Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429740-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 16:00:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,738,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,791,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79107137E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35821427E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.916.663 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950.749.989 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng huyện Định Quán, Tân Phú năm 2021
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai – Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.791.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 - Mã số thuế: 3600432744-005.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC ĐỊNH QUÁN
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M8 phá đá (M8PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
E Móng bê tông trụ BTLT 8,5m ghép phá đá (M8BT2PĐ)
1Ximăng PC40513,6kg
2Cát vàng1,047m3
3Đá 1x21,728m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm1,983m3
F Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40208,8kg
2Cát vàng0,426m3
3Đá 1x20,702m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,806m3
G Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Ximăng PC40408,4kg
2Cát vàng0,833m3
3Đá 1x21,374m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,577m3
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp8trụ
2Dựng trụ BTLT 8trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
L Phần xà, néo
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)1bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp1cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
O Phần dây, sứ và phụ kiện
P Phần đường dây trung thế cải tạo
Q Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp6cái
2Chân sứ đứng D20A cấp6cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
R Giáp buộc sứ:
1Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm212cái
S Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
3Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 3bộ
4Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)2bộ
T Phần vật tư phụ:
1Cổ dê ốp ống D212bộ
2Bảng số trụ2cái
U Phần hạ thế XDM
V Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2: chiều dài x 1,02A cấp250,92m
2Lăp đặt cáp văn xoắn ABC3x120mm20,246km
W Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp3cái
2Cáp đồng bọc CV25A cấp15m
3Lắp hộp phân phối domino3hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 15m
X Kẹp dừng cáp ABC:
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm215cái
Y Kẹp treo cáp ABC:
1Kẹp treo cáp ABC4x120mm23cái
2Móc treo chữ A1cái
Z Vật tư phụ:
1Kẹp ép WR cỡ dây 120mm224cái
2Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)26cái
3Nắp bịt đầu cáp 120mm29cái
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
8Băng keo cách điện hạ thế12cuộn
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AB A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI
1Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp3máy
2Lắp máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous3máy
3Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp2máy
4Lắp máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous2máy
5Máy biến áp 3P-320-22/0,4kVA cấp2máy
6Lắp máy biến áp 3P-320-22/0,4kV2máy
7FCO 27kV-100A-12kAA cấp11cái
8Lắp FCO 27kV-100A-12kA11cái
9LA 18kV-10kAA cấp11cái
10Lắp LA 18kV-10kA11cái
11MCCB 3 cực 400V-400A-50KAA cấp3cái
12MCCB 3 cực 400V-630A-50KAA cấp2cái
13Biến dòng 600V-250/5AA cấp3cái
14Biến dòng 600V-500/5AA cấp6cái
15Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5AA cấp4cái
16Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AA cấp3cái
AC B. PHẦN VẬT LIỆU
AD B1. PHẦN TBA CẤY MỚI
1Dây chảy 6K3Sợi
2Dây chảy 8K2Sợi
3Dây chảy 10K6Sợi
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Chụp cách điện đầu bushing MBA11cái
AE Giá treo 3 MBA 3x100kVA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x1001bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA50kg
AF Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà TBA ngồi A cấp2bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
3Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
AG Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp4cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)2bộ
AH Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mA cấp2cây
3Bass LL bắt FCO và LA2bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
5Chụp cách điện LA2cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)2bộ
AI Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp6cây
3Bass LL bắt FCO và LA9bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO9cái
5Chụp cách điện LA9cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)3bộ
AJ Tiếp địa trạm
1Đầu cosse ép Cu 50mm217cái
2Đầu cosse ép Cu 70mm26cái
3Cáp đồng trần M25mm270,77kg
4Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc15bộ
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm214cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn7bộ
7Ống PVC D21x1,6mm17m
8Cổ dê ốp ống D219bộ
9Ốc xiết cáp cỡ 25mm210cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 220m
11Ép đầu cosse 50mm217cái
12Ép đầu cosse 70mm26cái
13Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 35cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA315,9375m
AK Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo
1Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit)3tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha3tủ
AL Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn
1Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit)2tủ
2Tủ điện kế2tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha2tủ
AM Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp62m
2Đầu cosse ép Cu 50mm222cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm211cái
4Kẹp quai 4/013cái
5Kẹp hotline 4/011cái
6Chụp cách điện kẹp quai3cái
7Sứ đứng 24KVA cấp6cái
8Chân sứ đứng D20A cấp6cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 62m
10Ép đầu cosse 50mm222cái
11Ép đầu cosse 70mm211cái
12Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
AN Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
AO Lộ xuống
1Cáp đồng bọc CV185A cấp164,2m
2Cáp đồng bọc CV150A cấp12m
3Cáp đồng bọc CV25A cấp21m
4Ống PVC D114x4,9mm22m
5Co 90 độ PVC D1145cái
6Cổ dê ốp ống D11410bộ
7Đầu cosse ép Cu 185mm234cái
8Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm22cái
9Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm23cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 185mm24cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 150mm24cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 50mm26cái
13Ép đầu cosse 185mm234cái
14Ép đầu cosse 150mm22cái
15Ép đầu cosse 25mm23cái
AP Lộ lên
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp37m
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp56m
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm233cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 120mm242cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95mm216cái
6Ống PVC D114x4,9mm35m
7Ống ruột gà D10010,5m
8Co 90 độ PVC D1147cái
9Cổ dê ốp ống D11417bộ
10Khâu ven răng trong D1147cái
11Khâu ven răng ngoài D1147cái
12Keo dán ống PVC (100gr)5tuýp
13Keo silicon bít miệng ống7chai
14Băng keo cách điện hạ thế16cuộn
15Ép đầu cosse 120mm233cái
AQ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A cấp54m
2Khâu ven răng trong D422cái
3Khâu ven răng ngoài D422cái
4Bảng tên trạm5cái
AR B2. PHẦN TBA DI DỜI
AS Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
AT C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ
AU TBA GIA CANH 5.1
AV Cắt dừng tại trụ 2125/01/02-018
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm24cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Thanh nối mạ nhng: 6x60x4102thanh
4Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)3cái
AW TBA PHÚ HOÀ 10B
AX Cắt dừng tại trụ 1115/03/03-1115/03/04
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm24cái
4Kẹp U bolt dây 95mm28cái
5Cáp nhôm bọc AV702m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,2kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)1cái
AY TBA PHÚ HOÀ 10
AZ Cắt dừng tại trụ 1115/02/36-1115/02/33
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm28cái
4Kẹp U bolt dây 95mm216cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,3kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)3cái
BA Cắt dừng tại trụ 1115/02/33-1115/02/47: Chỉ cắt dây, không phát sinh vật tư
BB TBA Ba Zọt 1A
BC Cắt dừng tại trụ 012-013
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm24cái
4Kẹp U bolt dây 95mm28cái
5Cáp nhôm bọc AV702m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,2kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Rack 3 sứ)1bộ
BD TBA Phú Vinh 1A
BE Đấu lèo HT tại trụ 016
1Kẹp ép WR cỡ dây 120mm28cái
BF Cắt dừng tại trụ 014-1155/03/02 (không thu hồi lưới)
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm24cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Thanh nối mạ nhng: 6x60x4102thanh
4Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)2cái
BG Cắt dừng tại trạm
1Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4101thanh
BH TBA Phú Vinh 1
BI Cắt dừng tại trụ 1155/01/03-009 và chuyển đấu nối tại trụ 1155/01/03
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm26cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
3Thanh nối mạ nhng: 6x60x4103thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm28cái
5Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
BJ TBA Phú Vinh 1B
BK Cắt dừng tại trụ 004-005 và chuyển đấu nối tại trụ 005
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm21cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhng: 6x60x4101thanh
4Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)8cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 120mm28cái
6Băng keo cách điện hạ thế4cuộn
BL KHU VỰC TÂN PHÚ
BM Phần móng và tiếp địa
BN Móng bê tông trụ đơn 10m
1Ximăng PC40178,2kg
2Cát vàng0,363m3
3Đá 1x21m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,688m3
BO Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40241,1kg
2Cát vàng0,492m3
3Đá 1x20,811m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,931m3
BP Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Ximăng PC40213,9kg
2Cát vàng0,436m3
3Đá 1x20,719m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,826m3
BQ Phần trụ
BR Trụ bê tông ly tâm 10,5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
BS Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
BT Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
BU Phần xà, néo
BV Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp3cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp3cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)3bộ
BW Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)1bộ
BX Phần dây, sứ và phụ kiện
BY Phần đường dây trung thế cải tạo
BZ Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp7cái
2Chân sứ đứng D20A cấp7cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn7sứ
CA Giáp buộc sứ:
1Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 (TTF)6cái
CB Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn2sứ
CC Phần hạ thế XDM
CD Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02A cấp26,52m
2Lăp đặt cáp văn xoắn ABC3x70mm2( Phần TBA Phú An 13)0,099km
3Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,026km
4Tháo cáp vặn xoắn ABC3x70mm2( Phần TBA Phú An 13)0,099km
CE Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới tại TBA Phú An 13-1
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp8m
2Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm23cái
3Ống PVC D114x4,9mm5m
4Ống ruột gà D1141m
5Co 90 độ PVC D1142cái
6Khâu ven răng trong D1141cái
7Khâu ven răng trong D1141cái
8Cổ dê ốp ống D1142bộ
9Keo silicon bít miệng ống1chai
10Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
11Kẹp ép WR cỡ dây 120mm26cái
12Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 8m
13Ép đầu cosse 120mm23cái
CF Hộp phân phối 9CB:
1Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp1cái
2Cáp đồng bọc CV25A cấp4m
3Lắp hộp phân phối domino1hộp
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4m
CG Kẹp dừng cáp ABC:
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm22cái
CH Vật tư phụ:
1Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm28cái
2Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)6cái
3Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Băng keo cách điện hạ thế4cuộn
CI PHẦN TRẠM BIẾN P
CJ A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI
1Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp3máy
2Lắp Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous3máy
3Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp1máy
4Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous1máy
5Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVA cấp1máy
6Lắp Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV1máy
7FCO 27kV-100A-12kAA cấp7cái
8Lắp FCO 27kV-100A-12kA7cái
9LA 18kV-10kAA cấp7cái
10Lắp LA 18kV-10kA7cái
11MCCB 3 cực 400V-400A-50KAA cấp2cái
12MCCB 3 cực 400V-630A-50KAA cấp1cái
CK B. PHẦN VẬT LIỆU
CL B1. PHẦN TBA CẤY MỚI
1Dây chảy 8K7Sợi
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Chụp cách điện đầu bushing MBA4cái
4Giá chùm treo máy biến áp 3x1001bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
7Lắp giá đỡ trong TBA50kg
CM Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà TBA ngồi A cấp1bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
3Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
CN Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
CO Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800A cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mA cấp1cây
3Bass LL bắt FCO và LA1bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
5Chụp cách điện LA1cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
CP Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp4cây
3Bass LL bắt FCO và LA6bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
5Chụp cách điện LA6cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
CQ Tiếp địa trạm
1Đầu cosse ép Cu 50mm211cái
2Đầu cosse ép Cu 70mm24cái
3Cáp đồng trần M25mm243,08kg
4Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc9bộ
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm28cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn5bộ
7Ống PVC D21x1,6mm9m
8Cổ dê ốp ống D215bộ
9Ốc xiết cáp cỡ 25mm26cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 132m
11Ép đầu cosse 50mm211cái
12Ép đầu cosse 70mm24cái
13Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA192,3214m
CR Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo
1Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit)2tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha2tủ
CS Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn
1Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit)1tủ
2Tủ điện kế1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
CT Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp37m
2Đầu cosse ép Cu 50mm214cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm27cái
4Kẹp quai 4/07cái
5Kẹp hotline 4/07cái
6Chụp cách điện kẹp quai3cái
7Sứ đứng 24KVA cấp3cái
8Chân sứ đứng D20A cấp3cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 37m
10Ép đầu cosse 50mm214cái
11Ép đầu cosse 70mm27cái
12Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
CU Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
CV Lộ xuống
1Cáp đồng bọc CV240A cấp24m
2Cáp đồng bọc CV185A cấp50,3m
3Cáp đồng bọc CV150A cấp6m
4Cáp đồng bọc CV25A cấp14m
5Ống PVC D114x4,9mm13m
6Co 90 độ PVC D1143cái
7Cổ dê ốp ống D1146bộ
8Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm23cái
9Đầu cosse ép Cu 185mm25cái
10Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm21cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 185mm24cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 50mm24cái
13Ép đầu cosse 240mm23cái
14Ép đầu cosse 185mm25cái
15Ép đầu cosse 150mm21cái
CW Lộ lên
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp16m
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2A cấp16m
3Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp8m
4Tiếp địa cố định cáp ABC95mm28cái
5Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm211cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm26cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm214cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 95mm216cái
9Ống PVC D114x4,9mm20m
10Ống ruột gà D1006m
11Co 90 độ PVC D1144cái
12Cổ dê ốp ống D11410bộ
13Khâu ven răng trong D1144cái
14Khâu ven răng ngoài D1144cái
15Keo dán ống PVC (100gr)3tuýp
16Keo silicon bít miệng ống4chai
17Băng keo cách điện hạ thế10cuộn
18Ép đầu cosse 120mm211cái
19Ép đầu cosse 95mm26cái
CX Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A cấp29m
2Ống PVC D42x3,1mm5,5m
3Khâu ven răng trong D421cái
4Khâu ven răng ngoài D421cái
5Bảng tên trạm3cái
CY B2. PHẦN TBA DI DỜI
CZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
DA C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ
DB TBA Phú Lâm 2C
DC Cắt dừng tại trụ 3055/03/04-3055/03/05 (không thu hồi lưới)
DD Trụ 3055/03/04: Trụ I chuyển thành 2DT
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4101thanh
DE Trụ 3055/03/05: Trụ IDT chuyển thành 3DT
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4101thanh
4Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)4cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 120mm26cái
DF Cắt dừng tại trụ 010-011 (không thu hồi lưới)
DG Trụ 010: 2DT, cắt dừng không bổ sung vật tư
DH Trụ 011: I
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4101thanh
DI 2. TBA Phú An 13A: Di dời khoảng HT 014-016, không cắt dừng
DJ Cắt dừng tại trụ 4202/01/01-054/022 (không thu hồi lưới)
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4103thanh
DK TBA Phú Điền 5A
DL Đấu nối cung lèo HT tại trụ 137/119
1Kẹp ép WR cỡ dây 95mm26cái
DM Cắt dừng tại trụ 003-7525/01/06
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm24cái
2Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4102thanh
4Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)2cái
DN Cắt dừng tại trụ 010-7525/02/02
1Rack 4 sứ+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm28cái
4Kẹp U bolt dây 95mm216cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm23cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)4cái
10Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)2bộ
DO Phần thí nghiệm
DP Khu vực Định Quán
1Thí nghiệm tiếp địa TBA5vị trí
DQ Khu vực Tân Phú
1Thí nghiệm tiếp địa TBA3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79107137E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35821427E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.916.663 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950.749.989 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->