Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409711-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis
Số hiệu KHLCNT 20220373843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:19:00 đến ngày 2022-04-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis
Nghiên cứu các yếu tố nguy cơ, đáp ứng miễn dịch và đặc điểm di truyền của Burkholderia pseudomallei và Burkholderia thailandensis tại Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học , địa chỉ: Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Báo cáo tài chính/bảng tổng hợp về năng lực tài chính (hoặc tài liệu tương đương) của 3 năm 2019, 2020, 2021; - Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 140.000.000 đồng (tương đương 21% giá trị gói thầu) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Thời gian có hiệu lực của cam kết tín dụng là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Hàng hoá sản xuất trong năm 2021 và còn hạn sử dụng tối thiểu 2 năm (đối với hóa chất)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Nam Tuấn, Phòng 401, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 401).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hoàng Văn Vinh, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 302)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin huyết thanh bò2Lọ (100 g)Dạng bột, màu trắng ngà, chất lượng phân tích, độ tinh khiết >98%
2Ampicillin, trihydrate1Lọ (25g)Dạng bột, màu trắng, chất lượng phân tích
3ATP Solution1Lọ (0.25 mL)Dạng dịch, nồng độ 100 mM, chất lượng phân tích
4Bình lọc chân không dung tích 150 ml1Thùng (48c)Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, lỗ lọc 0,22 µm, diện tích màng lọc 13,6 cm², kết nối trực tiếp với cổ chai đường kính 45 mm
5Borate1Lọ (500 g)Dạng bột, độ tinh khiết >99%, chất lượng phân tích
6Bộ kit hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR giải trình tự8Bộ (50 p.ư)Chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, nuclease, không chứa tạp chất sinh học, thành phần gồm: DNA taq polymerase, dNTPs, sNTP gắn huỳnh quang, đệm
7Bộ kít tách DNA từ tế bào vi khuẩn4Bộ (50 p.ư)Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, không có tạp chất sinh học; thành phần gồm: dung dịch phá tế bào, dung dịch loại protein, dung dịch kết tủa và làm sạch DNA
8Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR4Bộ (50 p.ư)Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, nuclease, không có tạp chất sinh học, thành phần gồm cột tinh sạch DNA và các đệm đi kèm (kết tủa, rửa và tinh sạch DNA)
9Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR từ plasmid1Bộ (50 p.ư)Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, nuclease, không có tạp chất sinh học, thành phần gồm cột tinh sạch sản phẩm PCR từ plasmid và các đệm đi kèm (kết tủa, rửa và tinh sạch DNA)
10Bộ kít TMB dùng cho phân tích miễn dịch ELISA1Bộ (1.000 p.ư)Chất lượng sinh học phân tử, thành phần gồm đệm rửa, đệm block, cơ chất, đệm PBS10X.
11Bột thạch5Lọ (1Kg)Chất lượng phân tích, độ tinh khiết trên 98%, không chứa chất tạo màu, hương liệu
12Buồng đếm tế bào1ChiếcPhiến thủy tinh hình chữ nhật, dày, chia thành 2, buồng đếm nhỏ và buồng đếm, ô đếm dạng lưới, bề mặt được tráng bạc
13Chai nuôi cấy tế bào 25cm²1Thùng (200c)Nhựa cứng, trong suốt, vô trùng, chịu dung môi, diện tích bề mặt đáy 25 cm2, cổ hình chữ nhật, nắp có thông hơi
14Chai nuôi cấy tế bào 75cm²1Thùng (200c)Nhựa cứng, trong suốt, vô trùng, chịu dung môi, diện tích bề mặt đáy 75 cm2, cổ hình chữ U, nắp có thông hơi
15Chai trung tính trắng 1000 ml1ChiếcThủy tinh pyrex, trung tính, có chia vạch trên thân chai, có vị trí nhám để ghi
16Chất gel nhồi mao quản phân tách đoạn DNA cho giải trình tự2Lọ (7 ml)Phân giải chính xác tối thiểu 600 bp, bền cấu trúc 7 ngày, phù hợp với máy giải trình tự ABI3100 4 mao quản, POP-4™ Polymer
17Dimethyl sulfoxide1Chai (100mL)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, độ tinh khiết >99%
18DTT (dithiothreitol)1Lọ (5 g)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99%
19Dulbecco PBS1Thùng (6x500 ml)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể
20Đầu côn 10 µl8Túi (500 cái)Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi
21Đầu côn vàng 200 µl24Túi (500 cái)Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi
22Đầu côn xanh 1000 µl24Túi (500 cái)Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi
23Đệm BPS 10X1Chai (1 lit)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể
24Đĩa 96 giếng dạng U-shape11Thùng (100 c)Nhựa vô trùng, chịu dung môi
25Đĩa petri 90x15 mm nhựa15Thùng (480 c)Nhựa PS đã tiệt trùng
26EDTA.Na1Hộp (500g)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99%
27Enzyme DNA polymerase có độ trung thực cao1Lọ (100 units)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 2 U/µl
28Enzyme Esp3I (BsmBI)1Lọ (200 units)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 10 U/µL
29Enzyme RNase1Ống (10 mg)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 10 U/µL
30Enzyme T4 DNA Ligase1Lọ (1.000 units)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 5 U/µL
31Ficoll3Thùng (6×100 mL)Dạng dịch, chất lượng phân tích, vô trùng
32Găng tay136Hộp (100 cái)Găng tay cao su, ít bột, chịu được dung môi
33Gel tinh sạch protein G Sepharose phân giải cao1Chai (1x5 mL)Chứa hạt gel G sepharose và đệm bảo quản gel, chất lượng phân tích
34Glucose1Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >98%
35Glycerol9Chai (1 Lít)Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99%
36H2SO41Chai (1 Lít)Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99%
37Heparin tube6Khay (100 ống)Khay xốp chứa 100 ống nhựa 10 ml, vô trùng, có vạch chia, nắp màu (đỏ hoặc xanh), trong ống chứa chất heparine
38Hỗn hợp dNTP1Lọ (1 mL)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch thể, chứa 4 đơn phân nucleotite, nồng độ 10 mM
39Hồng cầu máu cừu1Lọ (50 ml)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, tối thiểu 10% tế bào máu
40Hộp bảo quản mẫu lạnh sâu 81 vị trí2ChiếcNhựa PP chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
41Huyết thanh bào thai bò (Fetal Bovine Serum - FBS)2Chai (500 mL)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, vô trùng
42IPTG1Lọ (5 g)Chất lượng phân tích, dạng bột, không chứa dioxane
43Isopropanol1Lọ (1 Lít)Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99%
44K2HPO41Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
45KCl1Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
46KH2PO41Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
47Kháng kháng thể 1D1K2Lọ (100 µl)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, nồng độ 1 mg/ml pha trong PBS chứa 0,02% sodium azide.
48Kháng kháng thể alpha CD8 (RPA-T8)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
49Kháng kháng thể CCR7 (G043H7)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 488/532/561 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
50Kháng kháng thể CD141Lọ (100 µl)Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09%
51Kháng kháng thể CD19 (HIB19)1Lọ (100 µg)chất lượng sinh học phân tử, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09%. Ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy.
52Kháng kháng thể CD3 (UCHT1)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy, phân tích tế bào biểu hiện kháng nguyên. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
53Kháng kháng thể CD4 (RPA-T4)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
54Kháng kháng thể CD45RA (HI100)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%, bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
55Kháng kháng thể gamma Interferon (4S.B3)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy của các tế bào nhuộm màu nội bào. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
56Kháng kháng thể Granzyme B (GB11)2Lọ (100 µg)Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09%
57Kháng kháng thể PD1 (EH12.1)1Lọ (100 µg)Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09%
58Kháng kháng thể TNF (Mab11)1Hộp (100 test)Kháng thể đơn dòng người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 488 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy của các tế bào nhuộm màu nội bào. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm.
59Kháng thể chuột kháng kháng thể IgG người cộng gộp vàng colloidal1Lọ (1mg)Nồng độ IgG 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 40 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1%
60Kháng thể dê kháng kháng thể IgG chuột1Lọ (1mg)Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử
61Kháng thể dê kháng kháng thể IgG chuột gắn HRP1Lọ (1mg)Nồng độ 1 mg/ml, kháng thể gắn enzyme horseradish peroxidase, chất lượng sinh học phân tử
62Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người1Lọ (1mg)Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử
63Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người cộng hợp vàng nano1Lọ (0,5 ml)Nồng độ IgG 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 20 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1%
64Kháng thể đơn dòng dê kháng IgY gà1Lọ (1mg)Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử
65Kháng thể đơn dòng dê kháng IgY gà cộng hợp vàng nano1Lọ (1mg)Nồng độ IgY 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 20 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1%
66Khẩu trang y tế68Hộp (100 cái)Khẩu trang 4 lớp, chất liệu bằng vải không dệt
67Khoanh kháng sinh Augmentine14Hộp (5 ống)Chất lượng phân tích, hàm lượng chất kháng sinh augmentine (amoxicillin và acid clavulanic) là 20 và 10 μg tương ứng/khoanh, 50 khoanh/ống.
68Khoanh kháng sinh Colistine14Hộp (5 ống)Chất lượng phân tích, hàm lượng chất kháng sinh colistine là 10 μg/ khoanh, 50 khoanh/ống
69Khoanh kháng sinh Gentamicin14Hộp (5 ống)Chất lượng phân tích, hàm lượng gentamicin là10 μg/khoang, 50 khoanh/ống.
70Màng gắn kháng nguyên1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 160 µm
71Màng gắn kháng nguyên1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 215 µm
72Màng gắn kháng nguyên1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 255 µm
73Màng gắn kháng nguyên1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 270 µm
74Màng gắn kháng thể1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 160 µm
75Màng gắn kháng thể1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 215 µm
76Màng gắn kháng thể1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 255 µm
77Màng gắn kháng thể1Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 270 µm
78Màng gắn kháng thể cộng hợp vàng colloidal - conjugate pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu glass fiber, 50 mmx50m, dày 355 µm
79Màng gắn kháng thể cộng hợp vàng colloidal - conjugate pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu glass fiber, 50 mmx50m, dày 370 µm
80Màng hút mẫu - sample pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 176 µm
81Màng hút mẫu - sample pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 1873 µm
82Màng hút mẫu - sample pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 322 µm
83Màng hút mẫu - sample pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 482 µm
84Màng hút mẫu - sample pad2Hộp (1 cuộn/hộp)Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 954 µm
85Môi trường dịch thể Tryptone soya2Lọ (1Kg)Chất lượng phân tích, dạng bột mịn, độ ẩm dưới 10%
86Môi trường nuôi cấy LB, dạng bột1Lọ (250g)Chất lượng phân tích, dạng bột mịn, độ ẩm dưới 10%
87Môi trường nuôi cấy LB, dạng lỏng1Lọ (250g)Dùng cho các nghiên cứu nuôi cấy vi sinh dạng dịch, đã stock ở dạng bột mịn, màu vàng đất, độ ẩm dưới 10%, tan hoàn toàn trong nước tạo dung dịch màu vàng đất nhạt.
88Môi trường nuôi cấy tế bào, nồng độ glucose cao, pyruvate1Chai (500 mL)Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, thành phần chứa "high glucose", pyruvate
89NaCl1Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
90NaH2PO41Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
91NaOH2Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
92Ống giữ lạnh sâu 2 ml1Hộp (500 ống)Nhựa PE đã tiệt trùng, chịu nhiệt và dung môi, có thể hấp tiệt trùng
93Ống ly tâm 1.5 ml13Túi (500 cái)Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi
94Ống ly tâm 15 ml18Thùng (500 c)Nhựa tổng hợp, đã tiệt trùng, chịu được dung môi
95Ống PCR 0.2 ml, nắp phẳng1Túi (500 cái)Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi
96Pipet 10 ml, chia vạch1Thùng (200c)Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, bọc riêng từng chiếc bởi bao nhựa hoặc giấy
97Pipet 5 ml, chia vạch1Thùng (200c)Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, bọc riêng từng chiếc bởi bao nhựa hoặc giấy
98Polyoxyethylene-20 (Tween-20)1Lọ (250 ml)Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99%
99Postassium acetate1Hộp (500g)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99%
100Sodium borate1Lọ (500 g)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99%
101Sucrose1Hộp (1 kg)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
102Tấm đế - backing card2Hộp (100 chiếc)Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 127 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử.
103Tấm đế - backing card2Hộp (100 chiếc)Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 254 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử.
104Tấm đế - backing card2Hộp (100 chiếc)Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 381 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử.
105Tế bào khả biến BL211Bộ (20 x 50 µL/ Hộp)Gồm 20 ống chứa 50 µl tế bào khả biến BL21, 1 vial 50 µL pUC19 DNA (10 pg/µL) và 5 ml môi trường S.O.C.
106Tế bào khả biến DH5α™1Hộp (40 Test)Hộp có thể dùng cho 40 lần biến nạp, gồm 1 ống chứa 1 ml tế bào khả biến (mật độ > 1x109 cfu/ml), kèm theo 20 ống nhựa vô trùng nút xoáy dùng để chia tế bào cho mỗi 2 lần sử dụng (nhằm hạn chế rã đông), 1 lọ môi trường S.O.C (6 ml/lọ), 1 vial 20 µl pUC19 DNA (100 pg/ul). Hiệu suất biến nạp trên 1x108 CFU, phù hợp với phương pháp nhận biết biến nạp thành công bằng khuẩn lạc xanh trắng.
107Trehalose1Lọ (25g)Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99%
108Triton 100X1Lọ (250 ml)Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99%
109Trypan Blue Solution, 0,4%1Chai (100 mL)Dung dịch màu xanh da trời đậm, dùng để nhuộm tế bào động vật.
110Urea1Hộp (500g)Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99%
111Vàng colloid1Lọ (1 ml)Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, kích thước hạt 40 nm
112Vector nhân dòng và biểu hiện protein15µgChất lượng sinh học phân tử, vector có promoter mạnh, có 2 điểm cắt cho 2 loại enzyme giới hạn khác nhau, có mang gen kháng kháng sinh ampicilin, đầu C gắn mã tổng hợp đuôi strep-tag
113X-Gal1Lọ (1 g)Chất lượng sinh học phân tử, dạng bột, độ tinh khiết >99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->