Gói thầu: Gói 39: Duy tu, sửa chữa nền sàn bên trong nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 39: Duy tu, sửa chữa nền sàn bên trong nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:25:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,984,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78547741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57095482E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.492.470 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,0kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,0kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: >=300 lít.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 39: Duy tu, sửa chữa nền sàn bên trong nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Các dự toán sửa chữa lớn Tường bên trong gian máy và duy tu sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2021 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ Thẩm định, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456. - Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU, SỬA CHỮA NỀN SÀN BÊN TRONG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đục tạo nhám nền sàn trước khi lát đá (80% diện tích) sâu 5-15mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 1.006,17 | m2 |
| 2 | Đục phá dỡ nền gạch ceramic sàn 35,00-37,50m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 13,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ ra ngoài nhà máy bằng thủ công từ sàn 47,20m lên cơ 50,00m cự ly 110m. | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 2,27 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ ra ngoài nhà máy bằng thủ công từ sàn 44,80m lên cơ 50,00m cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 10,46 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra ngoài nhà máy bằng thủ công từ sàn 35 (37,50m) lên cơ 50,00m cự ly 170m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 21,54 | tấn |
| 6 | Láng vữa XM M100 dày 30 tạo dốc thoát nước mặt sàn có trát hồ dầu. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy Xi măng PCB 40 | 1.128,82 | m2 |
| 7 | Di chuyển thiết bị, vật tư hiện có trên nền sàn sang vị trí khác để có mặt bằng thi công lát đá | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtKhông được hư hỏng trong quá trình di chuyển, che đậy đảm bảo yêu cầu.An toàn cho người và thiết bị. | 50 | công |
| 8 | Lát đá granit nền sàn loại 400x400x30mm màu đen. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy Xi măng PCB 40.Đá đen Phú Yên hoặc tương đương.Đảm bảo hình dạng, kích thước, không rạn nứt. | 1.128,82 | m2 |
| 9 | Lát đá granit bậc cấp màu đen, dày 20mm. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy Xi măng PCB 40.Đá đen Phú Yên hoặc tương đương.Đảm bảo hình dạng, kích thước, không rạn nứt. | 43,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Cát vàng từ cơ 50m xuống sàn 47.20m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 11,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Đá Granit 400x400x30mm từ cơ 50m xuống sàn 47.20m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 5,36 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Xi măng PCB40 từ cơ 50m xuống sàn 47.20m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 3,3 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Nước từ cơ 50m xuống sàn 47.20m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 2,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Cát vàng từ cơ 50m xuống sàn 44.80m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 51,63 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Đá Granit 400x400x30mm từ cơ 50m xuống sàn 44.80m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 24,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Xi măng PCB40 từ cơ 50m xuống sàn 44.80m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 15,23 | tấn |
| 17 | Vận chuyển Nước từ cơ 50m xuống sàn 44.80m, bằng thủ công cự ly 110m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 12,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển Cát vàng từ cơ 50m xuống sàn 37,50m, bằng thủ công cự ly 140m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 11,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Đá Granit 400x400x30mm từ cơ 50m xuống sàn 37,50m, bằng thủ công cự ly 140m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 5,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Xi măng PCB40 từ cơ 50m xuống sàn 37,50m, bằng thủ công cự ly 140m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 3,32 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Nước từ cơ 50m xuống sàn 37,50m, bằng thủ công cự ly 140m | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 2,67 | m3 |
| 22 | Công tác vệ sinh hằng ngày trong thi công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 60 | công |
| 23 | Bạt che thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 200 | m2 |
| 24 | Di chuyển thiết bị, vật tư về vị trí ban đầu sau thi công lát đá xong. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtKhông được hư hỏng trong quá trình di chuyển, che đậy đảm bảo yêu cầu.An toàn cho người và thiết bị. | 50 | công |
| 25 | Xúc xà bần lên xe ô tô 7 tấn bằng thủ công | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 34,27 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 3km | Không được gây ra bụi bẩn gây ảnh hưởng đến thiết bị Nhà máy | 34,27 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78547741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57095482E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.492.470 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Công suất: >= 1,0kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 3 |
| 3 | Máy cắt đá | - Công suất: >= 1,0kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 3 |
| 4 | Máy trộn BT | - Dung tích: >=300 lít.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi