Gói thầu: Mua phụ tùng, vật tư phục vụ bảo dưỡng xe ô tô chỉ huy thế hệ mớ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua phụ tùng, vật tư phục vụ bảo dưỡng xe ô tô chỉ huy thế hệ mớ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe-máy năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 20:15:00 đến ngày 2022-04-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,590,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ.Các hợp đồng phải là hàng chính hãng sản xuất có CO, CQ và checking list hải quan chứng minh.Giá trị hàng hóa trong các hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị như đã nêu ở trên.Có đủ hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý trong từng bộ hồ sơ tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng cho tất cả các sản phẩmHình thức bảo hành 01 đổi 01 trong vòng 1 năm bảo hành.Thời gian thực hiện bảo hành trong vòng 3 ngày tính từ thời điểm bên mua yêu cầu bên bán đổi.Bên mua sẽ giữ 5% giá trị hợp đồng để làm bảo lãnh cho việc bảo hành sản phẩm của bên bán. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z157/Cục Xe Máy/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phụ tùng, vật tư phục vụ bảo dưỡng xe ô tô chỉ huy thế hệ mớ Mua phụ tùng, vật tư phục vụ bảo dưỡng xe ô tô chỉ huy thế hệ mới; mua dầu mỡ phục vụ bảo dưỡng xe ô tô chỉ huy thế hệ mới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ kỹ thuật ngành xe-máy năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 2021 đến nay (gồm cả hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý) |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận CO, CQ và checking list của hải quan cho các sản phẩm vì đây là hàng 100% nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | thấp hơn giá phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng trở lên tính từ thời điểm nghiệm thu sản phẩm của hai bên Các mặt hàng không bảo đảm sẽ bị đổi trả theo hình thwccs 01 đổi 01 mới đảm bảo quy định theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận tình trạng tài chính có sẵn trong tài khoản để thực hiện hợp đồng tính đến ngày nộp hờ sơ dự thầu Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 và quý 1 năm 2022 có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ tiền thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z157; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Số điện thoại: 0243.76444.63; Số fax: 0243.76444.63 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hải; Giám đốc nhà máy; Số điện thoại: 0243.76444.63; fax: 0243.76444.63; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z157/Cục Xe-Máy/TCKT; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; - địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng đấu thầu: Phòng Kế Hoạch-Vật tư; Ban Tài chính, Số điện thoại: 0243.76444.63; fax: 0243.76444.63; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đấu thầu theo Số điện thoại: 0243.76444.63; địa chỉ: phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. (Gặp đồng chí Nguyễn Hữu Cường) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu (90915-YZZD4) | 119 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 2 | Lọc nhiên liệu (23300-75140) | 63 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 3 | Lọc gió (17801-0L040) | 63 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 4 | Lọc điều hòa không khí (87139-06080) | 63 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 5 | Bugi (SK20HR11) | 252 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 6 | Má phanh trước toàn bộ (04465-YZZQ6) | 6 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 7 | Má phanh sau toàn bộ (044950K040) | 6 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 8 | Bulong êcu bắt lốp | 25 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Innova | ||
| 9 | Lọc dầu (90915-YZZD4) | 47 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 10 | Lọc nhiên liệu (77024-26011) | 30 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 11 | Lọc gió (17801-75010) | 30 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 12 | Bugi (90919-T1004) | 120 | cá | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 13 | Má phanh trước (04465-YZZE9) | 2 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 14 | Má phanh sau (04495-26240) | 2 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 15 | Bulong êcu bắt lốp | 15 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hiace | ||
| 16 | Lọc dầu (90915-YZZD4) | 11 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 17 | Lọc nhiên liệu (23390-0L070) | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 18 | Lọc gió (17801-0C010) | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 19 | Lọc gió điều hòa (87139-0N010) | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 20 | Má phanh sau (044950K040) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 21 | Bulong êcu bắt lốp | 4 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Hilux | ||
| 22 | Lọc dầu (90915-YZZE1) | 16 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 23 | Lọc nhiên liệu (7702412010) | 10 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 24 | Lọc gió (1780122020) | 10 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 25 | Lọc gió điều hòa (8713906080B) | 10 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 26 | Bugi (90919-T1002) | 40 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 27 | Má phanh trước (04465-12630) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota CorollaMá phanh trước (04465-12630) | ||
| 28 | Bulong êcu bắt lốp | 7 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Toyota Corolla | ||
| 29 | Lọc dầu động cơ (26311 45010) | 22 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 30 | Lọc nhiên liệu tinh (31920 66200) | 22 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 31 | Lọc nhiên liệu thô (31945 72001) | 22 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 32 | Lọc gió động cơ (28130-5A500) | 13 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 33 | Má phanh bánh xe trước (1207) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 34 | Má phanh bánh xe sau (SB505) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 35 | Má phanh tay (đỗ) (5H010) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 36 | Bulong êcu bắt lốp | 7 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai County | ||
| 37 | Lọc dầu động cơ (26300 35503) | 14 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 38 | Lọc nhiên liệu (31910-2H00) | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 39 | Lọc gió động cơ (28113-4H000) | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 40 | Lọc gió điều hòa 97133-07000 | 8 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 41 | Bugi (PK20TT 4504) | 32 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 42 | Má phanh trước toàn bộ(581014 HA50) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 43 | Bulong êcu bắt lốp | 5 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Huyndai Starex | ||
| 44 | Lọc dầu (MD 352626) | 29 | Cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 45 | Lọc nhiên liệu (MB868452) | 20 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 46 | Lọc gió (MR571471) | 20 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 47 | Bugi (PK20TT#4-4504#4) | 120 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 48 | Má phanh trước (MR389546) | 1 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 49 | Má phanh sau (MB858877) | 2 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 50 | Bulong êcu bắt lốp | 5 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Pajero V6 | ||
| 51 | Lọc dầu (MD 360935) | 47 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 52 | Lọc nhiên liệu (1770A044) | 30 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 53 | Lọc gió (MD1500A098) | 30 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 54 | Bugi (BKR6ETUB) | 120 | cái | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 55 | Má phanh trước (4605A198) | 2 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 56 | Má phanh sau (MR178823-1931) | 2 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger | ||
| 57 | Bulong êcu bắt lốp | 12 | bộ | Phụ tùng vật tư xe ôtô Mitsubishi Zinger |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2021 đến nay số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ.Các hợp đồng phải là hàng chính hãng sản xuất có CO, CQ và checking list hải quan chứng minh.Giá trị hàng hóa trong các hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị như đã nêu ở trên.Có đủ hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý trong từng bộ hồ sơ tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng cho tất cả các sản phẩmHình thức bảo hành 01 đổi 01 trong vòng 1 năm bảo hành.Thời gian thực hiện bảo hành trong vòng 3 ngày tính từ thời điểm bên mua yêu cầu bên bán đổi.Bên mua sẽ giữ 5% giá trị hợp đồng để làm bảo lãnh cho việc bảo hành sản phẩm của bên bán. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi