Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 16:00:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,738,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,791,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79107137E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35821427E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.916.663 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950.749.989 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng huyện Định Quán, Tân Phú năm 2021 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.791.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.
- Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
- Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
- Mã số thuế: 3600432744-005. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC ĐỊNH QUÁN | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M8 phá đá (M8PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| E | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m ghép phá đá (M8BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 513,6 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,047 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 1,983 | m3 | |
| F | Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 208,8 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,426 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,702 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,806 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 408,4 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,833 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,374 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,577 | m3 | |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 8 | trụ | |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| K | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| L | Phần xà, néo | |||
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 1 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 1 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| P | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| Q | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| R | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 12 | cái | |
| S | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| 3 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| T | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Cổ dê ốp ống D21 | 2 | bộ | |
| 2 | Bảng số trụ | 2 | cái | |
| U | Phần hạ thế XDM | |||
| V | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 250,92 | m |
| 2 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC3x120mm2 | 0,246 | km | |
| W | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | 3 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 15 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| X | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 15 | cái | |
| Y | Kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ A | 1 | cái | |
| Z | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 24 | cái | |
| 2 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 26 | cái | |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp 120mm2 | 9 | cái | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 7 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 13 | bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 3 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 2 | máy |
| 4 | Lắp máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 2 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3P-320-22/0,4kV | A cấp | 2 | máy |
| 6 | Lắp máy biến áp 3P-320-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 11 | cái |
| 8 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | 11 | cái | |
| 9 | LA 18kV-10kA | A cấp | 11 | cái |
| 10 | Lắp LA 18kV-10kA | 11 | cái | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A cấp | 3 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng 600V-250/5A | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 600V-500/5A | A cấp | 6 | cái |
| 15 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | A cấp | 3 | cái |
| AC | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AD | B1. PHẦN TBA CẤY MỚI | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 2 | Sợi | |
| 3 | Dây chảy 10K | 6 | Sợi | |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 11 | cái | |
| AE | Giá treo 3 MBA 3x100kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 50 | kg | |
| AF | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà TBA ngồi | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| AG | Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 2 | bộ | |
| AH | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 2 | bộ | |
| AI | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 9 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 9 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 9 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 3 | bộ | |
| AJ | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 17 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 70,77 | kg | |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 15 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 14 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 17 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 9 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 10 | cái | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 220 | m | |
| 11 | Ép đầu cosse 50mm2 | 17 | cái | |
| 12 | Ép đầu cosse 70mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 5 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 315,9375 | m | |
| AK | Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | tủ | |
| AL | Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ điện kế | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| AM | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 62 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 22 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 11 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 13 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 11 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 62 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 22 | cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 70mm2 | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| AN | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| AO | Lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 164,2 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 12 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 21 | m |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | 22 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC D114 | 5 | cái | |
| 6 | Cổ dê ốp ống D114 | 10 | bộ | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 34 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Ép đầu cosse 185mm2 | 34 | cái | |
| 14 | Ép đầu cosse 150mm2 | 2 | cái | |
| 15 | Ép đầu cosse 25mm2 | 3 | cái | |
| AP | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 37 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 56 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 33 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 42 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | 35 | m | |
| 7 | Ống ruột gà D100 | 10,5 | m | |
| 8 | Co 90 độ PVC D114 | 7 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D114 | 17 | bộ | |
| 10 | Khâu ven răng trong D114 | 7 | cái | |
| 11 | Khâu ven răng ngoài D114 | 7 | cái | |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | 5 | tuýp | |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | 7 | chai | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 16 | cuộn | |
| 15 | Ép đầu cosse 120mm2 | 33 | cái | |
| AQ | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 54 | m |
| 2 | Khâu ven răng trong D42 | 2 | cái | |
| 3 | Khâu ven răng ngoài D42 | 2 | cái | |
| 4 | Bảng tên trạm | 5 | cái | |
| AR | B2. PHẦN TBA DI DỜI | |||
| AS | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| AT | C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ | |||
| AU | TBA GIA CANH 5.1 | |||
| AV | Cắt dừng tại trụ 2125/01/02-018 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhng: 6x60x410 | 2 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 3 | cái | |
| AW | TBA PHÚ HOÀ 10B | |||
| AX | Cắt dừng tại trụ 1115/03/03-1115/03/04 | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 2 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,2 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 1 | cái | |
| AY | TBA PHÚ HOÀ 10 | |||
| AZ | Cắt dừng tại trụ 1115/02/36-1115/02/33 | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 3 | cái | |
| BA | Cắt dừng tại trụ 1115/02/33-1115/02/47: Chỉ cắt dây, không phát sinh vật tư | |||
| BB | TBA Ba Zọt 1A | |||
| BC | Cắt dừng tại trụ 012-013 | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 2 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,2 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| BD | TBA Phú Vinh 1A | |||
| BE | Đấu lèo HT tại trụ 016 | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 8 | cái | |
| BF | Cắt dừng tại trụ 014-1155/03/02 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhng: 6x60x410 | 2 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | 2 | cái | |
| BG | Cắt dừng tại trạm | |||
| 1 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| BH | TBA Phú Vinh 1 | |||
| BI | Cắt dừng tại trụ 1155/01/03-009 và chuyển đấu nối tại trụ 1155/01/03 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhng: 6x60x410 | 3 | thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| BJ | TBA Phú Vinh 1B | |||
| BK | Cắt dừng tại trụ 004-005 và chuyển đấu nối tại trụ 005 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | 8 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| BL | KHU VỰC TÂN PHÚ | |||
| BM | Phần móng và tiếp địa | |||
| BN | Móng bê tông trụ đơn 10m | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 178,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,363 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,688 | m3 | |
| BO | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 241,1 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,492 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,811 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,931 | m3 | |
| BP | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 213,9 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,436 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,719 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,826 | m3 | |
| BQ | Phần trụ | |||
| BR | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| BS | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| BT | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| BU | Phần xà, néo | |||
| BV | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 3 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 3 | bộ | |
| BW | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | 1 | bộ | |
| BX | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| BY | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| BZ | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 7 | sứ | |
| CA | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF) | 6 | cái | |
| CB | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 2 | sứ | |
| CC | Phần hạ thế XDM | |||
| CD | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 26,52 | m |
| 2 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC3x70mm2( Phần TBA Phú An 13) | 0,099 | km | |
| 3 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 0,026 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn ABC3x70mm2( Phần TBA Phú An 13) | 0,099 | km | |
| CE | Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới tại TBA Phú An 13-1 | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 8 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 5 | m | |
| 4 | Ống ruột gà D114 | 1 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC D114 | 2 | cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | 1 | cái | |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | 1 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D114 | 2 | bộ | |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | 1 | chai | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị | 8 | m | |
| 13 | Ép đầu cosse 120mm2 | 3 | cái | |
| CF | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | 1 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 4 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 4 | m | |
| CG | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| CH | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 6 | cái | |
| 3 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN P | |||
| CJ | A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 3 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 1 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 7 | cái |
| 8 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | 7 | cái | |
| 9 | LA 18kV-10kA | A cấp | 7 | cái |
| 10 | Lắp LA 18kV-10kA | 7 | cái | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A cấp | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A cấp | 1 | cái |
| CK | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CL | B1. PHẦN TBA CẤY MỚI | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 7 | Sợi | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 4 | cái | |
| 4 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp giá đỡ trong TBA | 50 | kg | |
| CM | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà TBA ngồi | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| CN | Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| CO | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 1 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 1 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 1 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 1 | bộ | |
| CP | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 6 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| CQ | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 11 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 43,08 | kg | |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 9 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 9 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 5 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 132 | m | |
| 11 | Ép đầu cosse 50mm2 | 11 | cái | |
| 12 | Ép đầu cosse 70mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 192,3214 | m | |
| CR | Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 2 | tủ | |
| CS | Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện kế | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CT | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 37 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 7 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 7 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 3 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 37 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 70mm2 | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| CU | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| CV | Lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 24 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 50,3 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 6 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 14 | m |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 13 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 3 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 6 | bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 5 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Ép đầu cosse 240mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Ép đầu cosse 185mm2 | 5 | cái | |
| 15 | Ép đầu cosse 150mm2 | 1 | cái | |
| CW | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 16 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | A cấp | 16 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 8 | m |
| 4 | Tiếp địa cố định cáp ABC95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 11 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 14 | cái | |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | 20 | m | |
| 10 | Ống ruột gà D100 | 6 | m | |
| 11 | Co 90 độ PVC D114 | 4 | cái | |
| 12 | Cổ dê ốp ống D114 | 10 | bộ | |
| 13 | Khâu ven răng trong D114 | 4 | cái | |
| 14 | Khâu ven răng ngoài D114 | 4 | cái | |
| 15 | Keo dán ống PVC (100gr) | 3 | tuýp | |
| 16 | Keo silicon bít miệng ống | 4 | chai | |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 18 | Ép đầu cosse 120mm2 | 11 | cái | |
| 19 | Ép đầu cosse 95mm2 | 6 | cái | |
| CX | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 29 | m |
| 2 | Ống PVC D42x3,1mm | 5,5 | m | |
| 3 | Khâu ven răng trong D42 | 1 | cái | |
| 4 | Khâu ven răng ngoài D42 | 1 | cái | |
| 5 | Bảng tên trạm | 3 | cái | |
| CY | B2. PHẦN TBA DI DỜI | |||
| CZ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| DA | C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ | |||
| DB | TBA Phú Lâm 2C | |||
| DC | Cắt dừng tại trụ 3055/03/04-3055/03/05 (không thu hồi lưới) | |||
| DD | Trụ 3055/03/04: Trụ I chuyển thành 2DT | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| DE | Trụ 3055/03/05: Trụ IDT chuyển thành 3DT | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 6 | cái | |
| DF | Cắt dừng tại trụ 010-011 (không thu hồi lưới) | |||
| DG | Trụ 010: 2DT, cắt dừng không bổ sung vật tư | |||
| DH | Trụ 011: I | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| DI | 2. TBA Phú An 13A: Di dời khoảng HT 014-016, không cắt dừng | |||
| DJ | Cắt dừng tại trụ 4202/01/01-054/022 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 3 | thanh | |
| DK | TBA Phú Điền 5A | |||
| DL | Đấu nối cung lèo HT tại trụ 137/119 | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 6 | cái | |
| DM | Cắt dừng tại trụ 003-7525/01/06 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 2 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 2 | cái | |
| DN | Cắt dừng tại trụ 010-7525/02/02 | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 2 | bộ | |
| DO | Phần thí nghiệm | |||
| DP | Khu vực Định Quán | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 5 | vị trí | |
| DQ | Khu vực Tân Phú | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 3 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79107137E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35821427E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.916.663 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950.749.989 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi