Gói thầu: Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379170-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220244634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:19:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,804,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4206036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.622910027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥13.682.414.000 đồng (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang có cống hộp 2H trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.682.414.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc danh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, môi trường, an toàn lao động có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lái máy
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn trong đó: Máy đào và máy ủi 03 người (trong đó tối thiểu một loại máy phải có một người lái máy); ô tô tự đỗ 05 người; các máy khác 02 người; có đầy đủ bằng hoặc chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn (có đăng kiểm - còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3 (có đăng kiểm - còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệp hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng LAS
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc (ĐH.34B)
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 02553.930.523 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 39 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng - Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 02553.930.523 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, E-HSĐXKT và E-HSĐXTC của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 02553.930.523 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (đoạn 1)
1Đào đất hữu cơ, ĐC 1Chương V: yêu cầu kỹ thuật7.183,871 m3
2Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC1Chương V: yêu cầu kỹ thuật7.183,871 m3
3Đào nền, đánh cấp bằng máy đào, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.895,081 m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật109,361 m3
5Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật109,361 m3
6Đắp nền đường K95 (Tận dụng đất đào)Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.677,0621 m3
7Đắp nền đường K95 (Lấy đất từ mỏ về đắp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật24.547,6581 m3
8Đắp nền đường K98 (Lấy đất từ mỏ về để đắp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.689,141 m3
9Lu lèn nền đường, K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật5.353,021 m2
B Mặt đường (đoạn 1)
1Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.416,281 m3
2Giấy dầuChương V: yêu cầu kỹ thuật10.983,071 m2
3Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.647,461 m3
4Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật557,581m
5Làm khe giãn mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật224,921m
6Làm khe co mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật1.877,281m
7Cắt khe dọcChương V: yêu cầu kỹ thuật557,581 m
8Cắt khe giãnChương V: yêu cầu kỹ thuật224,921 m
9Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật1.877,281 m
10Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,806m3
11Qúet nhựa đường thanh truyền lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật109,421 m2
12Gỗ gòn làm khe giãnChương V: yêu cầu kỹ thuật0,9m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmChương V: yêu cầu kỹ thuật73,81 m
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật1.374,121 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,525Tấn
16Thép truyền lực D12 (trơn)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,347Tấn
17Gia công cốt thép giá đỡ dChương V: yêu cầu kỹ thuật3,078Tấn
C Nút giao (đoạn 1)
1Đào nền đường bằng máy đào, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật311,171 m3
2Đắp nền đường K95 (tận dụng đất đào)Chương V: yêu cầu kỹ thuật275,3721 m3
3Đắp nền đường K95 (lấy đất từ mỏ về để đắp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật185,3381 m3
4Lu lèn nền đường, K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật473,541 m2
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật347,261 m3
6Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật1.578,471 m2
7Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật236,771 m3
8Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật445,331m
9Làm khe co mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật77,671m
10Cắt khe dọcChương V: yêu cầu kỹ thuật445,331 m
11Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật77,671 m
12Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,11m3
13Qúet nhựa đường thanh truyền lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật0,751 m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật155,61 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,039Tấn
16Thép truyền lực D12 (gờ)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,032Tấn
17Gia công cốt thép giá đỡ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,02Tấn
18Cắt mặt đường BTXM cũChương V: yêu cầu kỹ thuật77,181 m
19Đào mặt đường BTXM cũChương V: yêu cầu kỹ thuật120,721 m3
20Vận chuyển xà bần đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 4Chương V: yêu cầu kỹ thuật120,721 m3
D Cống B*H(0,8x0,5) đoạn 1
1Bê tông thân cống M200 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,51 m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật45,71 m2
3Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,211 m3
4Ván khuôn bản mặt, xà mũChương V: yêu cầu kỹ thuật40,181 m2
5Cốt thép bản mặt + xà mũ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,414Tấn
6Cốt thép bản mặt + xà mũ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,56Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,441 m3
8Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,91 m2
9Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,111 m3
10Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật6,811 m2
11Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,441 m3
12Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,91 m2
13Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,111 m3
14Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật6,811 m2
15Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật59,091 m3
16Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật24,431 m3
17Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật31,4841 m3
E Rãnh dọc (đoạn 1)
1Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật51,641 m3
2Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật51,641 m3
3Bê tông rãnh M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật51,641 m3
4Ván khuôn rãnhChương V: yêu cầu kỹ thuật10,331 m2
F Gia cố mái taluy (đoạn 1)
1Đào móng chân khay, ĐC 2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.044,681 m3
2Đắp đất công trình K=0.95Chương V: yêu cầu kỹ thuật746,21 m3
3Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 2Chương V: yêu cầu kỹ thuật201,4741 m3
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật298,481 m3
5Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật1.552,11 m2
6Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật677,911 m3
7Ván khuôn mái taluyChương V: yêu cầu kỹ thuật135,661 m2
8Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật35,441 m3
9ống nhựa PVC D49 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật124,51 m
10Vải địa kỹ thuật 12KnChương V: yêu cầu kỹ thuật596,961 m2
G Cống thoát nước V100 (đoạn 1)
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật58,251 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật986,081 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật6,4071 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,431 m3
5Cốt thép mối nối dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,183Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật21,381 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật1131 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật99ống cống
9Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật991mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật39,731 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật56,751 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật1981 m3
13Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật42,641 m3
14Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật193,841 m2
15Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật16,341 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật11,881 m2
17Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,153Tấn
18Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật17,011Tấn
19Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,321 m3
20Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật11,61 m2
21Bê tông thân hố tụ M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,171 m3
22Ván khuôn thânChương V: yêu cầu kỹ thuật32,531 m2
23Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật96,971 m3
24Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật228,51 m2
25Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật38,461 m3
26Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật180,331 m2
27Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật311 rọ
28Cốt thép tấm đan dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,5731 tấn
29Cốt thép tấm đan dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0251 tấn
30Thép viền tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,6131 tấn
31Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,531 m3
32Ván khuônChương V: yêu cầu kỹ thuật10,941 m2
33Lắp dựng tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật24Cái
34Cốt thép đà hầm dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,4721 tấn
35Bê tông đà hầm M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,211 m3
36Thép viền tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0741 tấn
37Ván khuôn đà hầmChương V: yêu cầu kỹ thuật37,781 m2
38Lắp đặt đà hầmChương V: yêu cầu kỹ thuật12Cái
39Ván khuôn hố gaChương V: yêu cầu kỹ thuật183,181 m2
40Bê tông hố ga M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật35,171 m3
41Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,971 m3
42Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật9,841 m2
43Bê tông mương M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật23,461 m3
44Ván khuôn mươngChương V: yêu cầu kỹ thuật189,041 m2
45Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,721 m3
46Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật1,961 m2
47Bê tông mương M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,31 m3
48Ván khuôn mươngChương V: yêu cầu kỹ thuật26,51 m2
49Cốt thép mương dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,081Tấn
50Lắp đặt tấm grating (76.66kg)Chương V: yêu cầu kỹ thuật8Cái
51Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật46,821 m3
52Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật12,451 m2
53Gia công cốt thép dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,338Tấn
54Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,381 m3
55Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật126,11 m2
56Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,541 m3
57ống nhựa PVC D49 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật7,21 m
58Vải địa kỹ thuật 12KnChương V: yêu cầu kỹ thuật33,671 m2
59Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,8231 m3
60Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật0,3921 m3
61Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,381 m3
H Cống 2V100 (đoạn 1)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật31,961 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật541,041 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật3,5151 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,781 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,1Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật11,661 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật621 đoạn
8Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật541mối nối
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật54ống cống
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật20,391 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật15,681 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật52,281 m3
13Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật14,081 m3
14Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật641 m2
15Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật9,61 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật31,681 m2
17Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật4,689Tấn
18Bê tông hố ga M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật14,141 m3
19Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,121 m3
20Cốt thép hố ga dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,192Tấn
21Ván khuôn hố ga + xà mũChương V: yêu cầu kỹ thuật76,761 m2
22Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,921 m2
23Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,231 m3
24Cốt thép tấm đan dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2871 tấn
25Cốt thép tấm đan dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,0121 tấn
26Thép viền tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật0,3061 tấn
27Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,271 m3
28Ván khuônChương V: yêu cầu kỹ thuật5,471 m2
29Lắp dựng tấm đanChương V: yêu cầu kỹ thuật12Cái
30Bê tông mương M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,991 m3
31Ván khuôn mươngChương V: yêu cầu kỹ thuật57,21 m2
32Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật31,81 m3
33Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật64,491 m2
34Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,481 m3
35Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật49,561 m2
36Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật111 rọ
37Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật12,161 m3
38Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,581 m2
39Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật38,621 m3
40Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật58,951 m2
41Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật323,451 m3
42Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật106,421 m3
43Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật203,1951 m3
I Cống V75 (đoạn 1)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,561 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật72,251 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,4491 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,81 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,068Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,911 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật111 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật10ống
9Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật101mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,641 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,581 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật141 m3
13Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,521 m3
14Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật161 m2
15Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật2,41 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật7,921 m2
17Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,266Tấn
18Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,171 m3
19Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,51 m2
20Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,161 m3
21Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,841 m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,171 m3
23Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,51 m2
24Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,21 m3
25Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,961 m2
26Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật43,921 m3
27Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật12,21 m3
28Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật30,1341 m3
J Cống 2V75 (đoạn 1)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,991 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật223,311 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,3891 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,351 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,046Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật5,431 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật341 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật32ống
9Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật321mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,921 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật9,821 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật22,41 m3
13Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,71Tấn
14Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,031 m3
15Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật5,41 m2
16Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,611 m3
17Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật7,721 m2
18Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,81 m3
19Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật4,91 m2
20Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,391 m3
21Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật6,91 m2
22Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật67,411 m3
23Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật13,411 m3
24Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật52,2571 m3
K Cống hộp 1H(2x1,2) (đoạn 1)
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,881 m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật55,281 m2
3Ván khuôn bản mặtChương V: yêu cầu kỹ thuật171 m2
4Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,027Tấn
5Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,26Tấn
6Cốt thép ống cống d>18 mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,861Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,361 m3
8Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,581 m2
9Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật17,161 m3
10Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,521 m3
11Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật161 m2
12Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật2,41 m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật7,921 m2
14Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,172Tấn
15Bê tông mối nối M300 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,451 m3
16Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,03Tấn
17Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật6,151 m2
18Vữa xi măng M100Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,091 m3
19Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật23,41 m2
20Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,281 m3
21Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật7,91 m2
22Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,91 m3
23Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật16,291 m2
24Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,281 m3
25Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật7,91 m2
26Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,91 m3
27Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật16,291 m2
28Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật41,481 m3
29Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật17,591 m3
30Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,6031 m3
L Cống hộp 2H(3x3) (đoạn 1)
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật58,971 m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật195,831 m2
3Ván khuôn bản mặtChương V: yêu cầu kỹ thuật50,611 m2
4Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,145Tấn
5Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật4,895Tấn
6Cốt thép ống cống d>18 mmChương V: yêu cầu kỹ thuật4,687Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật16,741 m3
8Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật4,51 m2
9Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật90,91 m3
10Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật51,951 m3
11Đắp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật12,111 m3
12Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật38,2661 m3
13Gia công tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,02Tấn
14Gia công tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,198Tấn
15Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật111 m
16Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,002m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật32,871 m3
18Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật54,061 m2
19Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,71 m3
20Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật67,71 m2
21Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật71 rọ
22Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật100,011 m3
23Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật38,191 m3
24Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật56,8551 m3
25Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật32,871 m3
26Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật54,061 m2
27Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật21,71 m3
28Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật67,71 m2
29Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật71 rọ
30Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật105,711 m3
31Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật38,911 m3
32Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật61,7421 m3
33Bê tông ống cống M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,071 m3
34Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật41,451 m2
35Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,2231 tấn
36Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật61 đoạn
37Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật51mối nối
38Đệm cát móng thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,631 m3
39Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,381 m3
40Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật2,751 m3
41Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,2731 m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K90Chương V: yêu cầu kỹ thuật357,431 m3
43Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật52,31 m3
44Phá dỡ đường tránh, đc3Chương V: yêu cầu kỹ thuật357,431 m3
45Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật357,431 m3
46Lan can tay vịn trên cống mạ kẽmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,533Tấn
47Bu long neo M22x650Chương V: yêu cầu kỹ thuật16Cái
M Cống hộp 4H(4,5x2,5) (đoạn 1)
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật224,961 m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật435,21 m2
3Ván khuôn bản mặtChương V: yêu cầu kỹ thuật153,851 m2
4Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,81Tấn
5Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật9,51Tấn
6Cốt thép ống cống d>18 mmChương V: yêu cầu kỹ thuật20,376Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật47,841 m3
8Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật4,51 m2
9Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95Chương V: yêu cầu kỹ thuật82,21 m3
10ống nhựa PVC D100 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật2,41 m
11Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật190,881 m3
12Đắp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật22,591 m3
13Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật165,3531 m3
14Gia công tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,037Tấn
15Gia công tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật4,124Tấn
16Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật111 m
17Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,002m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật53,81 m3
19Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật84,371 m2
20Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật17,111 m3
21Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật56,721 m2
22Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật141 rọ
23Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật12,711 m3
24Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật2,141 m2
25Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,991 m3
26Ván khuôn chống lềChương V: yêu cầu kỹ thuật0,681 m2
27Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,751 m3
28Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật36,141 m2
29Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,81 m3
30ống nhựa PVC D49 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật41 m
31Vải địa kỹ thuật 12KnChương V: yêu cầu kỹ thuật10,631 m2
32Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật257,791 m3
33Đắp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật53,31 m3
34Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật197,5611 m3
35Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật53,81 m3
36Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật84,371 m2
37Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật17,111 m3
38Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật56,721 m2
39Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật141 rọ
40Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật12,711 m3
41Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,721 m2
42Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,991 m3
43Ván khuôn chống lềChương V: yêu cầu kỹ thuật0,681 m2
44Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,751 m3
45Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật36,141 m2
46Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,81 m3
47ống nhựa PVC D49 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật41 m
48Vải địa kỹ thuật 12KnChương V: yêu cầu kỹ thuật10,631 m2
49Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật148,751 m3
50Đắp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật40,711 m3
51Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật102,7481 m3
52Bê tông ống cống M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,421 m3
53Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật48,361 m2
54Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,261 tấn
55Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật71 đoạn
56Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật61mối nối
57Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật6ống cống
58Đệm cát móng thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật4,241 m3
59Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,451 m3
60Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,211 m3
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K90Chương V: yêu cầu kỹ thuật382,071 m3
62Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm)Chương V: yêu cầu kỹ thuật72,621 m3
63Phá dỡ đường tránh, đc3Chương V: yêu cầu kỹ thuật382,071 m3
64Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật382,071 m3
65Đào nền đường, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,151 m3
66Lan can tay vịn trên cống mạ kẽmChương V: yêu cầu kỹ thuật1,527Tấn
67Bu long neo M22x650Chương V: yêu cầu kỹ thuật40Cái
N * Cống tròn 2D1500 (đoạn 1)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật30,281 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật432,571 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,8191 tấn
4Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật421 đoạn
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật38ống
6Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật381mối nối
7Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật51,451 m3
8Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật15,071 m2
9Bê tông mối nối M200 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,681 m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật33,171 m2
11Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật36,351 m3
12Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật42,421 m2
13Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật49,341 m3
14Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật146,961 m2
15Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật36,351 m3
16Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật42,421 m2
17Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật49,341 m3
18Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật146,961 m2
19Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V: yêu cầu kỹ thuật81 rọ
20Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật395,571 m3
21Đắp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật116,11 m3
22Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật264,3771 m3
O An toàn giao thông (đoạn 1)
1Đào móng biển báo, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,1281 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,0551 m3
3Biển báo tam giác A=90cmChương V: yêu cầu kỹ thuật16Bộ
4Biển báo tam giác A=90cmChương V: yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Biển báo kép ( 1 tam giac+ 1 CN)Chương V: yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,1491 m3
7Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)mChương V: yêu cầu kỹ thuật1551 Cái
P Nền đường (đoạn 2)
1Đào đất hữu cơ, ĐC 1Chương V: yêu cầu kỹ thuật440,151 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1Chương V: yêu cầu kỹ thuật440,151 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ĐC1Chương V: yêu cầu kỹ thuật440,151 m3
4Đào nền, đánh cấp bằng máy đào, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật442,011 m3
5Đắp nền đường K95 (Tận dụng đất đào)Chương V: yêu cầu kỹ thuật596,581 m3
6Đắp nền đường K95 (lấy đất từ mỏ để đắp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật3.264,541 m3
7Đắp nền đường K98 (lấy đất từ mỏ về để đắp)Chương V: yêu cầu kỹ thuật856,861 m3
8Lu lèn nền đường, K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật2.716,411 m2
Q Mặt đường (đoạn 2)
1Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.226,131 m3
2Giấy dầuChương V: yêu cầu kỹ thuật5.573,331 m2
3Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật8361 m3
4Làm khe giãn mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật110,981m
5Làm khe co mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật984,51m
6Cắt khe giãnChương V: yêu cầu kỹ thuật110,981 m
7Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật984,51 m
8Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,357m3
9Qúet nhựa đường thanh truyền lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật55,551 m2
10Gỗ gòn làm khe giãnChương V: yêu cầu kỹ thuật0,444m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmChương V: yêu cầu kỹ thuật37,21 m
12Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật709,241 m2
13Thép truyền lực D25 (trơn)Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,895Tấn
14Gia công cốt thép giá đỡ dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,617Tấn
R Nút giao (đoạn 2)
1Đào nền đường bằng máy đào, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật251,311 m3
2Đắp nền đường K95 (tận dụng đất đào)Chương V: yêu cầu kỹ thuật40,611 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V: yêu cầu kỹ thuật205,4211 m3
4Lu lèn nền đường, K98Chương V: yêu cầu kỹ thuật418,641 m2
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật3071 m3
6Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật1.395,471 m2
7Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật209,321 m3
8Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật604,671m
9Làm khe co mặt đường BTXMChương V: yêu cầu kỹ thuật87,471m
10Cắt khe dọcChương V: yêu cầu kỹ thuật604,671 m
11Cắt khe coChương V: yêu cầu kỹ thuật87,471 m
12Matít chèn kheChương V: yêu cầu kỹ thuật0,14m3
13Qúet nhựa đường thanh truyền lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật4,861 m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật99,041 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,241Tấn
16Thép truyền lực D12 (gờ)Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,235Tấn
17Gia công cốt thép giá đỡ dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,138Tấn
18Cắt mặt đường BTXM cũChương V: yêu cầu kỹ thuật33,081 m
19Đào mặt đường BTXM cũChương V: yêu cầu kỹ thuật57,871 m3
20Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 4Chương V: yêu cầu kỹ thuật57,871 m3
21Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC4Chương V: yêu cầu kỹ thuật57,871 m3
S Cống thoát nước V100 (đoạn 2)
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,341 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật191,981 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,2471 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,291 m3
5Cốt thép mối nối dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,037Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật4,321 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật221 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật20ống cống
9Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật201mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,651 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật10,931 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật401 m3
13Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,281 m3
14Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật241 m2
15Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật3,61 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật1,761 m2
17Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,023Tấn
18Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật2,503Tấn
19Bê tông móng M150 đá1x 2Chương V: yêu cầu kỹ thuật12,041 m3
20Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật26,981 m2
21Bê tông thân hố tụ M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,431 m3
22Ván khuôn thânChương V: yêu cầu kỹ thuật25,231 m2
23Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,261 m3
24Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật24,541 m2
25Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,581 m3
26Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật30,331 m2
27Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật85,221 m3
28Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật23,981 m3
29Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật58,1231 m3
30Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật58,1231 m3
T Cống 2V150 (đoạn 2)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật18,331 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật207,621 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,3631 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,31 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,038Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật4,321 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật161 đoạn
8Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật141mối nối
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật14ống
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,541 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật3,481 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật25,21 m3
13Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,011Tấn
14Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,172Tấn
15Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật14,131 m3
16Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật22,361 m2
17Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,091 m3
18Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật19,71 m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật14,131 m3
20Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật22,361 m2
21Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,091 m3
22Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật19,71 m2
23Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,951 m3
24Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật2,411 m2
25Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,21 m3
26Ván khuôn chống lềChương V: yêu cầu kỹ thuật0,31 m2
27Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,41 m3
28Ván khuôn chân khayChương V: yêu cầu kỹ thuật5,21 m2
29Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,291 m3
30ống nhựa PVC D49 thoát nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật21 m
31Vải địa kỹ thuậtChương V: yêu cầu kỹ thuật3,781 m2
32Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật137,461 m3
33Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật27,661 m3
34Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật106,2041 m3
35Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật106,2041 m3
U Cống V75 (đoạn 2)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,341 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật210,181 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,3071 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,311 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,041Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật4,751 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật321 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật28ống
9Làm mối nối cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật281mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,341 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật15,041 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật39,21 m3
13Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,041Tấn
14Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật4,511Tấn
15Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật16,091 m3
16Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật42,441 m2
17Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,921 m3
18Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật36,241 m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,561 m3
20Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật35,471 m2
21Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,751 m3
22Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật351 m2
23Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật148,971 m3
24Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật40,821 m3
25Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật107,1951 m3
26Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật107,1951 m3
V Cống 2V75 (đoạn 2)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật15,521 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V: yêu cầu kỹ thuật315,271 m2
3Cốt thép ống cống dChương V: yêu cầu kỹ thuật1,961 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,461 m3
5Cốt thép mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,065Tấn
6Ván khuôn mối nốiChương V: yêu cầu kỹ thuật7,121 m2
7Lắp đặt ống BTChương V: yêu cầu kỹ thuật481 đoạn
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật42ống
9Làm mối nối cống D75Chương V: yêu cầu kỹ thuật421mối nối
10Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật11,41 m3
11Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật11,291 m2
12Đệm cát hai bên thân cốngChương V: yêu cầu kỹ thuật29,41 m3
13Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,561 m3
14Giấy dầu phòng nướcChương V: yêu cầu kỹ thuật481 m2
15Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmChương V: yêu cầu kỹ thuật7,21 m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: yêu cầu kỹ thuật13,21 m2
17Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật0,032Tấn
18Cốt thép tăng cường dChương V: yêu cầu kỹ thuật3,542Tấn
19Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật16,461 m3
20Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật40,011 m2
21Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,711 m3
22Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật24,41 m2
23Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật16,461 m3
24Ván khuôn móngChương V: yêu cầu kỹ thuật40,011 m2
25Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,711 m3
26Ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật24,41 m2
27Đào đất hố móng, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật134,611 m3
28Lấp đất hố móngChương V: yêu cầu kỹ thuật28,051 m3
29Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật102,9141 m3
30Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3Chương V: yêu cầu kỹ thuật102,9141 m3
W An toàn giao thông (đoạn 2)
1Đào móng biển báo, ĐC 3Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,4561 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,4061 m3
3Biển báo tam giác A=90cmChương V: yêu cầu kỹ thuật10Bộ
4Biển báo tam giác A=90cmChương V: yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Biển báo kép ( 1 tam giác + 1 CN)Chương V: yêu cầu kỹ thuật2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4206036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.622910027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥13.682.414.000 đồng (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang có cống hộp 2H trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.682.414.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc danh nghiệp88
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.55
3 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.55
4 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, môi trường, an toàn lao động có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
5 Công nhân lái máy 10 trong đó: Máy đào và máy ủi 03 người (trong đó tối thiểu một loại máy phải có một người lái máy); ô tô tự đỗ 05 người; các máy khác 02 người; có đầy đủ bằng hoặc chứng chỉ phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥0,8m32
2 Máy ủi ≥110CV2
3 ô tô tự đỗ ≥10 tấn (có đăng kiểm - còn hiệu lực)5
4 Máy lu rung ≥25 tấn2
5 Máy lu bánh thép ≥10 tấn1
6 Máy lu bánh lốp ≥16 tấn1
7 Máy rải ≥50m3/h1
8 máy đào ≥1,6m31
9 Máy lu ≤03 tấn1
10 Máy san ≥108CV1
11 Máy trộn bê tông ≥250l4
12 xe bồn tưới nước ≥5m3 (có đăng kiểm - còn hiệu lực)1
13 Đầm bàn 1KW3
14 Đầm dùi 1,5KW3
15 máy hàn ≥23KW1
16 Phòng thí nghiệp hợp chuẩn Phòng LAS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->