Gói thầu: Mua vật tư thiết yếu công nghệ thông tin quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết yếu công nghệ thông tin quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 16:42:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,870,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết yếu công nghệ thông tin quý II năm 2022 Mua vật tư thiết yếu công nghệ thông tin quý II năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ lụa máy in | 25 | Cái | Bo lụa dùng cho máy in Canon LBP2900 , Linh kiện nằm trên bộ sấy của máy in LBP2900 bao bọc bên ngoài bộ sấy dùng để nung nóng và cán chảy mực .Nếu máy in bị hư hỏng (rách, lủng ) bao lụa (fixing film ) sẽ gây ra hiện tượng bản in bị nhăn giấy , lem mực , kẹt giấy ở đầu giấy ra.Loại bao lụa: Laser đen trắngDùng cho máy in :Canon Số bản in : 10.000 trang in tiêu chuẩn.. | ||
| 2 | Cụm sấy máy in 2900 | 6 | Cái | Chức Năng của cụm sấy máy in Canon LBP 2900 Cụm sấy là bộ phận làm chín mực giúp mực in bám chắc trên giấy. Chính vì vậy, cụm sấy thành phần không thể thiếu trong máy in canon. Cụm sấy máy in còn được gọi bằng các thuật ngữ khác như: Fuser unit, fixing unit, fusing unit, khối sấy, lô sấy Cụm sấy máy in Canon LBP 2900 nằm ở đầu ra của bản in, nhiệt độ tại lô sấy lên đến xấp xỉ 180 độ C Các thành phần chính của lô sấy là: thermostat, heat roller, thanh nhiệt , thermister, sensor nhiệt Nhiệm vụ của cụm sấy máy in Canon LBP 2900 Cụm sấy máy in tạo ra nhiệt độ lớn lên đến 180 độ C để nung chảy bột mực, sau đó các con lăn sẽ có chức năng ép và cán mực, giúp mực bám chắc trên giấy. Tiếp đó, là nhiệm vụ của hệ thống trục lăn trong fuser unit. Hệ thống trục lăn trên/dưới quay ngược chiều nhau của lô sấy giúp đẩy giấy qua lô sấy và đưa giấy ra ngoài, hoàn tất quá trình in ấn. Số bản in : 10.000 trang in tiêu chuẩnBảo hành 1 tháng (đổi mới) | ||
| 3 | Mực đổ máy in | 1.500 | Hộp | dùng cho máy in: Canon LBP2900 /3300Màu sắc: Màu đenTrọng lượng: 140 gSố trang in: 1500-2000 trang (độ phủ mặt giấy A4 5%) | ||
| 4 | Trống máy in | 320 | Cái | Dùng cho máy in: Canon LBP2900Màu sắc: Màu xanhDùng để thay thế cho hộp mực máy in 2900 (12A)Drum là thành phần trên hộp mực Canon Cartridge 2900, có hình dạng ống tròn , có màu xanh. Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy. Sử dụng được tối thiểu 2 lần đổ mực | ||
| 5 | Gạt mực máy in (gạt to) | 250 | Cái | Dùng cho máy in: Canon LBP2900Dùng để thay thế cho hộp mực máy in 2900 (12A)Gạt mực là thành phần trên hộp mực Canon Cartridge 2900.Nhiệm vụ của gạt là thu, làm sạch và tẩy đi mực thải còn trên trống và sau đó đưa vào khay chứa mực thải của hộp mực.Thân làm bằng thép tiêu chuẩn, không gỉ, được phủ lớp mạ kỹ thuật dày. Lưỡi gạt là loại nhựa tổng hợp mịn, phẳng, thẳng đảm bảo về mặt kỹ thuật cũng như chất lượng.Dài : 23cmRộng : 3.6 cmCao : 9 mmDầy : 1 mmSử dụng được tối thiểu 6 lần thay mực | ||
| 6 | Gạt từ máy in (gạt nhỏ) | 180 | Cái | Dùng cho máy in: Canon LBP2900Dùng để thay thế cho hộp mực máy in 2900 (12A)Gạt từ là thành phần trên hộp mực Canon Cartridge 2900.Nhiệm vụ: Khi trục từ quay sẽ hút mực lên để cán vào Trống máy in (Drum), tuy nhiên khi hút sẽ hút rất nhiều khi đó bản in sẽ rất đậm, thậm chí đen cả bảng, vấn đề đặt ra là cần có một linh kiện, thiết bị giữ lại mực chỉ cho trục từ "hút" lên một lượng mực vừa đủ cần thiết cho bản in.Thân làm bằng thép tiêu chuẩn, không gỉ, được phủ lớp mạ kỹ thuật dày. Lưỡi gạt là loại nhựa tổng hợp mịn, phẳng, thẳng đảm bảo về mặt kỹ thuật cũng như chất lượng.Dài: 24.4 cmRộng: 1.5 cmCao: 5mmDầy: 0.8 mmSử dụng được tối thiểu 6 lần thay mực | ||
| 7 | Trục cao su | 200 | Cái | Dùng cho máy in: Canon LBP2900Dùng để thay thế cho hộp mực máy in 2900 (12A)Trục cao su là thành phần trên hộp mực Canon Cartridge 2900.Lõi trục cao su được làm từ sắt với khả năng hoạt động liên tục với tốc độ quay cao, còn lớp bọc ở bên ngoài được sử dụng bằng loại cao su với độ cứng từ 28 đến 80 Shore A (Shore A là đơn vị đo độ đàn hồi, cao su mềm)In được 10.000 trang tiêu chuẩnKhi máy in Canon 2900 nhận lệnh in từ máy tính, tia laser sẽ bắn từ từ văn bản cần in lên trống và văn bản đó sẽ được trống lăn lên trên bề mặt giấy in. Trục cao su có nhiệm vụ đưa trống về trạng thái điện tích ban đầu hay còn gọi là xả điện tích trên trống để bắt đầu 1 chu trình mới | ||
| 8 | Trục từ máy in | 200 | Cái | Dùng cho máy in: Canon LBP2900Dùng để thay thế cho hộp mực máy in 2900 (12A)Trục từ là thành phần trên hộp mực Canon Cartridge 2900.In được 10.000 trang tiêu chuẩnTrục từ được sản xuất từ hộp kim nhôm (rỗng ruột), bên ngoài được tráng hỗn hợp chống dính, mịn tạo độ trơn và giảm ma sát khi tiếp xúc với gạt từ khi quay, lõi là một thanh nam châm.Khi máy in Canon 2900 nhận lệnh từ máy tính, laser sẽ bắn ra từ từ văn bản cần in lên trống và văn bản đó sẽ được trống lăn lên bề mặt giấy in. Nhiệm vụ của trục từ là lấy mực từ ngăn chứa và cung cấp cho trống. | ||
| 9 | Mực in mầu (L805, L310…) | 70 | Lọ | Dung tích: 70ml/1 màuSử dụng cho các dòng máy in phun màu Epson: Máy in Epson L800, L805, Epson L310.Số màu mực: sử dụng 6 màu 1, Black Ink Bottle (T6731) 2, Cyan Ink Bottle (T6732) 3, Magenta Ink Bottle (T6733) 4, Yellow Ink Bottle (T6734) 5, Light Cyan Ink Bottle (T6735)6, Light Magenta Ink Bottle (T6736) | ||
| 10 | Bàn phím máy tính | 7 | Cái | Màu: đen- Kết nối: USB 2.0- Cao x rộng x dầy: 155mm x 450mm x 23,5 mm- Trọng lượng 550 g- Độ dày 150 cm- Hệ điều hành tương thích: Windows XP/Vista/7/8/10, Linux- Thiết kế chống nước đổ tràn- Bàn phím số 10 phím; Caps Lock; Num lock- Lên tới 10 triệu lần nhấn phím (trừ phím khóa số)- Loại phím cấu hình sâu- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Loại chuột: Có dây Giao tiếp: USB Màu: Black Hệ điều hành tương thích: Windows XP/Vista/7/8/10, LinuxCuộn từng dòng chính xácCao 113mm; rộng 62 mm; dày 38mmTrọng lượng 90 g; độ dài dây 180 cmCông nghệ cảm biến: Theo dõi quang học: DPI (Tối thiểu/tối đa): 1000±Số lượng nút: 3 (Nhấp trái/phải, nhấp cuộn giữa)Cuộn từng dòng, bánh xe cuộn: Có, quang họcBảo hành 12 tháng | ||
| 12 | Nguồn máy tính | 5 | Chiếc | Nguồn máy tính: Công suất : 400W Quạt hệ thống : 12cm Fan * 1 Hiệu suất 85% (Active PFC ) Chứng chỉ 80Plus - Tuổi thọ 100,000 giờ Kích thước 150 x 85 x 140(mm) Output: +12V 27A (324W) CỔNG KẾT NỐI: 20+4pin * 1 / CPU 4+4pin * 1 / PCI-E 6pin * 1 / SATA * 4 / Molex 4pin * 2 / FDD 4pin * 1"Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Bộ nhớ RAM 4 | 3 | Chiếc | Ram máy tính: - Loại RAM: DDR4- Dung lượng: 4Gb- Bus: 2666Mhz- Độ trễ: CL19- Điện áp: 1.2VBảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi