Gói thầu: Số 08 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433390-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 08 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:46:00 đến ngày 2022-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,542,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan,có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 100T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 08 - Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ - Trường THCS thị trấn Nam Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đầm cóc đầm nền bãi đúc cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m3
3Ni lông lót nền bãi đúc cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m2
4Bê tông cọc đá 1x2, M350BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,2637m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8217100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0703tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9576tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8103tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8103tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,192810 tấn/1km
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6100m
15Nối cọc vuông, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1281 mối nối
16Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,456m3
17Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
18Cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5233100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,92521m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7369m3
22Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3545100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,5542m3
24Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4104100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5296tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,642tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1952tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5491m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9753m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2683100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2509tấn
32Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9467100m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,745100m3
34Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,745100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,392100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,343m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,853m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2594100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,0974m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4653100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0342tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3643m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6732100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1667tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5714tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V219,5738m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8006m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,003m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V749,5984m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V914,596m2
51Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,4444m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V749,5984m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.004,491m2
54Sơn nền bằng sơn tương đương hàng EpoxyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V581,8044m2
55Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,24m2
56Lát nền, sàn gạch Grannite 500x500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,736m2
57Ốp tường gạch 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,924m2
58Ốp tường gạch 600x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,829m2
59Trần nhôm tương đương hàng Austrong Clip-in 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,24m2
60Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,26m2
61Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97,26m2
63Gia công hoa sắt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4531tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,56m2
65Vách kính khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,29m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,29m2
67Lam thép hộp mạ kẽm sơn màu cà phêBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4666kg
68Tên + logo chữ nổi MikaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
69Khung inox đỡ mặt bàn chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,2kg
70Lát đá mặt bệ các loại, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,82m2
71Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,3573tấn
72Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,3573tấn
73Gia công dầm bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7683tấn
74Lắp đặt dầm thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7683tấn
75Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4256tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4256tấn
77Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1907tấn
78Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1907tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V617,561m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9237100m2
81Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,279m
82Thi công lắp dựng tôn sàn deckBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7278100m2
83Ốp tấm Aluminium đáy sê nôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V206,1952m2
84Vách gỗ mdf đục lỗ tiêu âm dày 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,504m2
85Khung thép mái sảnh, thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,8815kg
86Ốp tấm Aluminium mái sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81,618m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9888m3
88Ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1585m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9888m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,1015m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,696m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2944100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,009m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7718m3
96Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,1305m2
97Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,09m2
98Lát nền đường dốc gạch Terazzo 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,5329m2
99Lan can inox đường dốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,6kg
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1597100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9677m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5333m3
103Ván khuôn gỗ đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
104Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
106Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1909m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,483m2
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
109Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121100m3
110Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121100m3/1km
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3365m2
112Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể + đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,8195m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,945m3
114Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0946tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D40/32mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt cút 90 độ D25 ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25/25, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt van khóa đồng D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt van khóa đồng D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100 m
132Máy bơm lên téc 4-6m3/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt rắc co, ĐK 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt rắc co, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
135Phao điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt Lavabo + xi phông D34BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
138Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
139Hộp đựng giấy InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt phễu thu sàn D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
142Kệ đựng xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt tiểu treo nam + phụ kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
144Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,03m2
145Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
146Vòi nước D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m
150Lắp đặt cút PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
151Lắp đặt cút PVC 45 độ D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt tê PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt Y PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt cút PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt cút PVC 45 độ D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt Y PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt côn thu PVC D110/90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt Cút PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt tê PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt Ống nhựa PVC D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
162Lắp đặt Cút PVC 45 độ D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
163Lắp đặt cút PVC 90 độ D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100m
165Lắp đặt cút PVC 45 độ D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
166Lắp đặt cút PVC 90 độ D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
167Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
169Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0.6m - 1x18WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m - 1x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
171Lắp đặt đèn led pha 1x100WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
172Lắp đặt đèn led high bay 410x360-1x70WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
173Đèn led ốp trần D220-1x18WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
174Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
175Lắp đặt công tắc đơn 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
177Lắp đặt công tắc đơn 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt công tắc đơn 3 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt Aptomat MCB 2P-100A/10KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A/10KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A/10KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A/4.5KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/4.5KABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt quạt treo tường 1x150WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6hộp
186Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V960m
187Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V590m
188Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V380m
189Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V295m
190Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V190m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V480m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V295m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V190m
194Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125m
195Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,23100 m
196Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,41m3
197Móc treo đèn thả M8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23bộ
198Ti treo đèn thả M8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
199Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
200Cọc tiếp địa đồng D6, L = 2.4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cọc
201Đồng dẹt D25x3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
202Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
203Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cọc
204Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95m
205Thanh tiếp địa thép dẹt 25x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
206Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,40071m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,124100m3
209Sơn chống rỉ tổng hợpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3kg
210Bật sắt D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
211Xi măng PC30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60kg
212Cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3m3
213Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
B SÂN TRƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5366100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5366100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5366100m3
4Rải lớp nilong chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,596100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235,96m3
6Cắt khe 1x4 sân bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,710m
7Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.268,3m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4639100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4639100m3
3Ván khuôn gỗ bê tông móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,07m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,86m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126m2
7Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,5m2
8Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0164tấn
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4322100m2
10Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,909m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2101 cấu kiện
12Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
14Ván khuôn gỗ bê tông móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
15Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0157m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4124m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,2m2
18Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m2
19Ván khuôn gỗ tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
20Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4355m3
21Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,057tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
D KÈ XÂY
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,999100m
2Thi công lớp đá đệm móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3598m3
3Gạch xây DMC vữa XM mác 75 thân tường kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,8225m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,061tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,142tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,28m3
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m2
8Máy bơm nước 20CV thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan,có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)4
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
15 Cần trục ô tô 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy ép cọc (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Kích nâng 100T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
18 Máy vận thăng 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Máy cắt bê tông 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
20 Máy bơm nước diezel 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->