Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432929-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220413099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:05:00 đến ngày 2022-04-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,812,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính)):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.202.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Trong đó: Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công cải tạo/xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.734.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình tương tự về bản chất và độ phức tạo và có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.734.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng mặt đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần vỉa hè, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thoát nước và vỉa hè. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hơi (máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và sơn kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm rung (dùi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng.
công trình Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30/4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kết dư ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thịnh Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô Thị. Địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,3068100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,199100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (ngoại suy từ định mức 3cm và 4cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,667100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,9 cm (nội suy từ định mức 3cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,3702100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.9 cm (nội suy từ định mức 5cm và 4cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0586100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,8502100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,3702100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng 30% hạt phản quang, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,9425m2
B VÁ Ổ GÀ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,698100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,545100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,545100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,545100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,065100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (ngoại suy từ định mức 3cm và 4cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,065100m2
C CẢI TẠO BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,16m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,6m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,292m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,795100m2
D CẢI TẠO VỈA HÈ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8575m3
2Phá dỡ móng gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,68m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.184m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6329100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.184m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TezzarroTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.172m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè (Tận dụng gạch cũ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m2
8Lát gạch trồng cỏ (loại 8 lỗ kích thước 400x260mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,01m2
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7718m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,575m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Gối D400 loại 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V301 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151 cấu kiện
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,864m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,864m3
15Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3100m
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - Gối cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10mối nối
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính ≤600mm - Cống D400 đoạn 4m loại vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151 đoạn ống
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3592100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,611100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5818100m3
E HỐ GA: ĐẤU NỐI 1 HỐ HIỆN HỮU, XÂY MỚI 5 HỐ
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1m3
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,92100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,28m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,28m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,94m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4789m3
8Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6319100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6142tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0154tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,35m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6768m3
13Ván khuôn rãnh thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0998100m2
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0713tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0502tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0126tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3416m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0594100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
23Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
24Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
25Lắp đặt song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
26Cung cấp song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
F NÂNG HỐ GA NẮP HÌNH CHỮ NHẬT (10 VỊ TRÍ): LOẠI 1-2-3
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,674m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,855m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0301tấn
4Gia công thép tấm hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6773tấn
5Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1707100m2
6Tháo dỡ nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng 200kg (nội suy từ định mức Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V291 cấu kiện
7Lắp lại nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng 200kg (nội suy từ định mức Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V291 cấu kiện
G NÂNG HỐ GA NẮP TRÒN (15 VỊ TRÍ): LOẠI 4
1Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,4m
2Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,95m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,315m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
5Gia công thép tấm hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0471tấn
6Bulon M18x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
7Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng - nắp trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151 cấu kiện
8Lắp nắp hố ga hiện trạng - nắp trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151 cấu kiện
H NÂNG HỐ GA NẮP LƯỚI (16 VỊ TRÍ): LOẠI 5
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,56m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,136m3
3Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0704100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0267tấn
5Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng - nắp lưới bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161 cấu kiện
6Lắp lại nắp hố ga hiện trạng - nắp lưới bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161 cấu kiện
I CẢI TẠO MÁNG THU + HỐ GA (18 VỊ TRÍ): LOẠI 6
1Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,2m
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,281m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,08m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,024m3
5Bốc dỡ nắp hố ga hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng 122 kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V361 cấu kiện
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,14m3
7Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,279100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8046tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6186m3
11Ván khuôn rãnh thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4043100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2772tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,189tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0455tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2636m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2138100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
21Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
22Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18Cái
23Lắp đặt song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
24Cung cấp song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18Cái
J CẢI TẠO HỐ GA (2+6 VỊ TRÍ): LOẠI 7-8
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,336m3
2Bốc dỡ nắp hố ga hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng 122 kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
3Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,152m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121 cấu kiện
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,22m3
6Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1496100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4938tấn
8Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81 cấu kiện
9Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
K CẢI TẠO NẮP HỐ GA (1+1+1+1 VỊ TRÍ): LOẠI 1-2-3-4
1Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0215tấn
2Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055tấn
3Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2795tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,756m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0244100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 147kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31 cấu kiện
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
10Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 147kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
11Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31 cấu kiện
12Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg (nội suy từ định mức 100kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
13Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
L VẬN CHUYỂN RA BÃI THẢI (TỪ CÔNG TRÌNH ĐẾN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TP. SÓC TRĂNG CỰ LY 15KM):
1Bốc xếp gạch ốp, lát các loại từ các bãi để tạm lên ô tô vận chuyển trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,72100m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ các bãi tạm lên ô tô trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6895m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6487100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,cự ly 4km tiếp theo (MTC nhân hệ số 4.0)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7229100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, cự ly (15-1-4-0.3) = 9.7km tiếp theo (MTC nhân hệ số 9.7)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7229100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính)):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.202.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Trong đó: Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công cải tạo/xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.734.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình tương tự về bản chất và độ phức tạo và có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.734.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).51
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần đường 2 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng mặt đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
3 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần vỉa hè, thoát nước 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thoát nước và vỉa hè. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
4 Cán bộ phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
5 Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
7 Cán bộ phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
8 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.6
2 Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
4 Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Xe lu rung ≥ 25 tấn Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Ô tô tưới nhựa Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy hơi (máy nén khí) Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
12 Thiết bị nấu và sơn kẽ đường Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Máy hàn Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Máy cắt, uốn thép Kèm theo hóa đơn mua bán2
16 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
17 Máy đầm rung (dùi) Kèm theo hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->