Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 03 phòng học, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431978-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 03 phòng học, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220418212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:24:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1600
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 03 phòng học, hạng mục phụ
Trường Mầm Non Tân Thành A (điểm phụ Chiến Thắng)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Thiên Phong, địa chỉ: Số 125, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 05, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 03 phòng học (phần xây dựng)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,846tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2218tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d = 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2194tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d = 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,156tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1446100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4907100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,8681m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,307100m
9Ép âm (NC & M * 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,355100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9969m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4887100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9925100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,774m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,6226m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5925m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,386100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,089100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,27100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,761tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,139tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,181tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,817tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,878tấn
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,22531m3
25Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6735100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,0762m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,4997100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4085tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0854tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1691tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3514tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8245tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2962tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,4695m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3621100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5111tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9402tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8915tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,5688m3
40Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2996100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0496100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1919tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5355tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2996tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4064tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1154tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5678m3
48Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5276100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3866100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1075tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,363tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,004tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1231cấu kiện
54Bơm cát san lấp nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT289,788m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,4679m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,3576m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1697100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2409tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3614tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6978tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0728tấn
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,3458m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,7305m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2424m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,0034m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,964m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,754m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,3086m3
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,5m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,26m2
71Cung cấp, lắp dựng cửa đi tấm COMPACT HPL 18mm, bản lề INOX tự đóng 2 chiều và phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,67m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,52m2
73Cung cấp, lắp dựng khung kính nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,88m2
74Cung cấp, lắp dựng khung bao inox 13x26Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,644m2
75Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,204tấn
76Ống inox D60 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT174,29kg
77Ống inox D34 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,85Kg
78Ống inox D27 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,68kg
79Ống inox D42 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,18Kg
80Thép hộp 20x40x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131,77kg
81Thép hộp 50x100x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,84kg
82Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5zemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4100m2
83Lắp dựng xà gồ thép C45x80x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9018tấn
84Xà gồ thép C45x80x1.8 mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.901,84Kg
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT82,75m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,9m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT415,95m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,38m2
89Láng granitô bậc thang - tam cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,2859m2
90Ốp tường trụ, cột - Gạch chỉ 50x230 màu đất nung, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,71m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72,7364m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT406,95m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT335,8173m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT621,7466m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT335,8173m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT335,8173m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT621,7466m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT621,7466m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT575,58m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT575,58m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT575,58m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT148,9896m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT148,9896m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT148,9896m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT237,56m
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,12m2
107Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5023m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9314m3
110Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT278,28m2
B Hạng mục 2: Xây dựng mới 03 phòng học (phần lắp đặt)
1Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250x1.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện 18 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7hộp
3Lắp đặt ống PVC- Đường kính 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,15100m
4Lắp đặt ống PVC- Đường kính 25mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9100m
5Lắp đặt MCCB 2P - 125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2P - 50ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2P - 40ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
8Lắp đặt MCB 2P -16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
9Lắp đặt MCB 2P -10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
10Lắp đặt MCB 2P -6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
11Lắp đặt đế nổi + 1 mặt 3 + 2 ổ cấm điện đôi + 1 cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
12Lắp đặt đế nổi + mặt + 1 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
13Lắp đặt đế nổi + mặt + 2 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
14Lắp đặt đế nổi + mặt + 3 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
15Lắp đặt đế nổi + mặt + 01 dimmer quạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
16Lắp đặt quạt trần 80WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30bộ
19Đèn ống 1,2m, loại 2 bóng led nhôm 2x20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
20Lắp đèn sát trần có chụp, loại vuông bóng vòng compact 22w-250x250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
21Cung cấp máy nước nóng trực tiếp 3,5 kW (có bơm trợ lực)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Bộ
22Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp nguồn 1x50mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 10mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT280m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT530m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.070m
27Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
28Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo(bán kính bảo vệ-24m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
29Cung cấp + lắp dựng bulong nở Fi14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25m
31Lắp đặt ống nhựa UPVC d=27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35m
32Cung cấp + lắp dựng bộ đỡ kim thu sét ống STK 3mxD42mmx 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
33Cung cấp + lắp dựng đế kim thu sét gia công úp nóc KT200x100x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
34Cung cấp dây chằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
35Cung cấp + lắp dựng kẹp định vị cáp thoát sét trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15Cái
36Cung cấp + lắp dựng phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
37Sơn xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Hộp
38Cung cấp + lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa ( kẹp kiểm tra + hộp đếm sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cọc
40Cung cấp + lắp dựng hóa chất giảm điện trở GEMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Kg
41Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cái
42Cung cấp + lắp dựng Bulong nở D8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cái
43Bản đồng tiếp đất 40x40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
44Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,52100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,42100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,62100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
51Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45cái
52Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
53Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60cái
54Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
55Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
56Lắp đặt co nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
57Lắp đặt co nhựa PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
58Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
59Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
60Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
61Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27cái
62Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
63Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
64Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
65Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
66Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
67Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
68Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
69Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
70Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
71Lắp đặt co 135 PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
72Lắp đặt co 135 PVC D 90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
73Lắp đặt co 135 PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
74Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
75Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
76Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
77Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
78Lắp đặt van khóa D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
79Lắp đặt van khóa D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
80Lắp đặt van khóa D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
81Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
82Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
83Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
84Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
85Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
86Lắp đặt xí bệt (cho trẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
87Lắp đặt xí bệt (giáo viên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
91Lắp đặt vòi rửa + vòi máy nước nóng inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0758100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02151m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0506100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0033100m3
5Đóng cừ đá TD 100x100, L=1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2304100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,376m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5925m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2125m3
10Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,276100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9622m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0532100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0153100m2
14Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6588m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,88m2
16Cung cấp lắp dựng máng xối tole thoát nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,4md
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0694tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1931tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1931tấn
20Lắp dựng xà gồ thép C45x80x1.8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1129tấn
21Cung cấp cột thép STK Φ90mm, dày 3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,37kg
22Cung cấp cột thép STK Φ60mm, dày 2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,7kg
23Cung cấp thép L50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,71kg
24Cung cấp thép 20x40x1.5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,88kg
25Cung cấp thép bản mã dày 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,45kg
26Cung cấp thép bản mã dày 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,08kg
27Cung cấp xà gồ thép C45x80x1.8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,9kg
28Cung cấp bu long M8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
29Cung cấp bu long M16x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,241m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3072100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0222tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0329tấn
35Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0832tấn
36Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
37Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
38Lắp đặt dây đơn 11mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc điện đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
41Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
42Lắp đặt ống bảo vệ ruột gàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43m
43Lắp bảng điện gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bảng
D Hạng mục 4: Xây dựng Cổng - Hàng rào
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,743tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,091tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,637tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,127tấn
5Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6487100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,2188m3
7Ép trước cọc BTCTTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,595100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6437m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2778100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4061m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1899100m3
12Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (mật độ 09 cây /m2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9864100m
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,644m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,827m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2543m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,481m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8399m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,7376m3
19Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3472100m2
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2106100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7796100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,094100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,226tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,327tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,472tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,261tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,871tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,512tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,292tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,175tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,329tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,586tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7625m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8125m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,991m2
37Ốp tường trụ, cột gạch chỉ 50x230 màu đất nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,25m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT87,76m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,6m
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m2
41Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,751m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134,751m2
45Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3267tấn
46Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,22m2
47SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75,48kg
48SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170,13kg
49SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,65kg
50SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,418kg
51LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5Cái
52Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,725m2
53SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng ràoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT274,77kg
54SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT137,29kg
55SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,31kg
56Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,725m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,661m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,481m2
59Lắp dựng hàng rào giăng lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,3m (trọng lượng 1md = 1,93kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,11m
60Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,3m (trọng lượng 1md=1,97kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,3767kg
61Lắp dựng hàng rào giăng lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,8m (trọng lượng 1md = 2.85kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151,72m
62Cung cấp lưới hàng rào lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,8m (trọng lượng 1md=2.85kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT432,402kg
E Hạng mục 5: Xây dựng Sân đan, vỉa hè, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,731m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,73m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,91m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8312m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72,89m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,4m2
7Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,804100m3
8Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,631100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,28m3
10Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,011tấn
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,410m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,76561m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9384m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0032m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1032m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1496100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,34100m3
18Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,6m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,056m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6822100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4548100m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,005m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,005m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,405m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1521cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2467100m2
31Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0155100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2877tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0105tấn
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6967m3
35Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2421m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,119m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,25m2
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Ống D=400mm dày 5cm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,51 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5mối nối
F Hạng mục 6: San lắp mặt bằng
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,5825100m3
2Cát đen san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.558,253m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.200
4 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1000
5 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1600
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->