Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:19:00 đến ngày 2022-04-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu nghiên cứu, điều tra, ứng dụng kỹ thuật miễn dịch và phát triển que test melioidosis Nghiên cứu các yếu tố nguy cơ, đáp ứng miễn dịch và đặc điểm di truyền của Burkholderia pseudomallei và Burkholderia thailandensis tại Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Báo cáo tài chính/bảng tổng hợp về năng lực tài chính (hoặc tài liệu tương đương) của 3 năm 2019, 2020, 2021; - Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 140.000.000 đồng (tương đương 21% giá trị gói thầu) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Thời gian có hiệu lực của cam kết tín dụng là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá sản xuất trong năm 2021 và còn hạn sử dụng tối thiểu 2 năm (đối với hóa chất) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Nam Tuấn, Phòng 401, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 401). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Văn Vinh, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 302) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin huyết thanh bò | 2 | Lọ (100 g) | Dạng bột, màu trắng ngà, chất lượng phân tích, độ tinh khiết >98% | ||
| 2 | Ampicillin, trihydrate | 1 | Lọ (25g) | Dạng bột, màu trắng, chất lượng phân tích | ||
| 3 | ATP Solution | 1 | Lọ (0.25 mL) | Dạng dịch, nồng độ 100 mM, chất lượng phân tích | ||
| 4 | Bình lọc chân không dung tích 150 ml | 1 | Thùng (48c) | Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, lỗ lọc 0,22 µm, diện tích màng lọc 13,6 cm², kết nối trực tiếp với cổ chai đường kính 45 mm | ||
| 5 | Borate | 1 | Lọ (500 g) | Dạng bột, độ tinh khiết >99%, chất lượng phân tích | ||
| 6 | Bộ kit hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR giải trình tự | 8 | Bộ (50 p.ư) | Chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, nuclease, không chứa tạp chất sinh học, thành phần gồm: DNA taq polymerase, dNTPs, sNTP gắn huỳnh quang, đệm | ||
| 7 | Bộ kít tách DNA từ tế bào vi khuẩn | 4 | Bộ (50 p.ư) | Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, không có tạp chất sinh học; thành phần gồm: dung dịch phá tế bào, dung dịch loại protein, dung dịch kết tủa và làm sạch DNA | ||
| 8 | Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR | 4 | Bộ (50 p.ư) | Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, nuclease, không có tạp chất sinh học, thành phần gồm cột tinh sạch DNA và các đệm đi kèm (kết tủa, rửa và tinh sạch DNA) | ||
| 9 | Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR từ plasmid | 1 | Bộ (50 p.ư) | Chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, nuclease, không có tạp chất sinh học, thành phần gồm cột tinh sạch sản phẩm PCR từ plasmid và các đệm đi kèm (kết tủa, rửa và tinh sạch DNA) | ||
| 10 | Bộ kít TMB dùng cho phân tích miễn dịch ELISA | 1 | Bộ (1.000 p.ư) | Chất lượng sinh học phân tử, thành phần gồm đệm rửa, đệm block, cơ chất, đệm PBS10X. | ||
| 11 | Bột thạch | 5 | Lọ (1Kg) | Chất lượng phân tích, độ tinh khiết trên 98%, không chứa chất tạo màu, hương liệu | ||
| 12 | Buồng đếm tế bào | 1 | Chiếc | Phiến thủy tinh hình chữ nhật, dày, chia thành 2, buồng đếm nhỏ và buồng đếm, ô đếm dạng lưới, bề mặt được tráng bạc | ||
| 13 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm² | 1 | Thùng (200c) | Nhựa cứng, trong suốt, vô trùng, chịu dung môi, diện tích bề mặt đáy 25 cm2, cổ hình chữ nhật, nắp có thông hơi | ||
| 14 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm² | 1 | Thùng (200c) | Nhựa cứng, trong suốt, vô trùng, chịu dung môi, diện tích bề mặt đáy 75 cm2, cổ hình chữ U, nắp có thông hơi | ||
| 15 | Chai trung tính trắng 1000 ml | 1 | Chiếc | Thủy tinh pyrex, trung tính, có chia vạch trên thân chai, có vị trí nhám để ghi | ||
| 16 | Chất gel nhồi mao quản phân tách đoạn DNA cho giải trình tự | 2 | Lọ (7 ml) | Phân giải chính xác tối thiểu 600 bp, bền cấu trúc 7 ngày, phù hợp với máy giải trình tự ABI3100 4 mao quản, POP-4™ Polymer | ||
| 17 | Dimethyl sulfoxide | 1 | Chai (100mL) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 18 | DTT (dithiothreitol) | 1 | Lọ (5 g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 19 | Dulbecco PBS | 1 | Thùng (6x500 ml) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể | ||
| 20 | Đầu côn 10 µl | 8 | Túi (500 cái) | Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 21 | Đầu côn vàng 200 µl | 24 | Túi (500 cái) | Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 22 | Đầu côn xanh 1000 µl | 24 | Túi (500 cái) | Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 23 | Đệm BPS 10X | 1 | Chai (1 lit) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể | ||
| 24 | Đĩa 96 giếng dạng U-shape | 11 | Thùng (100 c) | Nhựa vô trùng, chịu dung môi | ||
| 25 | Đĩa petri 90x15 mm nhựa | 15 | Thùng (480 c) | Nhựa PS đã tiệt trùng | ||
| 26 | EDTA.Na | 1 | Hộp (500g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 27 | Enzyme DNA polymerase có độ trung thực cao | 1 | Lọ (100 units) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 2 U/µl | ||
| 28 | Enzyme Esp3I (BsmBI) | 1 | Lọ (200 units) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 10 U/µL | ||
| 29 | Enzyme RNase | 1 | Ống (10 mg) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 10 U/µL | ||
| 30 | Enzyme T4 DNA Ligase | 1 | Lọ (1.000 units) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, hoạt độ 5 U/µL | ||
| 31 | Ficoll | 3 | Thùng (6×100 mL) | Dạng dịch, chất lượng phân tích, vô trùng | ||
| 32 | Găng tay | 136 | Hộp (100 cái) | Găng tay cao su, ít bột, chịu được dung môi | ||
| 33 | Gel tinh sạch protein G Sepharose phân giải cao | 1 | Chai (1x5 mL) | Chứa hạt gel G sepharose và đệm bảo quản gel, chất lượng phân tích | ||
| 34 | Glucose | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 35 | Glycerol | 9 | Chai (1 Lít) | Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99% | ||
| 36 | H2SO4 | 1 | Chai (1 Lít) | Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99% | ||
| 37 | Heparin tube | 6 | Khay (100 ống) | Khay xốp chứa 100 ống nhựa 10 ml, vô trùng, có vạch chia, nắp màu (đỏ hoặc xanh), trong ống chứa chất heparine | ||
| 38 | Hỗn hợp dNTP | 1 | Lọ (1 mL) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch thể, chứa 4 đơn phân nucleotite, nồng độ 10 mM | ||
| 39 | Hồng cầu máu cừu | 1 | Lọ (50 ml) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, tối thiểu 10% tế bào máu | ||
| 40 | Hộp bảo quản mẫu lạnh sâu 81 vị trí | 2 | Chiếc | Nhựa PP chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 41 | Huyết thanh bào thai bò (Fetal Bovine Serum - FBS) | 2 | Chai (500 mL) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, vô trùng | ||
| 42 | IPTG | 1 | Lọ (5 g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, không chứa dioxane | ||
| 43 | Isopropanol | 1 | Lọ (1 Lít) | Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99% | ||
| 44 | K2HPO4 | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 45 | KCl | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 46 | KH2PO4 | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 47 | Kháng kháng thể 1D1K | 2 | Lọ (100 µl) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, nồng độ 1 mg/ml pha trong PBS chứa 0,02% sodium azide. | ||
| 48 | Kháng kháng thể alpha CD8 (RPA-T8) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 49 | Kháng kháng thể CCR7 (G043H7) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 488/532/561 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 50 | Kháng kháng thể CD14 | 1 | Lọ (100 µl) | Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09% | ||
| 51 | Kháng kháng thể CD19 (HIB19) | 1 | Lọ (100 µg) | chất lượng sinh học phân tử, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09%. Ứng dụng trong phân tích tế bào theo dòng chảy. | ||
| 52 | Kháng kháng thể CD3 (UCHT1) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy, phân tích tế bào biểu hiện kháng nguyên. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 53 | Kháng kháng thể CD4 (RPA-T4) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 54 | Kháng kháng thể CD45RA (HI100) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%, bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 55 | Kháng kháng thể gamma Interferon (4S.B3) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng được sản xuất từ chuột phản ứng với kháng thể người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 633 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy của các tế bào nhuộm màu nội bào. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 56 | Kháng kháng thể Granzyme B (GB11) | 2 | Lọ (100 µg) | Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09% | ||
| 57 | Kháng kháng thể PD1 (EH12.1) | 1 | Lọ (100 µg) | Chất lượng sinh học phân tử, nồng độ 0,5 mg/ml, pha trong dung dịch đệm phosphate, pH 7,2 chứa sodium azide 0,09% | ||
| 58 | Kháng kháng thể TNF (Mab11) | 1 | Hộp (100 test) | Kháng thể đơn dòng người, được tinh sạch bằng sắc ký ái lực, chất lượng sinh học phân tử, kèm theo dung dịch đệm phosphate pH 7.2 chứa sodium azide 0,09% và BSA 0,2%; bước sóng kích thích 488 nm, ứng dụng trong phân tích tế bào dòng chảy của các tế bào nhuộm màu nội bào. Trên mỗi test có số Lot dùng để tra cứu CoA của sản phẩm. | ||
| 59 | Kháng thể chuột kháng kháng thể IgG người cộng gộp vàng colloidal | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ IgG 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 40 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1% | ||
| 60 | Kháng thể dê kháng kháng thể IgG chuột | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 61 | Kháng thể dê kháng kháng thể IgG chuột gắn HRP | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ 1 mg/ml, kháng thể gắn enzyme horseradish peroxidase, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 62 | Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 63 | Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người cộng hợp vàng nano | 1 | Lọ (0,5 ml) | Nồng độ IgG 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 20 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1% | ||
| 64 | Kháng thể đơn dòng dê kháng IgY gà | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 65 | Kháng thể đơn dòng dê kháng IgY gà cộng hợp vàng nano | 1 | Lọ (1mg) | Nồng độ IgY 1 mg/ml, chất lượng sinh học phân tử, kháng thể cộng gộp với hạt vàng kích thước 20 nm, bảo quản trong Tris 20mM (pH 8.0), NaCl 150mM, glycerol 20% (v/v), BSA 1% | ||
| 66 | Khẩu trang y tế | 68 | Hộp (100 cái) | Khẩu trang 4 lớp, chất liệu bằng vải không dệt | ||
| 67 | Khoanh kháng sinh Augmentine | 14 | Hộp (5 ống) | Chất lượng phân tích, hàm lượng chất kháng sinh augmentine (amoxicillin và acid clavulanic) là 20 và 10 μg tương ứng/khoanh, 50 khoanh/ống. | ||
| 68 | Khoanh kháng sinh Colistine | 14 | Hộp (5 ống) | Chất lượng phân tích, hàm lượng chất kháng sinh colistine là 10 μg/ khoanh, 50 khoanh/ống | ||
| 69 | Khoanh kháng sinh Gentamicin | 14 | Hộp (5 ống) | Chất lượng phân tích, hàm lượng gentamicin là10 μg/khoang, 50 khoanh/ống. | ||
| 70 | Màng gắn kháng nguyên | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 160 µm | ||
| 71 | Màng gắn kháng nguyên | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 215 µm | ||
| 72 | Màng gắn kháng nguyên | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 255 µm | ||
| 73 | Màng gắn kháng nguyên | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 270 µm | ||
| 74 | Màng gắn kháng thể | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 160 µm | ||
| 75 | Màng gắn kháng thể | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 215 µm | ||
| 76 | Màng gắn kháng thể | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 255 µm | ||
| 77 | Màng gắn kháng thể | 1 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cellulose nitrate, kích thước 40mmx50m, độ dày 270 µm | ||
| 78 | Màng gắn kháng thể cộng hợp vàng colloidal - conjugate pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu glass fiber, 50 mmx50m, dày 355 µm | ||
| 79 | Màng gắn kháng thể cộng hợp vàng colloidal - conjugate pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu glass fiber, 50 mmx50m, dày 370 µm | ||
| 80 | Màng hút mẫu - sample pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 176 µm | ||
| 81 | Màng hút mẫu - sample pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 1873 µm | ||
| 82 | Màng hút mẫu - sample pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 322 µm | ||
| 83 | Màng hút mẫu - sample pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 482 µm | ||
| 84 | Màng hút mẫu - sample pad | 2 | Hộp (1 cuộn/hộp) | Vật liệu cotton, 22 mmx50m, độ dày 954 µm | ||
| 85 | Môi trường dịch thể Tryptone soya | 2 | Lọ (1Kg) | Chất lượng phân tích, dạng bột mịn, độ ẩm dưới 10% | ||
| 86 | Môi trường nuôi cấy LB, dạng bột | 1 | Lọ (250g) | Chất lượng phân tích, dạng bột mịn, độ ẩm dưới 10% | ||
| 87 | Môi trường nuôi cấy LB, dạng lỏng | 1 | Lọ (250g) | Dùng cho các nghiên cứu nuôi cấy vi sinh dạng dịch, đã stock ở dạng bột mịn, màu vàng đất, độ ẩm dưới 10%, tan hoàn toàn trong nước tạo dung dịch màu vàng đất nhạt. | ||
| 88 | Môi trường nuôi cấy tế bào, nồng độ glucose cao, pyruvate | 1 | Chai (500 mL) | Chất lượng phân tích, dạng dịch thể, thành phần chứa "high glucose", pyruvate | ||
| 89 | NaCl | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 90 | NaH2PO4 | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 91 | NaOH | 2 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 92 | Ống giữ lạnh sâu 2 ml | 1 | Hộp (500 ống) | Nhựa PE đã tiệt trùng, chịu nhiệt và dung môi, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 93 | Ống ly tâm 1.5 ml | 13 | Túi (500 cái) | Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 94 | Ống ly tâm 15 ml | 18 | Thùng (500 c) | Nhựa tổng hợp, đã tiệt trùng, chịu được dung môi | ||
| 95 | Ống PCR 0.2 ml, nắp phẳng | 1 | Túi (500 cái) | Nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 96 | Pipet 10 ml, chia vạch | 1 | Thùng (200c) | Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, bọc riêng từng chiếc bởi bao nhựa hoặc giấy | ||
| 97 | Pipet 5 ml, chia vạch | 1 | Thùng (200c) | Nhựa vô trùng, chịu được dung môi, bọc riêng từng chiếc bởi bao nhựa hoặc giấy | ||
| 98 | Polyoxyethylene-20 (Tween-20) | 1 | Lọ (250 ml) | Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99% | ||
| 99 | Postassium acetate | 1 | Hộp (500g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 100 | Sodium borate | 1 | Lọ (500 g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 101 | Sucrose | 1 | Hộp (1 kg) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 102 | Tấm đế - backing card | 2 | Hộp (100 chiếc) | Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 127 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử. | ||
| 103 | Tấm đế - backing card | 2 | Hộp (100 chiếc) | Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 254 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử. | ||
| 104 | Tấm đế - backing card | 2 | Hộp (100 chiếc) | Chất liệu polysterene, kích thước 6x30cm, độ dày 381 µm, dùng làm giá đỡ các thành phần của que thử. | ||
| 105 | Tế bào khả biến BL21 | 1 | Bộ (20 x 50 µL/ Hộp) | Gồm 20 ống chứa 50 µl tế bào khả biến BL21, 1 vial 50 µL pUC19 DNA (10 pg/µL) và 5 ml môi trường S.O.C. | ||
| 106 | Tế bào khả biến DH5α™ | 1 | Hộp (40 Test) | Hộp có thể dùng cho 40 lần biến nạp, gồm 1 ống chứa 1 ml tế bào khả biến (mật độ > 1x109 cfu/ml), kèm theo 20 ống nhựa vô trùng nút xoáy dùng để chia tế bào cho mỗi 2 lần sử dụng (nhằm hạn chế rã đông), 1 lọ môi trường S.O.C (6 ml/lọ), 1 vial 20 µl pUC19 DNA (100 pg/ul). Hiệu suất biến nạp trên 1x108 CFU, phù hợp với phương pháp nhận biết biến nạp thành công bằng khuẩn lạc xanh trắng. | ||
| 107 | Trehalose | 1 | Lọ (25g) | Chất lượng phân tích, dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 108 | Triton 100X | 1 | Lọ (250 ml) | Chất lượng phân tích, dạng dịch, độ tinh khiết >99% | ||
| 109 | Trypan Blue Solution, 0,4% | 1 | Chai (100 mL) | Dung dịch màu xanh da trời đậm, dùng để nhuộm tế bào động vật. | ||
| 110 | Urea | 1 | Hộp (500g) | Chất lượng phân tích, dạng tinh thể, độ tinh khiết >99% | ||
| 111 | Vàng colloid | 1 | Lọ (1 ml) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng dịch, kích thước hạt 40 nm | ||
| 112 | Vector nhân dòng và biểu hiện protein | 1 | 5µg | Chất lượng sinh học phân tử, vector có promoter mạnh, có 2 điểm cắt cho 2 loại enzyme giới hạn khác nhau, có mang gen kháng kháng sinh ampicilin, đầu C gắn mã tổng hợp đuôi strep-tag | ||
| 113 | X-Gal | 1 | Lọ (1 g) | Chất lượng sinh học phân tử, dạng bột, độ tinh khiết >99% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi