Gói thầu: Gói thầu số 01BH: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01BH: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 17:34:00 đến ngày 2022-04-19 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,821,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo phụ trách bảo hiểm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Tổng giám đốc (giám đốc) hoặc Phó tổng giám đốc (Phó giám đốc) được ủy quyền.- Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.- Đã tham gia và hoàn thành việc xử lý tổn thất giải quyết bồi thường 01 vụ (chứng minh bằng biên bản liên quan đến công tác xử lý, giải quyết tổn thất).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám định viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.- Đã tham gia và hoàn thành việc giám định tổn thất bồi thường 01 vụ (chứng minh bằng biên bản liên quan đến công tác giám định tổn thất bồi thường).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01BH: Bảo hiểm công trình Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc (Khu kinh tế Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết nối Quốc lộ 1 đi Khu kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa) 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải kê khai và nộp đầy đủ các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT được duyệt, kèm theo bản chụp công chứng các hồ sơ tài liệu có liên quan để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (bản chụp được chứng thực), bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ xếp hạng năng lực của các tổ chức tham gia gói thầu bảo hiểm và các tài liệu có liên quan khác (kể cả các thành viên trong liên danh). - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải chứng minh năng lực kinh nghiệm phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: các văn bằng chứng chỉ, các biên bản liên quan đến giám định, giải quyết tổn thất, ... đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo tài chính ba năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên (số 353 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3827.399, fax: 0257.3824842. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình | - Bồi thường cho các tổn thất của công trình trong thời gian thi công và bảo hành của Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình (với tổng giá trị gói thầu là 1.186.274.920.962 đồng) do bất cứ nguyên nhân nào trừ những trách nhiệm được loại trừ trong quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng.- Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của Người được bảo hiểm phát sinh đối với bên thứ ba do chết, thương tật thân thể và/hoặc thiệt hại vật chất phát sinh liên quan đến dự án | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo phụ trách bảo hiểm công trình | 1 | - Là Tổng giám đốc (giám đốc) hoặc Phó tổng giám đốc (Phó giám đốc) được ủy quyền.- Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách nghiệp vụ bảo hiểm | 2 | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 2 | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.- Đã tham gia và hoàn thành việc xử lý tổn thất giải quyết bồi thường 01 vụ (chứng minh bằng biên bản liên quan đến công tác xử lý, giải quyết tổn thất).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Giám định viên | 2 | - Có bằng đại học trở lên.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp.- Đã tham gia và hoàn thành việc giám định tổn thất bồi thường 01 vụ (chứng minh bằng biên bản liên quan đến công tác giám định tổn thất bồi thường).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng (hoặc chứng chỉ) đào tạo về bảo hiểm đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi