Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:05:00 đến ngày 2022-04-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,812,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính)):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.202.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Trong đó: Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công cải tạo/xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.734.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình tương tự về bản chất và độ phức tạo và có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.734.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng mặt đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần vỉa hè, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thoát nước và vỉa hè. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hơi (máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu và sơn kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm rung (dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30 4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng. công trình Sửa chữa, bảo dưỡng đường Xô viết Nghệ Tĩnh (đoạn từ đường 30/4 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Sóc Trăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kết dư ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,3068 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,199 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (ngoại suy từ định mức 3cm và 4cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,667 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,9 cm (nội suy từ định mức 3cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,3702 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.9 cm (nội suy từ định mức 5cm và 4cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0586 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,8502 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,3702 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng 30% hạt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,9425 | m2 |
| B | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,698 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (ngoại suy từ định mức 3cm và 4cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,795 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8575 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.184 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6329 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.184 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzarro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.172 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè (Tận dụng gạch cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m2 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ (loại 8 lỗ kích thước 400x260mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,01 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7718 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,575 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Gối D400 loại 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - Gối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính ≤600mm - Cống D400 đoạn 4m loại vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3592 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5818 | 100m3 |
| E | HỐ GA: ĐẤU NỐI 1 HỐ HIỆN HỮU, XÂY MỚI 5 HỐ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6319 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0713 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0502 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0126 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3416 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cung cấp song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| F | NÂNG HỐ GA NẮP HÌNH CHỮ NHẬT (10 VỊ TRÍ): LOẠI 1-2-3 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,674 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,855 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0301 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6773 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng 200kg (nội suy từ định mức | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp lại nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng 200kg (nội suy từ định mức | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| G | NÂNG HỐ GA NẮP TRÒN (15 VỊ TRÍ): LOẠI 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,4 | m |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,315 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0471 | tấn |
| 6 | Bulon M18x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 7 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng - nắp tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp nắp hố ga hiện trạng - nắp tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| H | NÂNG HỐ GA NẮP LƯỚI (16 VỊ TRÍ): LOẠI 5 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng - nắp lưới bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp lại nắp hố ga hiện trạng - nắp lưới bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| I | CẢI TẠO MÁNG THU + HỐ GA (18 VỊ TRÍ): LOẠI 6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | m |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,28 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ nắp hố ga hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng 122 kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8046 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2772 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0455 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2636 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 22 | Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cung cấp song chắn rác gang cầu KT 1000x300x45, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| J | CẢI TẠO HỐ GA (2+6 VỊ TRÍ): LOẠI 7-8 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ nắp hố ga hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng 122 kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4938 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp nắp gang cầu KT khung 1000x1000x70, nắp D800, loại không tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| K | CẢI TẠO NẮP HỐ GA (1+1+1+1 VỊ TRÍ): LOẠI 1-2-3-4 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2795 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 147kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 147kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg (nội suy từ định mức 100kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| L | VẬN CHUYỂN RA BÃI THẢI (TỪ CÔNG TRÌNH ĐẾN NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TP. SÓC TRĂNG CỰ LY 15KM): | |||
| 1 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại từ các bãi để tạm lên ô tô vận chuyển trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,72 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ các bãi tạm lên ô tô trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,6895 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,cự ly 4km tiếp theo (MTC nhân hệ số 4.0) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7229 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, cự ly (15-1-4-0.3) = 9.7km tiếp theo (MTC nhân hệ số 9.7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7229 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính)):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.202.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Trong đó: Mặt đường thảm bê tông nhựa nóng; Thi công cải tạo/xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 1.734.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (hai công trình tương tự về bản chất và độ phức tạo và có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.734.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần đường | 2 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng mặt đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần vỉa hè, thoát nước | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục thoát nước và vỉa hè. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công tác trắc đạc | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục: thảm bê tông nhựa nóng mặt đường; Thi công cải tạo/ xây dựng mới vỉa hè (có công tác lát gạch vỉa hè); Thi công xây dựng mới/ cải tạo hệ thống thoát nước; Thi công sơn vạch, kẻ đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7TĐối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy hơi (máy nén khí) | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu và sơn kẽ đường | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 17 | Máy đầm rung (dùi) | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi