Gói thầu: Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:19:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,804,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4206036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.622910027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥13.682.414.000 đồng (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang có cống hộp 2H trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.682.414.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc danh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, môi trường, an toàn lao động có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó: Máy đào và máy ủi 03 người (trong đó tối thiểu một loại máy phải có một người lái máy); ô tô tự đỗ 05 người; các máy khác 02 người; có đầy đủ bằng hoặc chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn (có đăng kiểm - còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 (có đăng kiểm - còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệp hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng LAS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc (ĐH.34B) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật... mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, E-HSĐXKT và E-HSĐXTC của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức
- Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Số điện thoại: 02553.930.523
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức - Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, ĐC 1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.183,87 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.183,87 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp bằng máy đào, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.895,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109,36 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109,36 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 (Tận dụng đất đào) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.677,062 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 (Lấy đất từ mỏ về đắp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24.547,658 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 (Lấy đất từ mỏ về để đắp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.689,14 | 1 m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường, K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.353,02 | 1 m2 |
| B | Mặt đường (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.416,28 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10.983,07 | 1 m2 |
| 3 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.647,46 | 1 m3 |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 557,58 | 1m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 224,92 | 1m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.877,28 | 1m |
| 7 | Cắt khe dọc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 557,58 | 1 m |
| 8 | Cắt khe giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 224,92 | 1 m |
| 9 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.877,28 | 1 m |
| 10 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 11 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109,42 | 1 m2 |
| 12 | Gỗ gòn làm khe giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.374,12 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,525 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (trơn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | Tấn |
| C | Nút giao (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 311,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 275,372 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 (lấy đất từ mỏ về để đắp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 185,338 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 473,54 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 347,26 | 1 m3 |
| 6 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.578,47 | 1 m2 |
| 7 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 236,77 | 1 m3 |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,33 | 1m |
| 9 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77,67 | 1m |
| 10 | Cắt khe dọc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,33 | 1 m |
| 11 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77,67 | 1 m |
| 12 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 13 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 155,6 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77,18 | 1 m |
| 19 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120,72 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120,72 | 1 m3 |
| D | Cống B*H(0,8x0,5) đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45,7 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt, xà mũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,18 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt + xà mũ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt + xà mũ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | 1 m2 |
| 15 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 59,09 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,43 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,484 | 1 m3 |
| E | Rãnh dọc (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,64 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,64 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | 1 m2 |
| F | Gia cố mái taluy (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng chân khay, ĐC 2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.044,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 746,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 201,474 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 298,48 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.552,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 677,91 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mái taluy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 135,66 | 1 m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | 1 m3 |
| 9 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 124,5 | 1 m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 596,96 | 1 m2 |
| G | Cống thoát nước V100 (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,25 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 986,08 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,407 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 113 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99 | ống cống |
| 9 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,75 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 198 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,84 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,011 | Tấn |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông thân hố tụ M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thân | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,53 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96,97 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 228,5 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,46 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 180,33 | 1 m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 rọ |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 1 tấn |
| 30 | Thép viền tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 1 tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | 1 m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Cốt thép đà hầm d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 1 tấn |
| 35 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | 1 m3 |
| 36 | Thép viền tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn đà hầm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,78 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt đà hầm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 183,18 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,17 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông mương M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,46 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn mương | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 189,04 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn mương | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | 1 m2 |
| 49 | Cốt thép mương d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm grating (76.66kg) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 51 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 46,82 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,45 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | Tấn |
| 54 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 126,1 | 1 m2 |
| 56 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 1 m3 |
| 57 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1 m |
| 58 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,67 | 1 m2 |
| 59 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | 1 m3 |
| 60 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 1 m3 |
| H | Cống 2V100 (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 541,04 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,515 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1 đoạn |
| 8 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54 | ống cống |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,39 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,28 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,689 | Tấn |
| 18 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,14 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn hố ga + xà mũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,76 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 1 tấn |
| 26 | Thép viền tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,47 | 1 m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 30 | Bê tông mương M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn mương | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,49 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | 1 m2 |
| 36 | Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 rọ |
| 37 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,62 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,95 | 1 m2 |
| 41 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 323,45 | 1 m3 |
| 42 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 106,42 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 203,195 | 1 m3 |
| I | Cống V75 (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 72,25 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | ống |
| 9 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,266 | Tấn |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | 1 m2 |
| 26 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | 1 m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,134 | 1 m3 |
| J | Cống 2V75 (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 223,31 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32 | ống |
| 9 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | 1 m2 |
| 22 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,41 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,257 | 1 m3 |
| K | Cống hộp 1H(2x1,2) (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 55,28 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d>18 mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 1 m2 |
| 9 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1 m3 |
| 11 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m2 |
| 12 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | Tấn |
| 15 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | 1 m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 1 m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | 1 m2 |
| 28 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | 1 m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,59 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,603 | 1 m3 |
| L | Cống hộp 2H(3x3) (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 195,83 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 50,61 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,895 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d>18 mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,687 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1 m2 |
| 9 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 90,9 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,95 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,266 | 1 m3 |
| 13 | Gia công tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 14 | Gia công tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,198 | Tấn |
| 15 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 16 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,87 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,7 | 1 m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 rọ |
| 22 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 100,01 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,19 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,855 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,87 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,7 | 1 m2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 rọ |
| 30 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 105,71 | 1 m3 |
| 31 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,91 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 61,742 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41,45 | 1 m2 |
| 35 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 1 tấn |
| 36 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 37 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1mối nối |
| 38 | Đệm cát móng thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | 1 m3 |
| 39 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | 1 m3 |
| 40 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,273 | 1 m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K90 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 357,43 | 1 m3 |
| 43 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52,3 | 1 m3 |
| 44 | Phá dỡ đường tránh, đc3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 357,43 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 357,43 | 1 m3 |
| 46 | Lan can tay vịn trên cống mạ kẽm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | Tấn |
| 47 | Bu long neo M22x650 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| M | Cống hộp 4H(4,5x2,5) (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 224,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 435,2 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 153,85 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d>18 mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,376 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1 m2 |
| 9 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | 1 m3 |
| 10 | ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m |
| 11 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,88 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,59 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 165,353 | 1 m3 |
| 14 | Gia công tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 15 | Gia công tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,124 | Tấn |
| 16 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 17 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 53,8 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84,37 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,72 | 1 m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 rọ |
| 23 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn chống lề | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,14 | 1 m2 |
| 29 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 30 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 257,79 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197,561 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 53,8 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84,37 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,72 | 1 m2 |
| 39 | Làm và thả rọ đá KT 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 rọ |
| 40 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn chống lề | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,14 | 1 m2 |
| 46 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 47 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 48 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | 1 m2 |
| 49 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 148,75 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,71 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 102,748 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48,36 | 1 m2 |
| 54 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 1 tấn |
| 55 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đoạn |
| 56 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1mối nối |
| 57 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống cống |
| 58 | Đệm cát móng thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | 1 m3 |
| 59 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | 1 m3 |
| 60 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | 1 m3 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K90 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 382,07 | 1 m3 |
| 62 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 72,62 | 1 m3 |
| 63 | Phá dỡ đường tránh, đc3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 382,07 | 1 m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 382,07 | 1 m3 |
| 65 | Đào nền đường, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1 m3 |
| 66 | Lan can tay vịn trên cống mạ kẽm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,527 | Tấn |
| 67 | Bu long neo M22x650 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| N | * Cống tròn 2D1500 (đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 432,57 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,819 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 đoạn |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | ống |
| 6 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,45 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,07 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,17 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,35 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,42 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49,34 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 146,96 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,35 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,42 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 49,34 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 146,96 | 1 m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 rọ |
| 20 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 395,57 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 116,1 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi đến vị trí bãi thải ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 264,377 | 1 m3 |
| O | An toàn giao thông (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=90cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Biển báo kép ( 1 tam giac+ 1 CN) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,149 | 1 m3 |
| 7 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 155 | 1 Cái |
| P | Nền đường (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, ĐC 1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 440,15 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 440,15 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ĐC1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 440,15 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp bằng máy đào, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 442,01 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 (Tận dụng đất đào) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 596,58 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 (lấy đất từ mỏ để đắp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.264,54 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 (lấy đất từ mỏ về để đắp) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 856,86 | 1 m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường, K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.716,41 | 1 m2 |
| Q | Mặt đường (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.226,13 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.573,33 | 1 m2 |
| 3 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 836 | 1 m3 |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 110,98 | 1m |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 984,5 | 1m |
| 6 | Cắt khe giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 110,98 | 1 m |
| 7 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 984,5 | 1 m |
| 8 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 9 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | 1 m2 |
| 10 | Gỗ gòn làm khe giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | 1 m |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 709,24 | 1 m2 |
| 13 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,895 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | Tấn |
| R | Nút giao (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 251,31 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,61 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 205,421 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 418,64 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 307 | 1 m3 |
| 6 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.395,47 | 1 m2 |
| 7 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 209,32 | 1 m3 |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 604,67 | 1m |
| 9 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,47 | 1m |
| 10 | Cắt khe dọc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 604,67 | 1 m |
| 11 | Cắt khe co | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,47 | 1 m |
| 12 | Matít chèn khe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 13 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99,04 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,08 | 1 m |
| 19 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,87 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,87 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,87 | 1 m3 |
| S | Cống thoát nước V100 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 191,98 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | ống cống |
| 9 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,503 | Tấn |
| 19 | Bê tông móng M150 đá1x 2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,98 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông thân hố tụ M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thân | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,23 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,54 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,33 | 1 m2 |
| 27 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 85,22 | 1 m3 |
| 28 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,123 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,123 | 1 m3 |
| T | Cống 2V150 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,33 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 207,62 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn |
| 8 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | ống |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,54 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn chống lề | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 1 m2 |
| 29 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 30 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,46 | 1 m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,66 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 106,204 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 106,204 | 1 m3 |
| U | Cống V75 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 210,18 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28 | ống |
| 9 | Làm mối nối cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,511 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,09 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,44 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,47 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 m2 |
| 23 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 148,97 | 1 m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,82 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 107,195 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 107,195 | 1 m3 |
| V | Cống 2V75 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 315,27 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 đoạn |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | ống |
| 9 | Làm mối nối cống D75 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,29 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát hai bên thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | 1 m3 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tăng cường d | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,542 | Tấn |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,46 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,01 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,46 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,01 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | 1 m2 |
| 27 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 134,61 | 1 m3 |
| 28 | Lấp đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 102,914 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km, ĐC3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 102,914 | 1 m3 |
| W | An toàn giao thông (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=90cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Biển báo kép ( 1 tam giác + 1 CN) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4206036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.622910027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥13.682.414.000 đồng (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang có cống hộp 2H trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.682.414.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc danh nghiệp | 8 | 8 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và thoát nước ngang); kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, môi trường, an toàn lao động có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lái máy | 10 | trong đó: Máy đào và máy ủi 03 người (trong đó tối thiểu một loại máy phải có một người lái máy); ô tô tự đỗ 05 người; các máy khác 02 người; có đầy đủ bằng hoặc chứng chỉ phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 3 | ô tô tự đỗ | ≥10 tấn (có đăng kiểm - còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy lu rung | ≥25 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | ≥16 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải | ≥50m3/h | 1 |
| 8 | máy đào | ≥1,6m3 | 1 |
| 9 | Máy lu | ≤03 tấn | 1 |
| 10 | Máy san | ≥108CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 4 |
| 12 | xe bồn tưới nước | ≥5m3 (có đăng kiểm - còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Đầm bàn | 1KW | 3 |
| 14 | Đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 15 | máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệp hợp chuẩn | Phòng LAS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi