Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:35:00 đến ngày 2022-04-22 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư (SL: 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá xây dựng(SL: 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT(SL: 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động với công ty kí tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 200A trở lên có model từ năm 2000 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy bắn tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | model từ năm 2000 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1200W trở lên có model từ năm 2000 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 600W trở lên có model từ năm 2000 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2700W trở lên có model từ năm 2000 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp ĐHLHN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.3835900 Fax : 04.38343226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ. Tháo dỡ đường điện,nước cũ không sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ công nghiệp khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,264 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,918 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,71 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,43 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,89 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. hệ số luân chuyển 2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,07 | tấn |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Hệ số nở rời 1,3. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,646 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,646 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,646 | m3 |
| 20 | Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,646 | m3 |
| 21 | Cải tạo. Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,934 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,345 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,35 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,326 | m2 |
| 26 | chống thấm lỗ khoan d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | lỗ |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,83 | m2 |
| 30 | Sửa cửa và lắp lại cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 31 | Khóa cửa DK2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 33 | Bàn Đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m2 |
| 34 | Giá treo bàn đá sắt hộp 20x40x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,544 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,504 | m2 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,928 | 1000v |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,726 | tấn |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,568 | m3 |
| 41 | Sản xuất Vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,628 | m2 |
| 42 | lắp dựng Vách kính định hình kính trong an toàndày 8,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,628 | m2 |
| 43 | Vách ngăn tiểu nam (vách ngăn kính cường lực hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Vách ngăn chịu nước HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7 | m2 |
| 45 | Cửa thăm trần 450x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị WC4Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 47 | Vòi Lavabo+xi phong+dây cấp+giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi Kt :1800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng,lô giấy bé | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng,lô giấy to | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 55 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Hệ thống cấp thoát nước. Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Quang treo ống D20,D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | chiếc |
| 70 | Thoát nước sinh hoạt. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | Phần điện. ống nhựa mềm D16 luồn dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,37 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,68 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | m |
| 83 | phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 84 | phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 85 | Hộp chia ngả D16 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 86 | Hộp chia ngả D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 87 | Hộp chia ngả D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,11 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8 | m |
| 94 | Đèn LED downlight D110 âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 95 | Đèn gương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 97 | Cửa thăm trần thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiến trúc sư (SL: 01 người) | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện: 01 người | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư định giá xây dựng(SL: 01 người) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT(SL: 01 người) | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥05 người | 5 | Có hợp đồng lao động với công ty kí tối thiểu 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất từ 200A trở lên có model từ năm 2000 đến nay | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy bắn tia laser | model từ năm 2000 đến nay | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất từ 1200W trở lên có model từ năm 2000 đến nay | 2 |
| 4 | Máy khoan tay | Công suất từ 600W trở lên có model từ năm 2000 đến nay | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7Kw | Công suất từ 2700W trở lên có model từ năm 2000 đến nay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi