Gói thầu: Số 08 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 08 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:46:00 đến ngày 2022-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,542,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan,có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 08 - Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ - Trường THCS thị trấn Nam Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bằng nguồn vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. Nếu huy động nhân sự từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết của người lao động tham gia suốt quá trình thi công xây dựng công trình. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đầm cóc đầm nền bãi đúc cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Ni lông lót nền bãi đúc cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2, M350 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,2637 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8217 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0703 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9576 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,1928 | 10 tấn/1km |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 17 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,9252 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7369 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,5542 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4104 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1952 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5491 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9753 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,343 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,0974 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0342 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3643 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 219,5738 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8006 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,003 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 749,5984 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 914,596 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,4444 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 749,5984 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.004,491 | m2 |
| 54 | Sơn nền bằng sơn tương đương hàng Epoxy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 581,8044 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Grannite 500x500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,736 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,924 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 600x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,829 | m2 |
| 59 | Trần nhôm tương đương hàng Austrong Clip-in 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,26 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương hàng Xingfa, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,29 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,29 | m2 |
| 67 | Lam thép hộp mạ kẽm sơn màu cà phê | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | kg |
| 68 | Tên + logo chữ nổi Mika | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Khung inox đỡ mặt bàn chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,2 | kg |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3573 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3573 | tấn |
| 73 | Gia công dầm bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7683 | tấn |
| 74 | Lắp đặt dầm thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7683 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4256 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4256 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1907 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1907 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 617,56 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9237 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,279 | m |
| 82 | Thi công lắp dựng tôn sàn deck | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7278 | 100m2 |
| 83 | Ốp tấm Aluminium đáy sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,1952 | m2 |
| 84 | Vách gỗ mdf đục lỗ tiêu âm dày 15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,504 | m2 |
| 85 | Khung thép mái sảnh, thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,8815 | kg |
| 86 | Ốp tấm Aluminium mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,618 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1585 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9888 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,1015 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,009 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | m3 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,1305 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,09 | m2 |
| 98 | Lát nền đường dốc gạch Terazzo 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5329 | m2 |
| 99 | Lan can inox đường dốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,6 | kg |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5333 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ đáy bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1909 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,483 | m2 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3/1km |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3365 | m2 |
| 112 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể + đáy bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,8195 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D40/32mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 độ D25 ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25/25, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 132 | Máy bơm lên téc 4-6m3/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Hộp đựng giấy Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Kệ đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tiểu treo nam + phụ kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Vòi nước D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0.6m - 1x18W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m - 1x36W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led high bay 410x360-1x70W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 173 | Đèn led ốp trần D220-1x18W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-100A/10KA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A/10KA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A/10KA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A/4.5KA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/4.5KA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường 1x150W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 186 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 189 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 190 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 194 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100 m |
| 196 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 1m3 |
| 197 | Móc treo đèn thả M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 198 | Ti treo đèn thả M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 200 | Cọc tiếp địa đồng D6, L = 2.4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 201 | Đồng dẹt D25x3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 205 | Thanh tiếp địa thép dẹt 25x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 206 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4007 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 209 | Sơn chống rỉ tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 210 | Bật sắt D10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 211 | Xi măng PC30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 212 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 213 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5366 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5366 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,596 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235,96 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,7 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.268,3 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 8 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| D | KÈ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,999 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3598 | m3 |
| 3 | Gạch xây DMC vữa XM mác 75 thân tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,8225 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Máy bơm nước 20CV thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan,có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Kích nâng | 100T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 20 | Máy bơm nước diezel | 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi