Gói thầu: Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431390-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A
Số hiệu KHLCNT 20220431267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp ĐHLHN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:35:00 đến ngày 2022-04-22 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiến trúc sư (SL: 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư định giá xây dựng(SL: 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT(SL: 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với công ty kí tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 200A trở lên có model từ năm 2000 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc máy bắn tia laser
- Đặc điểm thiết bị model từ năm 2000 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1200W trở lên có model từ năm 2000 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 600W trở lên có model từ năm 2000 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2700W trở lên có model từ năm 2000 đến nay
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A
Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A
30 Ngày
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp ĐHLHN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội, địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội. thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng ACOCI


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội , địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.3835900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo khu vệ sinh chung tầng 4 nhà A
1Công tác tháo dỡ.
Tháo dỡ đường điện,nước cũ không sử dụng
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
7Tháo dỡ vách ngăn gỗ công nghiệp khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,264m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4m
9Tháo dỡ cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,918m3
11Tháo dỡ đá ốp chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,71m2
12Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,43m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,89m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
16Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. hệ số luân chuyển 2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,07tấn
17Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Hệ số nở rời 1,3.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,646m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,646m3
19Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,646m3
20Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,646m3
21Cải tạo. Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,934100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,345m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,35m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,326m2
26chống thấm lỗ khoan d110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12lỗ
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 lớp 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V142,83m2
30Sửa cửa và lắp lại cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m2
31Khóa cửa DK2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
33Bàn Đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28m2
34Giá treo bàn đá sắt hộp 20x40x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,96m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,544m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,504m2
38Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9281000v
39Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,726tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m3
41Sản xuất Vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,628m2
42lắp dựng Vách kính định hình kính trong an toàndày 8,38Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,628m2
43Vách ngăn tiểu nam (vách ngăn kính cường lực hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
44Vách ngăn chịu nước HPLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7m2
45Cửa thăm trần 450x450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt thiết bị WC4LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
47Vòi Lavabo+xi phong+dây cấp+giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
48Lắp đặt gương soi Kt :1800x800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt hộp rửa tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt hộp đựng,lô giấy béTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
52Lắp đặt hộp đựng,lô giấy toTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
55Van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
58Máy sấy tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Hệ thống cấp thoát nước. Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
66Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
69Quang treo ống D20,D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30chiếc
70Thoát nước sinh hoạt. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
78Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
79Phần điện. ống nhựa mềm D16 luồn dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,37m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,68m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,8m
83phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
84phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
85Hộp chia ngả D16 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29hộp
86Hộp chia ngả D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
87Hộp chia ngả D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
91Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,11m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,8m
94Đèn LED downlight D110 âm trần 9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
95Đèn gươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần panasonicTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
97Cửa thăm trần thạch cao 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
98Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiến trúc sư (SL: 01 người) 1 Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư31
2 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp31
3 Kỹ sư điện: 01 người 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện31
4 Kỹ sư định giá xây dựng(SL: 01 người) 1 Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT(SL: 01 người) 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng31
6 Công nhân kỹ thuật: ≥05 người 5 Có hợp đồng lao động với công ty kí tối thiểu 01 năm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất từ 200A trở lên có model từ năm 2000 đến nay1
2 Máy thủy bình hoặc máy bắn tia laser model từ năm 2000 đến nay1
3 Máy cắt gạch Công suất từ 1200W trở lên có model từ năm 2000 đến nay2
4 Máy khoan tay Công suất từ 600W trở lên có model từ năm 2000 đến nay2
5 Máy mài 2,7Kw Công suất từ 2700W trở lên có model từ năm 2000 đến nay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->