Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:25:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,156,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có hạng mục cơ bản sau: Cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: HL-93 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cầu cổng Đông thôn Cao Xá (từ QL38B sang ĐH.84) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ.
Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Số điện thoại: 02213855886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5192 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 257,544 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,7528 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,276 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,6605 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0841 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7446 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4738 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,24 | 100m |
| 13 | Bi tum lỗ chốt neo dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,0837 | lit |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,544 | m2 |
| 15 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1873 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,7237 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2712 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2712 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2712 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5313 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8663 | tấn |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 102,6 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu thép (mạ kẽm) lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7935 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,108 | m2 |
| 25 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,8 | 1m |
| 27 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9378 | m3 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0568 | 100m |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0561 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0561 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8155 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,053 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,8685 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,8685 | tấn |
| 37 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 200 | 1 dầm/10m |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 39 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4365 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4365 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4365 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài (tính cho bệ căng cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9047 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7358 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3084 | tấn |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43 | m3 |
| 47 | Neo công cụ khi căng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42 | bộ |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 295,1217 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,6504 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,337 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,337 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,337 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,2015 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,3271 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,552 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,041 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,1698 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,5312 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0448 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,3511 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,694 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 297,32 | m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,4 | m2 |
| 64 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2728 | m3 |
| 65 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,481 | 100m |
| 66 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,319 | 100m |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 243,7101 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,5127 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7488 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 57,5423 | tấn |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,4343 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,4343 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,301 | 100m2 |
| 74 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120 | 1 mối nối |
| 75 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,58 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,58 | 100m |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8017 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1736 | 1m3 |
| 79 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,2475 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,8 | 100m3 |
| 82 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,463 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,5679 | 100m3 |
| 84 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.983,3975 | m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | 1 đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29 | mối nối |
| 89 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | 1 ống cống |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,84 | 100m |
| 91 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,84 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 43,0756 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 86,1512 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 86,1512 | tấn |
| 97 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,0768 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 283,36 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,6256 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5078 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,5704 | 100m3 |
| 102 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 116,574 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,17 | 100m |
| 104 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,084 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,889 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8864 | 100m2 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,31 | m3 |
| 108 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,575 | 100m |
| 109 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1166 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6667 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | m |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5448 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2724 | 100m3 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,816 | 100m2 |
| 115 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,026 | 100m2 |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,842 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất BTNC12,5 bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4823 | 100tấn |
| 118 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4823 | 100tấn |
| 119 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4823 | 100tấn |
| 120 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,181 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 171,2 | m3 |
| 125 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4863 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4863 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4863 | 100m3/1km |
| 128 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4863 | 100m3 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,4407 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,6178 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,6178 | 100m3/1km |
| 132 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,6178 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có hạng mục cơ bản sau: Cầu BTCT và BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: HL-93 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 2 | Máy đào | - | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | => 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc BTCT | => 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | => 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | - | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | => 250L | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | - | 2 |
| 12 | Máy hàn | - | 1 |
| 13 | Máy nén khí | - | 1 |
| 14 | Cần trục tự hành | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi