Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm lắp đặt một số nội thất văn phòng cho phòng làm việc, phòng họp, hội trường chung của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426599-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm lắp đặt một số nội thất văn phòng cho phòng làm việc, phòng họp, hội trường chung của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20220346884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:10:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm lắp đặt một số nội thất văn phòng cho phòng làm việc, phòng họp, hội trường chung của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam
Mua sắm, lắp đặt một số nội thất văn phòng cho phòng làm việc, phòng họp, hội trường chung thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn quây phòng họp1Dãy- Tính năng: + Bàn đặt thiết kế theo yêu cầu+ Bàn quây phòng họp giao ban (hình e líp)- Kích thước: + Kích thước phần bàn: 2 bên mỗi bên dài 5000 mm, mặt bàn dày 10mm, bo mặt 50 mm (chia thành 3 khoang có ngăn kéo rộng 400mm), mặt bàn rộng 600mm, khoang giữa rộng 600mm hạ cấp thấp hơn so với mặt bàn 100 mm; chiều cao tổng thể 780mm, có 12 chân bàn trong đó (8 chân chính dày be 40 mm, 4 chân phụ dày 20mm)+ Có mặt kính: dày 8mmLoại gỗ dổi tự nhiên.
2Bàn làm việc1Chiếc- Tính năng: + Bàn đặt đóng theo yêu cầu- Kích thước: + Kích thước phần bàn: Mặt trên dài 2130 mm x rộng 970 mm, cao 770 mm, khuôn mặt ván liền dày 30mm, bo mặt 100 mm; + Kích thước phần mặt tiền bàn: Chia 3 khoang các trụ cột 60mm, 2 khoang bên 400mm, khoang giữa 690mm+ Quây phào chân mặt tiền: Cao 100mm; ván có soi huỳnh và đục chạm+ Chi tiết hồi 2 bên: Rộng tổng phủ 670mm, chi tết cột 60mm, ván có soi huỳnh và đục chạm có quây phào chân lên 100 mm+ Có mặt kính: dày 8mmLoại gỗ gõ đỏ tự nhiên
3Ghế phòng họp25ChiếcTính năng: + Ghế đặt đóng theo yêu cầu- Kích thước: + Phông tựa sau: tổng cao 1170 mm, chương 115 mm, chân cao 980 mm dày 40mm bản rộng 60 mm tính theo điểm to nhất, phông tựa có đục chạm bản rộng 120 mm, cao 420 mm, dày 15 mm, có xà ngang vuông 30x30mm có vanh cong, xà mặt 60x25mm+ Chân mặt trước: vuông 53x53mm, cao 450mm, vai mặt tiền 70x250mm, xà dưới mặt tiền 30 x25mm+ Hai bên hông: xà đỡ mặt 70 x25mm, xà dưới 30x25mm+ Mặt ghế long khung: Tổng phủ mặt 430x430mm, long ván 60x20mm, ván dày 12mmLoại gỗ dổi tự nhiên.
4Bàn tiếp khách1ChiếcTính năng: + Bàn đặt đóng theo mẫu có sẵn- Kích thước: + Kích thước bàn: dài 1200 x rộng 600 mm, cao 550mm, 4 chân 80x80mm, vai 3x100mm, trên có cổ giật lên mặt dày 3x 100mm, ván giữa dày 15mm, mặt bàn khảm trai, có kính dày 8mmLoại gỗ lim tự nhiên.
5Bục để tượng Bác1ChiếcTính năng: + Bục đặt đóng theo yêu cầu- Kích thước: + Kích thước cao tổng 1220mm, rộng 560 mm, sâu 560mm, quây mặt 150mm, quây chân cao 220mm, có đục chạmLoại gỗ dổi tự nhiên.
6Bục phát biểu1ChiếcTính năng: + Bục đặt đóng theo yêu cầu+ Kích thước tổng cao 1130mm, rộng 730 mm, sâu 530mm, cổ mặt trên be 100mm, bệ quây dưới 220mm, có đục chạmLoại gỗ dổi tự nhiên.
7Bàn quầy hướng dẫn1ChiếcTính năng: - Bàn đặt đóng theo yêu cầu+ Bàn quầy lễ tân hướng dẫn người bệnh hình chữ U, cao 2 cấp- Kích thước: + Phần bàn chính kích thước tổng thể: dài 1800mm, rộng tổng 870mm x cao 780mm+ Phần cấp trên: mặt rộng 200mm, cao 280mm+ Phần mặt tiền chia thành 3 khoang+ Hồi chính rộng 450mm x 780mm, cánh hồi phụ 420 x 780mm+ Kích thước phần kính dày 8mm: phần kết cấu kính kẹp inox bắt mặtLoại gỗ tự nhiên: Gõ dổi tự nhiên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->