Gói thầu: Hệ thống mạng lan - điện thoại và Camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. HCM |
| Tên gói thầu | Hệ thống mạng lan - điện thoại và Camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 13:28:00 đến ngày 2020-12-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,919,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy tính | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | UPS 3kVA | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị Camera IP gắn tường loại trong nhà | 7 | thiết bị | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Lắp đặt thiết bị Camera IP gắn tường loại ngoài trời | 9 | thiết bị | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt thiết bị Đầu ghi hình NVR 16 kênh | 1 | thiết bị | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng 8TB cho đầu ghi hình NVR | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 port POE | 1 | thiết bị | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP Catt6 | 697 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Þ20 | 90 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Þ25 | 50 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Þ32 | 120 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt Box chia 3 ngã | 2 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt Box chia 3 ngã | 14 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt Box vuông 200x200mm | 2 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Cung cấp Máy in laser | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Màn hình quan sát 40 inchs | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Tủ Rack Panel | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Switch 24 ports | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Cáp Cat6 UTP | 1.700 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường (Bao gồm đế âm, mặt che và hạt ổ cắm) | 22 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Ống luồn điện PVC D20 | 210 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Phụ kiện + Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Tổng đài PAPX 3 trung kế, 16 máy lẻ | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Phiến đấu nối IDF 10 pair | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường (Bao gồm đế âm, mặt che và hạt ổ cắm) | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | UPS 3kVA | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Cáp điện thoại 2x0.5mm2 | 392 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Ống luồn điện PVC D20 | 90 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Phụ kiện + Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi