Gói thầu: Hệ thống họp trực tuyến phục vụ khám chữa bệnh từ xa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Hệ thống họp trực tuyến phục vụ khám chữa bệnh từ xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi sự nghiệp ngành Y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:21:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu có cam kết phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. Các thiết bị phần cứng và phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của Chủ đầu tư; Thời gian bảo trì và công tác hỗ trợ người sử dụng, khắc phục sự cố trong vòng 3 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phu· trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ quản lý dự án PMP còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt hạ tầng hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản trị hệ thống CCNP còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ quản trị hệ thống OCP còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống họp trực tuyến phục vụ khám chữa bệnh từ xa Hệ thống họp trực tuyến phục vụ khám chữa bệnh từ xa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi sự nghiệp ngành Y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có địa chỉ kiểm thử hệ thống kèm theo để kiểm tra các yêu cầu kỹ thuật theo đúng HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng (05 năm) |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT +Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Chính hãng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh về chất lượng (CQ – Certificate of Quality) và nguồn gốc xuất xứ (CO – Certificate of Origin) hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa) + Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. +Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Quảng Trị - 34 Trần Hưng Đao·, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Số điện thoại: 02333.852.584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Quảng Trị, Số 34 Trần Hưng Đạo - Đông Hà - Quảng Trị. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45, đường Hùng Vương, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị, Đường Hùng Vương, TP Đông Hà, Quảng Trị; điện thoại: 0233.3852.130, fax: 0233.3856.086; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị, Đường Hùng Vương, TP Đông Hà, Quảng Trị; điện thoại: 0233.3852.130, fax: 0233.3856.086; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình (Điểm chính) | 1 | Bộ | - Có khả năng Kết nối SIP/H323/Ipvideotalk/ Bluejeans - Camera: tối thiểu 1/3” 2 Megapixel CMOS 1920Hx1080V@30fps- Ống kính: tối thiểu Zoom quang học 9x, quay dọc+/-23°, quay ngang +/- 90°, góc nhìn 70°(W)*- 6.3° (T)MCU tích hợp: 3 điểm cầu truyền hình- Đầu ra Video: tối thiểu 2 cổng HDMI hỗ trợ video full HD 1080p với CEC- Đầu vào Video: tối thiểu 1x VGA/1x HDMI với độ phân giải full HD 1080p- Mã hóa và giải mã âm thanh: tối thiểu G.711μ/a, G.722 (băng rộng), Opus, G.722.1, G.722.1c (pending), trong băng và ngoài băng, DTMF (trong âm thanh, RFC2833, SIP INFO)- Giao diện mạng: tối thiểu 1 cổng gigabit RJ45 10/ 100/ 1000 Mbps- Mic/Loa Tích hợp sẵn MIC, cho phép kết nối mic/ loa ngoài- Màn hình LCD: OLED với độ phân giải tối thiểu 128x32- Hiển thị hình ảnh: +Ngang hàng: tối thiểu có 2x2/3x3/4x4/5x5/6x6/7x7; +Focus: 1+N (N=1-7)- Hỗ trợ cài đặt google Play để chạy các nền tảng họp khác- Web browser, Facebook, Twitter, YouTube, Google calendar, nhập/ xuất dữ liệu điện thoại qua bluetooth, v.v ... Cung cấp API/SDK cho nhà phát triển phần mềm - Ngôn ngữ: tối thiểu có English. | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình (Điểm con) | 19 | Bộ | - Kết nối SIP/H323/Ipvideotalk/ Bluejeans - Camera: 1/2.3“, 16 Megapixel CMOS, Hỗ trợ đầu ra video 4K (2160p)- Ống kính: Góc nhìn tối thiểu 90 độ, chế độ quay quét PTZ, zoom số 3x- Đầu ra Video: tối thiểu có 2x HDMI 1.4 hỗ trợ chất lượng video 4K (2160p) với CEC- Đầu vào Video: tối thiểu có 1x HDMI 1.4 với độ phân giải Full HD 1080p- Mã hóa Video: Hỗ trợ cho G.711μ/a, G.722, iLBC, Opus , G.722.1, G.722.1c ,G729A/B, trong và ngoài băng DTMF (trong âm thanh, RFC2833, SIP INFO)- Giao diện mạng: tối thiểu có 1× RJ4510/ 100/ 1000 Mbps- Tích hợp wifi băng tần kép 802.11 a/b/g/n/ac (2.4GHz & 5GHz)- MIC Tích hợp 4x MIC- Hiển thị hình ảnh: +Ngang hàng: tối thiểu có 2x2/3x3/4x4/5x5/6x6/7x7; +Focus: 1+N (N=1-7)- Google Hangouts, Microsoft Lync, Web browser, Adobe Flash, Facebook, Twitter, YouTube, Google calendar, nhập/ xuất dữ liệu từ điện thoại di động qua Bluetooth, v.v.... Cung cấp API/SDK cho nhà phát triển phần mềm- Hỗ trợ cài đặt google Play để chạy các nền tảng họp khác- Ngôn ngữ: tối thiểu có English | ||
| 3 | Thiết bị màn hình Smart Tivi Chuyên Dụng 4K 65 inch | 20 | Cái | - Kích thước màn hình: tối thiểu 65 inch- Độ phân giải: tối thiểu 3.840 × 2.160 (UHD)- Âm thanh 2CH: 10W + 10W- 03 cổng vào HDMI- HĐH: WebOS- Nhận diện giọng nói, IoT | ||
| 4 | Kệ để thiết bị hội nghị truyền hình chuyên dụng | 1 | cái | - Phụ kiện đi kèm: tối thiểu có giá gắn camera, khay để bàn phím chuột - Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tối thiểu từ 32 "-70" - Tải trọng của giá: tối thiểu 100lbs (45,5kg) - Tiêu chuẩn VESA phổ quát phù hợp với 100x100mm lên đến 600x400mm - Điều chỉnh độ cao TV: tối thiểu từ 1120mm ~ 1520mm. | ||
| 5 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 40 | Cái | - Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu dây dây 5m- Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm- Dòng Max: 10A - 2200w | ||
| 6 | Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5 | 20 | Cái | - Tính năng: chuyển đổi cổng USB sang loa jack 3.5mm- Màu sắc: Đen- Input: USB 2.0 (tương thích với cổng USB 3.0/1.1)- Output: Audio 3.5mm x1, Mic 3.5mm x1- Chiều dài cáp: 15cm- Tương thích: Mac OS/Windows.. | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng không dây | 20 | Cái | - Dải tần số: 220MHz-270MHz (tần số cố định)- Điều chế: FM- Số kênh: kênh đơn ổn định tần số: ± 0.005%- Độ nhạy: -80dBm- Công suất phát: 85dB (A +)- Méo toàn diện: | ||
| 8 | Loa di động | 20 | Cái | - Bass: 40- Chất liệu loa: Thùng gỗ- Tổng công suất: tối thiểu 600W- Nguồn: 220V, DC 15V- Thời gian sử dụng: Sạc 3_6 tiếng, dùng 5-8 tiếng- Tiện ích: Nghe được FM Radio, có kèm 2 micro không dây, remote- Kết nối không dây: Bluetooth- Kết nối khác: Jack bông sen trắng đỏ, Thẻ nhớ, USB- Chức năng khác: Có thể vừa sạc vừa dùng | ||
| 9 | Dây âm thanh 3.5mm | 40 | Cái | - Chiều dài: tối thiểu 10m- Tính năng: chuyển đổi tín hiệu từ cổng 3.5mm sang 2 cổng RCA ( hoa sen )- Đầu vào: 1 cổng 3.5mm dương- Đầu ra: 2 cổng RCA ( hoa sen )- Vỏ cáp bằng nhựa PVC cao cấp, đầu cáp mạ vàng giúp tăng tiếp xúc và giảm thiểu tiêu hao | ||
| 10 | Bộ chuyển RCA | 20 | Cái | - Cấu tạo bằng nhựa PVC bọc cao cấp- Đầu mạ jack vàng cao cấp, không làm suy giảm chất lượng âm thanh.- Tín hiệu đầu vào: 6.5mm- Tín hiệu đầu ra: RCA- Đầu jack mạ vàng | ||
| 11 | Bộ chia tín hiệu micro | 20 | Cái | - Chất liệu: Nhựa tổng hợp, điểm tiếp xúc xi mạ cao cấp- Tín hiệu sử dụng: Mono song song- Giao tiếp: Micro 6.5 ra hai đầu 6.5 âm- Ứng dụng: Dùng để chia cổng Micro Karaoke trên Amply | ||
| 12 | Dây HDMI 5m | 20 | Cái | - Chiều dài tối thiểu 5 mét- Cáp chuẩn HDMI 1.4- Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét- Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps- Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt- Cáp màu đen bọc cao su | ||
| 13 | Dây HDMI 2m | 20 | Cái | - Chiều dài tối thiểu 2 mét- Cáp chuẩn HDMI 1.4- Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét- Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps- Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt- Cáp màu đen bọc cao su | ||
| 14 | Bộ chia HDMI 1 chia 4 | 20 | Cái | - Chuẩn HDMI 1.4 - Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhau- Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p - Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn.- Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D - Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1- Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồn | ||
| 15 | Switch 8Port | 1 | Cái | - 8 Port SG1008D Gigabit (10/100/1000)- 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động- Công nghệ Ethernet thân thiện với môi trường tiết kiệm năng lượng đến 80%- Vỏ nhựa, thiết kế để bàn hoặc đế treo tườngCắm vào và sử dụng, không đòi hỏi phải cấu hình | ||
| 16 | Laptop Core i3/4GB/256GB/Win10 | 20 | Cái | - CPU Core i3, RAM 4GB, SSD 256GB, windows 10'- Màn hình 14" Full HD (1920 x 1080) | ||
| 17 | Vật tư phụ trợ | 20 | Gói | Gói thiết bị vật tư, phụ kiện lắp đặt tại 20 điểm cầu | ||
| 18 | Chi phí nhân công vận hành 04 phiên đầu tiên, mỗi phiên 01 nhân công hỗ trợ lắp đặt, cấu hình hệ thống và trực phiên họp | 20 | Gói | Chi phí nhân công, cấu hình lắp đặt | ||
| 19 | Đường truyền kết nối cho hội nghị truyền hình (3 năm) | 20 | Thuê bao | Đường truyền số liệu metronet, tốc độ tối thiểu 4Mbps | ||
| 20 | Cung cấp tài khoản thực hiện kết nối đến tối thiểu 20 điểm cầu tại các cơ sở y tế trong toàn tỉnh | 20 | Thuê bao | - Tạo và quản lý các tài khoản người dùng (user) để đăng nhập qua thiết bị chuyên dụng hoặc phần mềm cài đặt trên điện thoại, máy tính vào hệ thống.- Giám sát trạng thái điểm cầu trực tuyến (online) hay ngoại tuyến (offline)- Thêm kết nối điểm cầu tham dự vào phòng họp - Giám sát số lượng điểm cầu trong phòng họp.- Ngoài ra có thể tùy chỉnh layout hiển thị, tắt micro, bật micro, tắt hình ảnh Camera, ngắt kết nối các điểm cầu tham dự …. | ||
| 21 | Kết nối với hệ thống phần mềm khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế | 20 | Cơ sở | Thực hiện kết nối thành công hệ thống khám chữa bệnh từ xa với các hệ thống khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế có triển khai hệ thống. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Nhà thầu có cam kết phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. Các thiết bị phần cứng và phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của Chủ đầu tư; Thời gian bảo trì và công tác hỗ trợ người sử dụng, khắc phục sự cố trong vòng 3 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phu· trách chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ quản lý dự án PMP còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt hạ tầng hệ thống | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản trị hệ thống CCNP còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản trị hệ thống | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ quản trị hệ thống OCP còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật triển khai hệ thống | 20 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi