Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Công ty Cổ phần ô tô Đô Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:57:00 đến ngày 2022-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,148,791,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Có hạng mục thi công cải tạo hoặc nâng cấp, sửa chữa với kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình duy trì hệ thống đèn chiếu sáng.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn (khi gia tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn (khi gia tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường – công suất: >= 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước - Dung tích >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ô tô tải (có cần cẩu) – sức nâng >= 6 tấn/tải trọng >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện, công suất >= 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi, công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Hẻm 1122 Quốc lộ 51 vào Công ty Cổ phần ô tô Đô Thành, xã Long Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tài trợ của Công ty Cổ phần ô tô Đô Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.844298. -Địa chỉ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành, Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.5248160. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo E-HSMT | 18,15 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,689 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,905 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (móng bó vỉa) | Theo E-HSMT | 39,686 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bó vỉa) | Theo E-HSMT | 57,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 8,3702 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo E-HSMT | 8,221 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo E-HSMT | 26,778 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 31,404 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT | 24,216 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo E-HSMT | 7,188 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo E-HSMT | 5,155 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T. Vận chuyển tiếp 4,4km | Theo E-HSMT | 5,155 | 100tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (móng vỉa hè) | Theo E-HSMT | 57,726 | m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo E-HSMT | 577,26 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 577,26 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CỐNG DỌC D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 9,4608 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% khối lượng đào cống) | Theo E-HSMT | 2,365 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 3,466 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 6,2634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Gối cống và hố ga) | Theo E-HSMT | 26,4366 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D400 | Theo E-HSMT | 538 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D600 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Cung cấp joint cống tròn D400 | Theo E-HSMT | 233 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống tròn D600 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (gối cống) | Theo E-HSMT | 584 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 292 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (hố ga) | Theo E-HSMT | 42,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Theo E-HSMT | 3,415 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (khung đà hầm, nắp đan và lưới chắn rác) | Theo E-HSMT | 34,743 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Khung đà hầm và nắp đan HG | Theo E-HSMT | 8,942 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CỐNG DẪN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 44,408 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 196,336 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát đầu cừ) | Theo E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Gối cống và hố ga) | Theo E-HSMT | 53,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (hố ga) | Theo E-HSMT | 74,679 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo E-HSMT | 6,896 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bê tông lót) | Theo E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (Hố ga) | Theo E-HSMT | 3,719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm (Khung đà hầm và nắp đan) | Theo E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (khung đà hầm và nắp đan) | Theo E-HSMT | 5,46 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Khung đà hầm và nắp đan HG | Theo E-HSMT | 16,046 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (khung đà và nắp đan HG) | Theo E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 14 | Cung cấp gối cống tròn D600 | Theo E-HSMT | 322 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cống tròn D600 | Theo E-HSMT | 148 | cái |
| 16 | Cung cấp gối cống tròn D800 | Theo E-HSMT | 660 | cái |
| 17 | Cung cấp joint cống tròn D800 | Theo E-HSMT | 301 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Gối cống) | Theo E-HSMT | 982 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm (Cống D600) | Theo E-HSMT | 161 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm (Cống D800) | Theo E-HSMT | 330 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 5,155 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 38,636 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 4,793 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đất thừa) | Theo E-HSMT | 28,321 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo E-HSMT | 1.137,55 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 11,3755 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4,4km) | Theo E-HSMT | 14,484 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 180,7182 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,4km) | Theo E-HSMT | 180,718 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 129,8643 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo E-HSMT | 129,864 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 14,4627 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo E-HSMT | 14,463 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 3,5788 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo E-HSMT | 3,579 | 10 tấn/1km |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D=90 | Theo E-HSMT | 25 | trụ |
| 8 | Cung cấp biển chữ nhật 30x50cm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp biển tròn D70 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| E | XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Theo E-HSMT | 22 | trụ |
| 2 | Bulon VRS D16x450 bắt trụ đôi + Long đền D18 vuông | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bulon VRS D16x500 bắt trụ đôi + Long đền D18 vuông | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bulon VRS D16x600 bắt trụ đôi + Long đền D18 vuông | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Decal đánh số trụ | Theo E-HSMT | 16 | tấm |
| 6 | Dựng Trụ BTLT 8,5m | Theo E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 7 | Đào đất Móng bê tông trụ đôi (0,8m3/móng) | Theo E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ (0,8 m3/móng) | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ (0,8 m3/móng) | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Cáp LV-ABC 4x35mm2 (Dọc tuyến) | Theo E-HSMT | 369,24 | m |
| 11 | Dây CXV 3x2.5mm2 (Từ lưới chiếu sáng lên đèn) | Theo E-HSMT | 88 | m |
| 12 | Kéo Cáp LV-ABC 4x35mm2 | Theo E-HSMT | 3,69 | 100m |
| 13 | Luồn Dây CXV 3x2.5mm2 lên đèn | Theo E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 14 | Cần đèn đơn D60; Dày 2mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Bộ đèn LED 150W-220V-IP=66 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Cầu chì đuôi cá 5A | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp Bộ đèn LED 150W-220V-IP=66 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Cần đèn đơn D60; Dày 2mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cầu chì đuôi cá 5A | Theo E-HSMT | 16 | hộp |
| 21 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 + Kẹp cọc | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Đồng trần Cu 25mm2 ( 9m/Bộ) | Theo E-HSMT | 144 | mét |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 25 | Kẹp treo cáp LV-ABC 35mm2 /Zn mạ nhúng | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 35mm2 /Zn mạ nhúng | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng + Lđ | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 29 | Ghip nối dây lên đèn, đấu lèo | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Cáp LV-ABC 4x35mm2 (Từ tủ điều khiển lên lưới HT và lưới CS) | Theo E-HSMT | 37 | m |
| 31 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D60 dày 4mm luồn cáp | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 33 | Co nối thẳng PVC D90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Băng keo màu cách điện | Theo E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 36 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống | Theo E-HSMT | 2 | ống |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo E-HSMT | 2 | Tuýp |
| 38 | Kéo Cáp LV-ABC 4x35mm2 (Từ tủ điều khiển lên lưới HT và lưới CS) | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 39 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino( 4cái/hộp) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 02 cái/Tủ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Đèn báo = 04 cái/Tủ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Băng keo | Theo E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 46 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng có khóa kèm phụ kiện (trọn bộ) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | PLC Logo 230RC (Siemens ED1052-1FB08-0BA0) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Contactor- 3 pha 380V - 50A | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | MCCB 3P-75A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | RCCB 2P-10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Điện kế 1P (Điện lực cấp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt Logo, Contactor, CB | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| F | DI DỜI LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ACXV95mm2-24kV | Theo E-HSMT | 1,13 | km |
| 2 | Cáp AC50mm2 | Theo E-HSMT | 0,67 | km |
| 3 | Cáp AV95mm2 | Theo E-HSMT | 0,88 | km |
| 4 | Cáp LV ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,1 | km |
| 5 | Cáp LV ABC 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,09 | km |
| 6 | Trụ BTLT 12 mét | Theo E-HSMT | 10 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 10 | trụ |
| 8 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT ( | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đà đơn 2,1; 2,2 mét ( | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Sứ đứng + ty sứ | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Sứ treo + phụ kiện | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Neo AG, DG | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Rack 4 + Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Hộp Domino | Theo E-HSMT | 15 | hộp |
| 15 | Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây) | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 16 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | LA- 18kV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | FCO -100A- 27KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cáp ACXV95mm2-24kV | Theo E-HSMT | 1,13 | km |
| 20 | Cáp AC50mm2 | Theo E-HSMT | 0,66 | km |
| 21 | Cáp AV95mm2 | Theo E-HSMT | 0,86 | km |
| 22 | Cáp LV ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,09 | km |
| 23 | Cáp LV ABC 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,04 | km |
| 24 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 25 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT ( | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Đà đơn 2,1; 2,2 mét ( | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Sứ đứng + ty sứ | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Sứ treo + phụ kiện | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Rack 4 + Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Hộp Domino | Theo E-HSMT | 15 | hộp |
| 31 | Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây) | Theo E-HSMT | 485 | bộ |
| 32 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép | Theo E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 34 | DS 1pha | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 35 | LA- 18kV | Theo E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 36 | FCO -100A- 27KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Trụ BTLT 12 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 38 | Bulon VRS 16x500+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Bulon VRS 16x600+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Bulon VRS 16x700+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Dựng Trụ BTLT 12 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 43 | Đào đất móng trụ (1.72m3/móng) | Theo E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 44 | Đổ betong móng trụ (0,72m3/móng) | Theo E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng trụ (1.00m3/móng) | Theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 46 | Trụ BTLT 12 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 47 | Dựng Trụ BTLT 12 mét | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 48 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 49 | Bulon VRS 16x450+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Dựng Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 52 | Đào đất móng trụ (0.92m3/móng) | Theo E-HSMT | 1,86 | 1m3 |
| 53 | Đổ betong móng trụ ( 0.55m3/móng) | Theo E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng trụ (0.37m3/móng) | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 55 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 56 | Dựng Trụ BTLT 8,5 mét | Theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 57 | Cáp ABC4x95mm2 | Theo E-HSMT | 69 | mét |
| 58 | Kéo Cáp ABC4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,07 | km |
| 59 | Đà sắt 2.1m | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 60 | Thanh chống1990 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 61 | Bulon 16x600 + Lđ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bulon VRS 16x600 + Lđ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Bulon 16x50 + Lđ | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bộ xà sắt 2.1M-K | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đà sắt 2.1m | Theo E-HSMT | 7 | cây |
| 66 | Thanh chống1990 | Theo E-HSMT | 7 | cây |
| 67 | Bulon 16x50 + Lđ | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Bulon 16x250 + Lđ | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Bộ xà sắt 2.1M-D | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Sứ đứng 24kV | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Ty sứ đứng D20 (bọc chì) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Dây buộc sứ định hình cở dây 50mm2 | Theo E-HSMT | 28 | sợi |
| 73 | Lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV+ Ty sứ | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 bộ |
| 74 | Sứ treo Polimer | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Moe treo chu U φ 16 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Giáp níu dừng dây bọc 50/70mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt Bộ Sứ treo Polimer và Phụ kiện đơn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Kẹp dừng cáp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Bulon móc 16 x 300 + Lđ | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Kẹp Ubolt cỡ dây 95 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Rack 4 đỡ dây hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Bulon 16x350+ Lđ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Sứ ống chỉ (Sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Bulon 16x300+ Lđ | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Uclevis | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Bulon mắt 16x300 + Lđ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Kẹp dừng 3 bulon cỡ dây 50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Rack 4 đỡ dây hạ thế | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Bulon 16x350+ 2ld d18 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Kẹp Uquai 4/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Chụp kẹp Uquai | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt kẹp quai | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Dây duplex đồng 2x7mm2 | Theo E-HSMT | 133 | mét |
| 99 | Lem ép WR419 | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 100 | Hộp phân phối | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Cáp CV 25 đấu hộp phân phối | Theo E-HSMT | 75 | mét |
| 102 | Ghíp ABC đấu nối (Loại 2 bulon) | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 103 | Lắp đặt Hộp phân phối đấu tắt loại 9 hộ | Theo E-HSMT | 15 | 1 hộp |
| 104 | Cọc tiếp đất D16x2400 +Kẹp cọc (3cọc/ bộ) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Dây đồng trần Cu25mm2 (16m / vị trí); (1m = 0,224kg) | Theo E-HSMT | 32 | mét |
| 106 | Lem ép WR419 (2 cái/ Vị trí) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | ống PVC D27 (2m/ vị trí) | Theo E-HSMT | 4 | mét |
| 108 | Cos Cu25mm2 + mũ chụp (2 cái/ Vị trí) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Bulon 8x40 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Đóng Cọc tiếp đất D16x2400 | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 111 | Lắp Dây đồng trần Cu25mm2 | Theo E-HSMT | 7,17 | 100kg |
| 112 | Đào mương cáp tiếp địa (0,65*0,3*6) | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 113 | Đắp đất mương cáp tiếp địa | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 114 | Cáp ACRS 70/11mm2 (1m=0,188kg) | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 115 | Cos Cu-Al 70mm2 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Bulon 12x30 + 2Lđ | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lem ép WR419 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi, trạm giàn( | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 119 | Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ ( | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 120 | Tủ MCCB | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 121 | Bộ sứ đứng 24kV+ Ty | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 bộ |
| 122 | Cáp đồng CXV25mm2 | Theo E-HSMT | 12 | 1m |
| 123 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ ( | Theo E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 124 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ ( | Theo E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 125 | Cổ dê ốp ống PVC | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Ống PVC D90, 114 bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 127 | MBA 3P 560kVA- 22/0.4kV | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 128 | FCO 100A-27KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 129 | LA 18KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 130 | Công tơ (Có TI) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi ( | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 132 | Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ ( | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 133 | Bô xà Composite đỡ FCO, LA ( | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 134 | Tủ MCCB | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 135 | Bộ sứ đứng 24kV+ Ty | Theo E-HSMT | 12 | 10 bộ |
| 136 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ ( | Theo E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 137 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ ( | Theo E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 138 | Cổ dê ốp ống PVC | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | MBA 3P 560kVA- 22/0.4kV | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 140 | FCO 100A-27KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 141 | LA 18KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 142 | Công tơ (Có TI) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Dây đồng trần Cu25mm2 (50met/bộ tiếp địa) | Theo E-HSMT | 50 | mét |
| 144 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (2 cọc/bộ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Cos Cu25mm2 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Bulon 8x40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng) | Theo E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 149 | Rải dây thép địa | Theo E-HSMT | 5 | 10 m |
| 150 | Ép đầu Cos Cu25mm2 | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Có hạng mục thi công cải tạo hoặc nâng cấp, sửa chữa với kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu..- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình duy trì hệ thống đèn chiếu sáng.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | -Có trình độ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu >= 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn (khi gia tải) | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn (khi gia tải) | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường – công suất: >= 190 CV | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước - Dung tích >= 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy nén khí >= 600m3/h | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy ủi - công suất >= 110 CV | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ô tô tải (có cần cẩu) – sức nâng >= 6 tấn/tải trọng >= 9 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện, công suất >= 23 Kw | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi, công suất >= 1,5KW | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi