Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433539-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:56:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,905,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18971E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.934.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông liên thôn từ thôn 5 đi thôn 6, xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH địa chính xây dựng và tin học Đức Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực. Địa chỉ: xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG; CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp367,6m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,73100m2
3Lớp ni lông lótTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,86100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16100m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp43,7210m
6Đào nền đường - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,84100m3
7Đào nền đường - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp20,231m3
8Đào nền đường - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,16100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,41m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,05100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,48100m3
12San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,53100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,23100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,47100m3
15Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời 1,14Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.893,53m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,92m3
17Bê tông mương cáp, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp73,07m3
18Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,93m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp22,78m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,16100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,18tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2921cấu kiện
25Đào móng băng g, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,341m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48100m3
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,24m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,68m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44m3
32Ván khuôn gỗ BT đáy TCTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp211 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp18mối nối
35VC ống cống đến chân CTTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Ca
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51100m3
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,571m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,23100m3
39Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6m3
40Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07100m2
41Bê tông lót móng, rộng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,22m3
42Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
43Bê tông tường, dầy Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,64m3
44Ván khuôn tường thẳng, dày Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp71 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng - Đường kính 300mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6mối nối
47VC ống cống đến chân CTTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Ca
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,23100m3
B HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO CHO DÂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,325m3
2Dọn dẹp vận chuyển phế thải phá dỡ ra ngoàiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5033100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,03081m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4428100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,165m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,61100m2
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp50,325m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp53,436m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,22100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,42m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3084tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,077tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,7002m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,9084m3
16Khung tường rào bê tông đúc sẵnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp303,9008m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp80,0649m2
18Trát mũ trụTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp153cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp499,2656m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.594859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18971E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.934.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường (đường bộ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->