Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:59:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,760,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2017) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc hệ thống thoát nước, đường nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp. Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ phường Vạn Phúc, quận Hà Đông. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| B | KHU MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5742 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bát hương, lọ hoa, đĩa, chén | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành mộ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8921 | m3 |
| 10 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào mộ bằng phương pháp dán keo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 419,7532 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x580mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 12 | Bát hương đá, trạm trổ , đường kính D15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 13 | Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 14 | Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 15 | Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3798 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3798 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,694 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2561 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9678 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành mộ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2114 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,7214 | m3 |
| 27 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào mộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,005 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x580mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Bát hương đá, trạm trổ , đường kính D15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 30 | Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 31 | Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 32 | Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7669 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7669 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7669 | 100m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,1343 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4229 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7351 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,5572 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,5572 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1202 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5117 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1577 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8005 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2825 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8367 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0495 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4565 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4243 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6633 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4422 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2731 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,428 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,7153 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,629 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,2151 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ngói nóc tiểu (5v/m) KT: 200x100x9mm Viglacera Hạ Long M24. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,78 | viên |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4437 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,279 | m2 |
| 40 | Hoa văn hoa sen thép vuông 16 trang trí cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Hoa văn thạch cao trang trí mái cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Mũi mác gang đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 44 | Bánh xe thép đường kính D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Chốt cửa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2418 | 100m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9558 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1422 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5796 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8906 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1683 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2024 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5967 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4805 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2749 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1206 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0402 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4582 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7027 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9459 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3996 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8771 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5956 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5201 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4582 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3468 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5288 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0637 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2865 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382,6091 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 727,129 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,71 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.022,56 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,2 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.197,4481 | m2 |
| 84 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,7953 | m2 |
| 85 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,1846 | m2 |
| 86 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương 80 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,672 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ngói nóc tiểu (5v/m) KT: 200x100x9mm Viglacera Hạ Long M24. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.427,1 | viên |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió hoa cổ bằng gốm KT: L330 x W330 x D40 (mm); TL: 3.0 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| D | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,83 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,7118 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,9891 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5562 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0488 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0488 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0488 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6528 | m2 |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Si phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn tuýp LED đơn - 220V/1x18W, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần -220V/1x24W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Hộp âm tường kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| E | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,94 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,8751 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5867 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 6 | Lát nền đá nhám Granit tự nhiên (nền kỳ đài), vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,1426 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào chân kỳ đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,3336 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào bục ghi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0914 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào kỳ đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,6668 | m2 |
| 10 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,228 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp gạch Granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,496 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào kỳ đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,0656 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby ốp vào cột tròn, đá dày 50mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0801 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5509 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9692 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7396 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7551 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7551 | m3 |
| F | NHÀ BIA, ĐỈNH HÓA VÀNG, TƯỢNG ĐÀI PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đỉnh hóa vàng đường kính miệng 107cm, đường kính bụng 117cm, đường kính tai chầu 127cm, dày 15cm, cao 257cm, nặng 3.000kg. Sản phẩm được làm bằng các vật liệu chịu nhiệt cao theo công nghệ Composite. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ghế đá kích thước 1,2x0,45x0,3m, độ dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bàn lễ bằng đá xanh, trạm trổ hoa văn kích thước 1,77x1,07x0,99m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Lư hương tròn đá xanh trạm trổ hoa văn, tai mây, đường kính miệng 80cm, bụng rộng 1m, cao 1.15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, khung dài 2,4m, cao 35cm. Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 15cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít) đặt trước kỳ đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 25cm , dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt vào đá tự nhiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HÀ ĐÔNG " ĐỊA BÀN PHƯỜNG VẠN PHÚC" " (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 18cm và 10cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" (Quy cách: Logo chất liệu Inox màu vàng, khung dài 6,95m, cao 35cm. Chữ gia công uốn nổi khối 60mm, mỗi chữ cao 16cm, dày 0,8mm liên kết mặt chữ bằng vít) đặt 2 bên nhà bia | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bia đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,492 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,844 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4681 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4681 | m2 |
| 14 | Sơn đá bia ghi danh, sơn lại chữ, hoa văn bia đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ vào cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,2152 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lại mái ngói ( đánh rửa rêu mốc đọng lại ngói ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,4195 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tượng đài phù điêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,882 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,549 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,549 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0325 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0325 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4498 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp cây cỏ dạng thấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây/tháng |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây/tháng |
| 6 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây/lần |
| 7 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây/lần |
| 8 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây/lần |
| 9 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây/lần |
| 10 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây/lần |
| 11 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây/lần |
| 12 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây/lần |
| 13 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây/lần |
| 14 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cây/năm |
| 16 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất màu vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 18 | Mua cây và trồng cây tùng lá kim (đường kính d=10-:-15cm, chiều cao H>=4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 19 | Mua cây và trồng cây hoa ngọc lan (đường kính d=20-:-25cm, chiều cao H>=4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 20 | Mua và trồng cây bóng mát, cây Bách tán (đường kính d=10-:-15cm, chiều cao H>=4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cây |
| 21 | Mua và trồng cây Ngâu (chiều cao cây 1,5-2m, đường kính tán 1 - 1,5 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cây |
| 22 | Trồng cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 906 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,704 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 26 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 27 | Bó bố cây bằng đá tự nhiên, kích thước 10x15x90cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,704 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,704 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| I | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzazo hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.591 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4805 | 100m3 |
| 3 | Nền đất đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4965 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,31 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,35 | m3 |
| 7 | Lát Gạch Terrazzo 400x400x3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.331 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4805 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4805 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4805 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,55 | m3 |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A, ICU=10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, ICU=6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10A, ICU=6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 16/5A, 15KV, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chỉ 220V/2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bộ Time và khởi động từ tự động kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn nấm chiếu sáng bóng Led-7W/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn bóng Led-7W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sân vườn 5 bóng, Bóng Led-7W. Cột đúc bằng gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Cột thép liền cần đơn 8m, chóa đèn Led 50W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đèn Led 50W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 20 | Lắp đèn Led pha 30W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Đèn Led pha 30W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65 - luồn cáp trục cấp điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 29 | Kéo rải dây thép chờ luồn cáp D4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây nối đất an toàn thiết bị điện- Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 35 | Khung móng cột điện KT260x260x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống UPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Nối góc 135 UPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Khóa cáp D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Đai ốc M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Dây sắt tiếp địa D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 48 | Khung móng cột điện KT240x240x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Dây sắt tiếp địa D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 51 | Dây đồng tiếp địa D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 52 | Bu lông, long đen M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa ngân xoắn D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,7 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,75 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 1000v |
| 61 | Gạch không nung bảo vệ cáp nhầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.420 | viên |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 63 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | md |
| 64 | Mốc sứ báo cáp điện lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,6 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6817 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6817 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6817 | 100m3 |
| 69 | Chi phí Đấu nối tủ điện với bên điện Lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 70 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 73 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | 1m |
| 74 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 75 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8844 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8844 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2285 | m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | 1000v |
| 81 | Gạch không nung bảo vệ cáp nhầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,3 | viên |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 83 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | md |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 90 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 1000v |
| 96 | Gạch không nung bảo vệ cáp nhầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279 | viên |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 98 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | md |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 100 | Lớp cát vàng đệm lát gạch block | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 101 | Lát gạch Block | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4745 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 10 Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4915 | m3 |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | 1000v |
| 109 | Gạch không nung bảo vệ cáp nhầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470,7 | viên |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | 100m2 |
| 111 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3 | md |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4446 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8846 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3452 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,6784 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,0149 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,896 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2889 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4724 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7766 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5292 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,686 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8194 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,414 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8328 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Nắp rãnh bằng tấm Composite kích thước 500x1000x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 32 | Nắp hố ga bằng Composite kích thước 350x700x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 33 | Lắp dựng nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,627 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1788 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8554 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 47 | Nắp hố ga bằng Composite kích thước 1000x500x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2963 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3501 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1348 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7301 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5169 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7624 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,08 | 1m |
| 84 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | 100m2 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,991 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7257 | 100m3 |
| 87 | Đất đồi đầm chặt K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,5708 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3319 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4333 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 14Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4333 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,991 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,991 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 10Km cuối cùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,991 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8645 | m3 |
| 95 | Mua Ống cống ly tâm D600, Mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,645 | m |
| 96 | Đế ống cống ly tâm D600, Mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp giăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2572 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1929 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2017) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc hệ thống thoát nước, đường nội bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Có đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm: | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi