Gói thầu: Gói thầu số 04 MS-SCMTMI2022-TCHC: “Cung cấp linh kiện sửa chữa máy tính, máy in, linh kiện viễn thông năm 2022 và quí I năm 2023”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432978-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 04 MS-SCMTMI2022-TCHC: “Cung cấp linh kiện sửa chữa máy tính, máy in, linh kiện viễn thông năm 2022 và quí I năm 2023”
Số hiệu KHLCNT 20220426530
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí Ban QLDA năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:34:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,515,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8627265E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31503E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.260.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.781.710 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 MS-SCMTMI2022-TCHC: “Cung cấp linh kiện sửa chữa máy tính, máy in, linh kiện viễn thông năm 2022 và quí I năm 2023”
Gói thầu số 04/MS-SCMTMI2022-TCHC: “Cung cấp linh kiện sửa chữa máy tính, máy in, linh kiện viễn thông năm 2022 và quí I năm 2023”
360 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí Ban QLDA năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618;


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 3 tháng
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Đống Đa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú - Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 024.2 2203 618 Fax: 024.2 2203 620
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty điện lực Đống Đa Số điện thoại: 02422203618 Fax: 024.2 2203 620
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Công ty điện lực Đống Đa Số điện thoại: 02422203618
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Main H110 (Socket1151) - hoặc tương đương8CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
2Main H310 (Socket 1151 ) - hoặc tương đương8CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
3CPU core i3-xxxx hoặc tương đương2CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
4Bộ nhớ RAM 4Gb DDR4 bus1xxx - hoặc tương đương10CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
5Bộ nhớ RAM 8Gb DDR4 bus1xxx - hoặc tương đương8CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
6Bộ nhớ RAM 16Gb DDR4 bus1xxx - hoặc tương đương2CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
7Bộ nhớ RAM 4 Gb DDR4 bus2xxx - hoặc tương đương6CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
8Bộ nhớ RAM 8Gb DDR4 bus2xxx - hoặc tương đương6CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
9Ổ cứng SSD 128 Gb - hoặc tương đương15CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
10Ổ cứng SSD 240 Gb - hoặc tương đương11CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
11Ổ cứng Laptop 2.5 inch 1 TB - hoặc tương đương10CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
12Ổ cứng máy tính HDD Western Digital 1TB - hoặc tương đương10CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật
13Ổ cứng GN WD Elements 3Tb USB 3.0 2.5"1CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
14Ổ cứng NAS 6TB Seagate - hoặc tương đương1CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
15Thiết bị lưu trữ Synology - Hộp ổ cứng gắn ngoài kết nối LAN/USB301CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
16Vỏ case máy tính Orient - hoặc tương đương5CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
17Nguồn máy tính để bàn - Vicom 500w hoặc tương đương15CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
18Nguồn máy tính 600w - hoặc tương đương15CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
19Cạc màn hình MSI GTX 1060 3G1CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
20Bàn phím máy bàn cổng USB15CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
21Màn hình máy tính PC - LCD 21"6CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
22Chuột có dây USB - hoặc tương đương15CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
23Dây mạng Cat 6 - hoặc tương đương6ThùngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
24Switch 8 port TP link - hoặc tương đương2CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
25Switch 16 port TP link TL-SG1016D - hoặc tương đương2CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
26Switch 24 port TP link vỏ sắt - hoặc tương đương2CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
27Cổng Chuyển USB-C 4 cổng5CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
28Mực đổ máy in680LọTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
29Trống in hp 401/402/40430CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
30Trống in canon 251/ hp 2035/205530CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
31Trống in canon 3300/hp 201530CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
32Trống in máy in A34CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
33Gạt từ máy in canon 3300/25135CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
34Gạt từ máy in hp 401/402/40415CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
35Gạt từ máy in A34CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
36Gạt mực máy in canon 3300/25130CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
37Gạt mực máy in hp 401/402/40420CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
38Gạt mực máy in A34CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
39Trục từ canon 3300/25120CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
40Trục từ hp 400/402/40430CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
41Trục từ máy in A33CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
42Lô cao su hp 401/402/404 canon 3300/25120CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
43Lô cao su máy in A35CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
44Lô ép canon 3300/25146CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
45Lô ép hp 401/402/40415CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
46Lô ép máy in A35CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
47Lô sấy canon 3300/25146CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
48Lô sấy hp 401/402/40415CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
49Lô sấy máy in A36CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
50Hộp mực in hp 203510HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
51Hộp mực in hp 40115HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
52Hộp mực in hp 40215HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
53Hộp mực in hp 40415HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
54Hộp mực in canon 25115HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
55Hộp mực in canon 330015HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
56Hộp mực in máy in HP7063HộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
57Quả đào canon 3300/2515CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
58Quả đào hp 401/402/4045CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
59Quả đào máy in A32CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
60Thanh nhiệt hp 401/402/404 canon 3300/2518CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
61Thanh nhiệt máy in A31CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
62Card formater hp 401/402/4043CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
63Card formater canon 3300/2512CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
64Card formater máy in A31CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
65Bộ bạc hp 401/402/404 canon 3300/25110BộTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
66Bộ bạc máy in A32BộTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
67Cụm sấy máy in A31CụmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
68Cụm sấy hp 401/402/4042CụmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
69Cụm sấy canon 33002CụmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
70Cụm sấy canon 2512CụmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
71Bánh răng trung gian hp 401/402/404 canon 3300/2515CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
72Bánh răng trung gian máy in A31CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
73Bộ bánh răng đảo khay hp 401/402/404 canon 3300/2512BộTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
74Main máy in hp 401/402/4042CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
75Main máy in canon 33005CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
76Main máy in canon 2512CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
77Main nguồn máy in A32CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
78Main nguồn hp 401/402/404 canon 3300/2513CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
79Main nguồn canon 3300/2512CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
80Sen sơ giấy máy in A31CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
81Sen xơ giấy hp 401/402/404 canon 3300/2513CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
82Duplex máy in hp 401/402/404 canon 3300/2513CáiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
83Bộ chống nhiễu cho DCU và công tơ giao tiếp PLC20BộTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8627265E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31503E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.260.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.781.710 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->