Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431579-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220419325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:40:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 938,126,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị có chụp ảnh, có kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị có thể đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị có thể hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị laptop
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng CSHT 07 trạm kéo dài Sector huyện Ba Bể, Pắc Nặm, Bạch Thông, Ngân Sơn tỉnh Bắc Kạn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Viễn thông Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cột anten Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,388m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
B Sản xuất cột anten Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
C Lắp dựng cột anten Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
D Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
E Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V450m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V18bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,45km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
F Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Bản Giang_Ngân Sơn
1Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*15/1000 thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*30/1000 thép bulong d14: 15*0,2/1000 thép tấm d90x3: 15*0,4/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,6097tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 15*0,4*0,4*0,8Mô tả kỹ thuật theochương V1,921m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V15cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 15*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1)Mô tả kỹ thuật theochương V2,3188m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,751 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V25cột
G Phần móng cột anten Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
H Sản xuất cột anten Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
I Lắp dựng cột anten Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
J Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
K Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V280m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V10bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,28km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
L Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector thôn Nà Khoang_Bạch Thông
1Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*9/1000 = 0,3105 thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*18/1000 = 0,0085 thép bulong d14: 9*0,2/1000 = 0,0018 thép tấm d90x3: 9*0,4/1000 = 0,0036Mô tả kỹ thuật theochương V0,3244tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III9*0,4*0,4*0,8 = 1,152Mô tả kỹ thuật theochương V1,1521m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V9cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 9*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 1,3913Mô tả kỹ thuật theochương V1,3913m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,451 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V13cột
M Phần móng cột anten Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
N Sản xuất cột anten Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
O Lắp dựng cột anten Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
P Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
Q Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V230m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V7bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,23km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
R Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector thôn Tân Ý_Ngân Sơn
1Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*8/1000thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*16/1000thép bulong d14: 8*0,2/1000thép tấm d90x3: 8*0,4/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,2884tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 8*0,4*0,4*0,8Mô tả kỹ thuật theochương V1,0241m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V8cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 8*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1)Mô tả kỹ thuật theochương V1,2367m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,61 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V18cột
S Phần móng cột anten Sector Khau Bút_Ba Bể
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
T Sản xuất cột anten Sector Khau Bút_Ba Bể
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
U Lắp dựng cột anten Sector Khau Bút_Ba Bể
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
V Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector Khau Bút_Ba B
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
W Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Khau Bút_Ba Bể
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V350m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V13bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,35km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
X Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Khâu Bút_Ba Bể
1Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*12/1000thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*24/1000thép bulong d14: 12*0,2/1000 thép tấm d90x3: 12*0,4/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,4326tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12*0,4*0,4*0,8Mô tả kỹ thuật theochương V1,5361m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V12cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 12*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1)Mô tả kỹ thuật theochương V1,8551m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,351 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V13cột
Y Phần móng cột anten Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
Z Sản xuất cột anten Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
AA Lắp dựng cột anten Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
AB Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
AC Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V200m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V7bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,2km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
AD Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Khuổi Lồm_Ba Bể
1Gia công cột bằng thép ốngthép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*6/1000 = 0,207thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*12/1000 = 0,0057thép bulong d14: 6*0,2/1000 = 0,0012thép tấm d90x3: 6*0,4/1000 = 0,0024Mô tả kỹ thuật theochương V0,2163tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6*0,4*0,4*0,8 = 0,768Mô tả kỹ thuật theochương V0,7681m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V6cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB306*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 0,9275Mô tả kỹ thuật theochương V0,9275m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,41 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V7cột
AE Phần móng cột anten Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
AF Sản xuất cột anten Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
AG Lắp dựng cột anten Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
AH Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
AI Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V350m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V15bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,35km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
AJ Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Nà Coóc_Pác Nặm
1Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*12/1000thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*24/1000thép bulong d14: 12*0,2/1000thép tấm d90x3: 12*0,4/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,4326tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12*0,4*0,4*0,8Mô tả kỹ thuật theochương V1,5361m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V12cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3012*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1)Mô tả kỹ thuật theochương V1,8551m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V1,11 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V33cột
AK Phần móng cột anten Sector Nà Mô_Ba Bể
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5Mô tả kỹ thuật theochương V5100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86Mô tả kỹ thuật theochương V9,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484Mô tả kỹ thuật theochương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088Mô tả kỹ thuật theochương V2,3088m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V7,0672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359Mô tả kỹ thuật theochương V0,0359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988Mô tả kỹ thuật theochương V0,0988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) bulong: 39,4/1000 = 0,0394 đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002Mô tả kỹ thuật theochương V0,0414tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm bảm đệm: 17/1000 = 0,017 thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013 bulong: 0,42/1000 = 0,0004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0187tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088 đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016 thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713Mô tả kỹ thuật theochương V0,0961100m2
AL Sản xuất cột anten Sector Nà Mô_Ba Bể
1Vật liệu cột anten+mạ+vcMô tả kỹ thuật theochương V1cột
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
3Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7434tấn
AM Lắp dựng cột anten Sector Nà Mô_Ba Bể
1Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
2Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V0,7889tấn
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V1cột
4Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
5Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V4kg
AN Sản xuất coc tiếp dất, dây liên kết Sector Nà Mô_Ba Bể
1Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475Mô tả kỹ thuật theochương V0,0475tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực 13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163Mô tả kỹ thuật theochương V0,0163tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theochương V63,8kg
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa) dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125Mô tả kỹ thuật theochương V4,8751m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V4,875m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmMô tả kỹ thuật theochương V131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theochương V41 điện cực
9Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V11 hệ thống tiếp đất
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Mô tả kỹ thuật theochương V11 tấm
11Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
12Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theochương V11 hố gas
AO Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Nà Mô_Ba Bể
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theochương V150m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theochương V4bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,15km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theochương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theochương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theochương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theochương V41 đôi đầu dây
AP Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Nà Mô_Ba Bể
1Gia công cột bằng thép ốngthép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*2/1000thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*4/1000 thép bulong d14: 2*0,2/1000 thép tấm d90x3: 2*0,4/1000Mô tả kỹ thuật theochương V0,0721tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2*0,4*0,4*0,8Mô tả kỹ thuật theochương V0,2561m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V2cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 1,3913Mô tả kỹ thuật theochương V0,3092m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V0,21 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V11 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theochương V5cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc có chụp ảnh, có kết nối mạng1
2 Máy đo cáp quang có thể đo cáp quang1
3 Máy hàn cáp sợi quang có thể hàn1
4 Máy tính chuyên dụng laptop1
5 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->