Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430033-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220413260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:59:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,760,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2017) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc hệ thống thoát nước, đường nội bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải thảm bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp.
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ phường Vạn Phúc, quận Hà Đông.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
B KHU MỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5742m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật320,376m2
3Tháo dỡ bát hương, lọ hoa, đĩa, chénChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành mộ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5688m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8921m3
10Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào mộ bằng phương pháp dán keoChương V - Yêu cầu kỹ thuật419,7532m2
11Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x580mm.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162cái
12Bát hương đá, trạm trổ , đường kính D15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật162cái
13Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162cái
14Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162cái
15Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324cái
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3798m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3798m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,694m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4565m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2561100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9678m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1961tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật371 cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành mộ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2114m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,7214m3
27Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào mộChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,005m2
28Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x580mm.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
29Bát hương đá, trạm trổ , đường kính D15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
30Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
31Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
32Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74cái
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7669100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7669100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7669100m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,1343m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4229m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7351tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,5572m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,5572m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1734100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1202m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4966m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1496100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,089100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0353tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5117tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1577100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1734100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1734100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1734100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8005m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2212100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2825tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8367m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0521100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0495m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4565100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4243tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1039tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6633m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4422m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,2731m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,428m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,7153m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,629m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,2151m2
36Cung cấp và lắp đặt ngói nóc tiểu (5v/m) KT: 200x100x9mm Viglacera Hạ Long M24.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,78viên
37Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2805tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4437m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,279m2
40Hoa văn hoa sen thép vuông 16 trang trí cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Hoa văn thạch cao trang trí mái cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Bản lề cốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
43Mũi mác gang đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
44Bánh xe thép đường kính D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Khóa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Chốt cửa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2418100m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9558100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1422m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5796m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8906m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1683m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2024100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1742100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5967tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4805tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2749m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1206m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0402m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4582100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3692tấn
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,939100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,624100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,624100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,624100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7027m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9459100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3996m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8771100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5956tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5201m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4582100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3468tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5288m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0637m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2865m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,6091m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật727,129m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,71m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật920m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.022,56m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật289,2m
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.197,4481m2
84Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,7953m2
85Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,1846m2
86Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương 80 viên/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,672m2
87Cung cấp và lắp đặt ngói nóc tiểu (5v/m) KT: 200x100x9mm Viglacera Hạ Long M24.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.427,1viên
88Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió hoa cổ bằng gốm KT: L330 x W330 x D40 (mm); TL: 3.0 kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật249cái
D NHÀ QUẢN TRANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,28m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,83m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,59m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,7118m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,9891m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5562100m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0488m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0488m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0488m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6528m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Si phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt Đèn tuýp LED đơn - 220V/1x18W, lắp nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt Đèn Led ốp trần -220V/1x24WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Hộp âm tường kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
33Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,666m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,666m3
E KỲ ĐÀI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật312,94m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật369,8751m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5867m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật296m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
6Lát nền đá nhám Granit tự nhiên (nền kỳ đài), vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,1426m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào chân kỳ đàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,3336m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào bục ghi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0914m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào kỳ đàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,6668m2
10Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,228m3
11Lát đá bậc tam cấp gạch Granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,496m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào kỳ đàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật173,0656m2
13Cung cấp và thi công lắp đặt Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby ốp vào cột tròn, đá dày 50mm.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0801m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật296m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5509100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9692100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7396100m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7551m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7551m3
F NHÀ BIA, ĐỈNH HÓA VÀNG, TƯỢNG ĐÀI PHÙ ĐIÊU
1Cung cấp và lắp đặt đỉnh hóa vàng đường kính miệng 107cm, đường kính bụng 117cm, đường kính tai chầu 127cm, dày 15cm, cao 257cm, nặng 3.000kg. Sản phẩm được làm bằng các vật liệu chịu nhiệt cao theo công nghệ Composite.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt ghế đá kích thước 1,2x0,45x0,3m, độ dày 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bàn lễ bằng đá xanh, trạm trổ hoa văn kích thước 1,77x1,07x0,99mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Lư hương tròn đá xanh trạm trổ hoa văn, tai mây, đường kính miệng 80cm, bụng rộng 1m, cao 1.15mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cung cấp và lắp đặt mới chữ " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, khung dài 2,4m, cao 35cm. Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 15cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít) đặt trước kỳ đàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Cung cấp và lắp đặt mới chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 25cm , dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt vào đá tự nhiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Cung cấp và lắp đặt mới chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HÀ ĐÔNG " ĐỊA BÀN PHƯỜNG VẠN PHÚC" " (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 18cm và 10cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt mới chữ " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, khung dài 6,95m, cao 35cm. Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 16cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít) đặt 2 bên nhà biaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bia đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,492m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,844m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4681m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4681m2
14Sơn đá bia ghi danh, sơn lại chữ, hoa văn bia đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,2152m2
16Vệ sinh lại mái ngói ( đánh rửa rêu mốc đọng lại ngói )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,4195m2
17Vệ sinh tượng đài phù điêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,882m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật154,549m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật154,549m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0325m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0325m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4498100m2
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
H CÂY XANH
1Dọn dẹp cây cỏ dạng thấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,08100m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m3
4Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây/tháng
5Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cây/tháng
6Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây/lần
7Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cây/lần
8Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cây/lần
9Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cây/lần
10Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cây/lần
11Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây/lần
12Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cây/lần
13Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cây/lần
14Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây/lần
15Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cây/năm
16Đắp đất màu hố trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,6m3
17Đắp đất màu vào bồn câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,6m3
18Mua cây và trồng cây tùng lá kim (đường kính d=10-:-15cm, chiều cao H>=4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cây
19Mua cây và trồng cây hoa ngọc lan (đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
20Mua và trồng cây bóng mát, cây Bách tán (đường kính d=10-:-15cm, chiều cao H>=4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cây
21Mua và trồng cây Ngâu (chiều cao cây 1,5-2m, đường kính tán 1 - 1,5 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cây
22Trồng cỏ lá treChương V - Yêu cầu kỹ thuật906m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,704m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,25m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,75m3
26Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
27Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 10x15x90cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,704m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,704m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1925100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1925100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1925100m3
I SÂN
1Phá dỡ nền gạch tezzazo hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.591m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4805100m3
3Nền đất đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4965100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,31100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,908100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,35m3
7Lát Gạch Terrazzo 400x400x3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.331m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4805100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4805100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4805100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,55m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,55m3
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
2Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A, ICU=10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, ICU=6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10A, ICU=6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng 16/5A, 15KV, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt cầu chỉ 220V/2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thanh cái đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Bộ Time và khởi động từ tự động kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt đèn nấm chiếu sáng bóng Led-7W/220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn bóng Led-7WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Đèn chiếu sáng sân vườn 5 bóng, Bóng Led-7W. Cột đúc bằng gangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đèn cao ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Cột thép liền cần đơn 8m, chóa đèn Led 50WChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Đèn Led 50WChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cột
20Lắp đèn Led pha 30WChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
21Đèn Led pha 30WChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23100m
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bảng
24Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.500m
25Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
26Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật650m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D65 - luồn cáp trục cấp điện chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
29Kéo rải dây thép chờ luồn cáp D4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
30Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
31Kéo rải dây nối đất an toàn thiết bị điện- Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m2
35Khung móng cột điện KT260x260x500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt ống UPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m
37Lắp đặt Nối góc 135 UPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Khóa cáp D16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Đai ốc M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
40Dây sắt tiếp địa D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,048m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,888m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
48Khung móng cột điện KT240x240x550Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
50Dây sắt tiếp địa D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
51Dây đồng tiếp địa D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
52Bu lông, long đen M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
53Lắp đặt Ống nhựa ngân xoắn D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,7m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,75m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,421000v
61Gạch không nung bảo vệ cáp nhầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.420viên
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m2
63Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật380md
64Mốc sứ báo cáp điện lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,6m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6817100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6817100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6817100m3
69Chi phí Đấu nối tủ điện với bên điện LựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
70Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
73Cắt mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,41m
74Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m2
75Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8844m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8844m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,053m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2285m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,10531000v
81Gạch không nung bảo vệ cáp nhầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,3viên
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0585100m2
83Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7md
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0105100m3
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m2
88Tháo dỡ gạch block vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
90Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,79m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,255m3
95Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2791000v
96Gạch không nung bảo vệ cáp nhầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật279viên
97Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
98Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31md
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
100Lớp cát vàng đệm lát gạch blockChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
101Lát gạch BlockChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4745m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601100m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,46m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4915m3
108Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47071000v
109Gạch không nung bảo vệ cáp nhầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật470,7viên
110Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2615100m2
111Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3md
K THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3041 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4446m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4852m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8846m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8846m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1741100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3452100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,6784m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,0149m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5106100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2415100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2415100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2415100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,896m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2889m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4724100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0898100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7766m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5292m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật394,686m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8194m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0857m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,414m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2091100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3048100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3017tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8328tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật771 cấu kiện
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
31Nắp rãnh bằng tấm Composite kích thước 500x1000x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
32Nắp hố ga bằng Composite kích thước 350x700x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38m2
33Lắp dựng nắp chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật218cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,627m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0584100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2434m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5056m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0191100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1788m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8554m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0094100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
47Nắp hố ga bằng Composite kích thước 1000x500x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
48Lắp dựng nắp chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2963m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0626100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0404100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0404100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0404100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2434m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5056m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0191100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3501m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1348m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1555m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1573m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3815100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2329100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1486100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1486100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1486100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7301m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5169m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0572100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,502m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7624m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4666m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0562100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,472m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
83Cắt mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật149,081m
84Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2858100m2
85Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,991100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7257100m3
87Đất đồi đầm chặt K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,5708m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3319100m3
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,4333m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,4333m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,991100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,991100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,991100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8645m3
95Mua Ống cống ly tâm D600, Mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,645m
96Đế ống cống ly tâm D600, Mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32đoạn ống
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
99Nối ống bê tông bằng phương pháp giăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32mối nối
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2572100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1929100m3
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2858100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2858100m2
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2858100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2858100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2017) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc hệ thống thoát nước, đường nội bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5kw Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt1
7 Đầm bàn Sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Máy cắt gạch Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy lu rung Có đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy rải thảm bê tông nhựa. Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
16 Phòng thí nghiệm: -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->