Gói thầu: Mua sắm vòng bi phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433874-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Tên gói thầu Mua sắm vòng bi phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220413271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 18:03:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,050,000 VNĐ ((Mười triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vòng bi cho các nhà máy sản xuất xi măng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành hàng hóa do nhà thầu cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vòng bi phục vụ sản xuất
Mua sắm vòng bi phục vụ sản xuất
160 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ: Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Ba Đình, Thị xã bỉm Sơn,tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 13 tháng theo thời gian bảo hành.
E-CDNT 15.2
Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận nhà phân phối được ủy quyền của hãng tại Việt Nam (Trường hợp Nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu thì không phải nộp giấy chứng nhận/thư ủy quyền là đại diện bán hàng)
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.050.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ: Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046 Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoành Vân - Tổng giám đốc Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn. - Điện thoại: 0915038875
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0237 3824242; Fax: 0237 3824046 Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoành Vân - Tổng giám đốc Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi 23248 CCK/C3 W33+ H23482BộVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
2Vòng bi 6213-2Z52VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
3Vòng bi 3308 ATN95VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
4Vòng bi 6028M/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
5Vòng bi 6034M/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
6Vòng bi 6224/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
7Vòng bi NU 232.ECM1VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
8Bộ làm mát bằng nước AVA 0001/36BộBộ làm mát làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
9Vòng bi NU 1044 ML/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
10Vòng bi 6044 M/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng
11Vòng bi NU 240 ECM/C32VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
12Vòng bi 6004 2Z/C39VòngVòng bi làm bằng kim loại hợp kim. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị sản xuất xi măng, sản xuất kim loại và thủy điện ...Bảo hành ≥ 13 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng vào sử dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vòng bi cho các nhà máy sản xuất xi măng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành hàng hóa do nhà thầu cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->