Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373267-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220351101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:25:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có hạng mục cơ bản sau: Cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: HL-93
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị => 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị => 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị => 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị => 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp cầu cổng Đông thôn Cao Xá (từ QL38B sang ĐH.84)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm Tư vấn Giao thông vận tải. Địa chỉ: xã Nhật tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 phố Mai Anh Tuấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,15m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5192100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5192100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5192100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm257,544m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,7528tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,276tấn
8Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,6605tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0841tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7446tấn
11Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4738tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,24100m
13Bi tum lỗ chốt neo dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,0837lit
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,544m2
15Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1873m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,7237m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2712100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2712100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2712100m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5313100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,8663tấn
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm102,6m2
23Gia công kết cấu thép (mạ kẽm) lan can cầu đường bộ dàn kínChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7935tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,108m2
25Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72cái
26Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,81m
27Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9378m3
28Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20cái
29Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20cái
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0568100m
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0561tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0561tấn
33Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8155tấn
34Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,053tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,8685tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,8685tấn
37Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2001 dầm/10m
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
39Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43m3
40Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4365100m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4365100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4365100m3
43Ván khuôn móng dài (tính cho bệ căng cáp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9047100m2
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7358tấn
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3084tấn
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43m3
47Neo công cụ khi căng cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42bộ
48Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm295,1217m3
49Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,6504m3
50Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,337100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,337100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,337100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,2015m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,3271100m2
55Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,552100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,041tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,1698tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,5312tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0448tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,3511tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,694tấn
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm297,32m2
63Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,4m2
64Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2728m3
65Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,481100m
66Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,319100m
67Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm243,7101m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,5127tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7488tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm57,5423tấn
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,4343tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,4343tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,301100m2
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1201 mối nối
75Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,58100m
76Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,58100m
77Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,8017tấn
78Gia công xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,17361m3
79Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,2475m3
80Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,8100m3
82San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,463100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,5679100m3
84Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.983,3975m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9100m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m3
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm301 đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29mối nối
89Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm301 ống cống
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,84100m
91Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,84100m
92Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4100m
93Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4100m
94Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,0756tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm86,1512tấn
96Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm86,1512tấn
97Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,0768100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm283,361m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6256100m3
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5078100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,5704100m3
102Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm116,574m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,17100m
104Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,084100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm28,889m3
106Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8864100m2
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50,31m3
108Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,575100m
109Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1166100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6667100m3
111Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5448100m3
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2724100m3
114Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,816100m2
115Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,026100m2
116Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,842100m2
117Sản xuất BTNC12,5 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4823100tấn
118Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4823100tấn
119Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4823100tấn
120Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
121Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m3
123Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,181m3
124Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm171,2m3
125Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4863100m3
126Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4863100m3
127Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4863100m3/1km
128San đá bãi thải bằng máy ủiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4863100m3
129Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,4407100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,6178100m3
131Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,6178100m3/1km
132San đất bãi thải bằng máy ủiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,6178100m3
B ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
3Lắp đặt dải phân cách mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
4Đèn cảnh báo ban đêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có hạng mục cơ bản sau: Cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: HL-93
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy đào -1
3 Ô tô tự đổ => 05 tấn1
4 Máy ép cọc BTCT => 150 tấn1
5 Máy lu bánh thép => 10 tấn1
6 Máy ủi -1
7 Máy đầm cóc -1
8 Máy đầm dùi -2
9 Máy đầm bàn -2
10 Máy trộn bê tông => 250L2
11 Máy cắt, uốn thép -2
12 Máy hàn -1
13 Máy nén khí -1
14 Cần trục tự hành -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->