack kèm KVM+PDU | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 12 | Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc | Máy trạm | 20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 13 | Hệ điều hành máy chủ | HĐH máy chủ | 24 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 14 | Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ | 10 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 15 | Phần mềm ảo hóa cho máy chủ | 1 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 16 | Phần mềm diệt Virus | 50 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) | 2 | Năm | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 18 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 | Giấy tu bổ | 25.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 19 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 | Giấy tu bổ | 40.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 20 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 | Giấy tu bổ | 48.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 21 | Bìa cậy khổ 40x50 | Giấy tu bổ | 1.800 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 22 | Bìa cậy khổ 41x61 | Giấy tu bổ | 1.200 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 23 | Máy khử trùng tài liệu | Giấy tu bổ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 24 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 25 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 26 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 27 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 28 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 29 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 30 | Máy photocopy | Photocopy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
| 31 | Máy in | Printer | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
| 32 | Camera | CMR | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 33 | Switch 24 Port POE | Switch | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 34 | Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm | Node | 40 | Node | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 35 | Đầu ghi hình trung tâm | Đầu ghi | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 36 | Ổ cứng cho đầu ghi hình | Ổ cứng | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 37 | Màn hình giám sát | Màn hình | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 38 | Điều hoà phòng máy chủ | Điều hòa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 39 | Tủ luân phiên điều hoà | Tủ | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 40 | Dịch vụ phát triển, triển khai website | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi