Gói thầu: Mua sắm mực in, hộp mực và linh kiện thay thế hộp mực năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN 12 |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, hộp mực và linh kiện thay thế hộp mực năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:17:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,578,815 VNĐ ((Năm triệu năm trăm bảy mươi tám nghìn tám trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43842E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43842E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.536.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.610.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có ít nhất 03 nhân viên kỹ thuật: tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 01 năm tính từ ngày tốt nghiệp.-Nạp mực, thay thế linh kiện, bảo hành tận nơi tại Bệnh viện Quận 12. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quận 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in, hộp mực và linh kiện thay thế hộp mực năm 2022 Mua sắm mực in, hộp mực và linh kiện thay thế hộp mực năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Cam kết Nạp mực, thay thế linh kiện, bảo hành tận nơi tại Bệnh viện Quận 12. -Cung cấp hợp đồng hoặc Cam kết cung cấp hợp đồng đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển xử lý chất thải nguy hại -Tài liệu, hồ sơ chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao. -Bản cam kết năm sản xuất hàng hóa từ năm 2020 trở về sau -Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc giấy chứng nhận thương hiệu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc giấy chứng nhận thương hiệu |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Bệnh viện Quận 12 và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh; -Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; -03 hợp đồng tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.578.815 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận 12 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TPHCM, 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028 3930 9912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, Sô 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM, Điện thoại: 028 3829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận 12, số 111 Dương Thị Mười, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Số điện thoại: 028 6250 2632 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in nạp | 1.400 | Chai | Loại mực: In Laser trắng đenDung lượng in ≥ 2.500 trang (Độ phủ ≥ 5%)Màu sắc: ĐenSử dụng cho hộp mực 12A hoặc tương đươngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, không bị mờ, không bị nhòe, không rò rỉ mực khi in.Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm nạp mực, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 2 | Drum 12A hoặc tương đương | 400 | Cây | Sử dụng cho các loại hộp mực 12A hoặc tương đươngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in không lem, đậm màu, sắc nét, rõ ràng.Bản in không bị xạm, không rò rỉ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 3 | Drum 2385 hoặc tương đương | 30 | Cây | Sử dụng cho hộp mực 2385 hoặc tương đươngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in không lem, đậm màu, sắc nét, rõ ràng.Bản in không bị xạm, không rò rỉ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 4 | Cụm drum 2385 hoặc tương đương | 5 | Hộp | Số trang in: ≥ 10.000 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in không lem, đậm màu, sắc nét, rõ ràng.Bản in không bị xạm, không rò rỉ mực, không có chấm đen trên nền giấy in.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 5 | Cụm drum 19A hoặc tương đương | 1 | Hộp | Số trang in: ≥ 5.000 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in không lem, đậm màu, sắc nét, rõ ràng.Bản in không bị xạm, không rò rỉ mực, không có chấm đen trên nền giấy in.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 6 | Gạt (lớn, nhỏ) | 300 | Cây | Sử dụng cho hộp mực 12A hoặc tương đươngHàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 7 | Trục từ | 200 | Cây | Sử dụng cho hộp mực 12A hoặc tương đươngHàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 8 | Trục sạt | 200 | Cây | Hàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauSử dụng cho hộp mực 12A hoặc tương đươngBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng | ||
| 9 | Hộp mực in 12A hoặc tương đương | 50 | Hộp | Loại mực: In Laser trắng đenMàu sắc: ĐenSố trang in: ≥ 2.000 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 10 | Hộp mực in 49A hoặc tương đương | 10 | Hộp | Loại mực: In Laser trắng đenMàu sắc: ĐenSố trang in: ≥ 2.500 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 11 | Hôp mực in 2385 hoặc tương đương | 50 | Hộp | Loại mực nạp: Mực nạp máy inMàu mực: ĐenSố trang in: ≥ 2.500 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 12 | Hộp mực in 319 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Số trang in: ≥ 2.300 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 13 | Hộp mực in 17A hoặc tương đương | 2 | Hộp | Số trang in: ≥ 1.600 (độ phủ ≥ 5%)Hàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 14 | Hộp mực in 057 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Loại mực in : In Laser trắng đenSố trang in : 3.100 trang Độ phủ 5%Sử dụng cho máy in Canon LBP223Bản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 15 | Hộp mực in 85A hoặc tương đương | 5 | Hộp | Loại mực in : In Laser trắng đenDung lượng in 1.600 trangĐộ phủ 5%Màu sắc: Trắng - ĐenSử dụng cho máy in HP Laser Jet P1102Bản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 16 | Hộp mực in 35A hoặc tương đương | 5 | Hộp | Loại mực in : In Laser trắng đenDung lượng in 1.500 trangĐộ phủ 5%Màu sắc: Trắng - ĐenSử dụng cho máy in HP Laser Jet P1006Bản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 17 | Hộp mực in CE310A/311A/312A/313A hoặc tương đương | 12 | Hộp | Số trang in: ≥ 1.000 (độ phủ ≥ 5%)Màu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 18 | Hộp mực in CF540A/541A/542A/543A hoặc tương đương | 12 | Hộp | Số trang in: ≥ 1.300 (độ phủ ≥ 5%)Màu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 19 | Hộp mực in CF400A/401A/402A/403A hoặc tương đương | 12 | Hộp | Số trang in: ≥ 1.400 (độ phủ ≥ 5%)Màu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% nguyên đai, nguyên kiệnNăm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 20 | Mực in nạp CE310A/311A/312A/313A hoặc tương đương | 50 | Chai | Trọng lượng: ≥ 35gMàu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm nạp mực, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng | ||
| 21 | Mực in nạp CF500A/CF501A/CF502A/CF503A hoặc tương đương | 35 | Chai | Trọng lượng: ≥ 50gMàu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% nguyên đai, nguyên kiệnNăm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm nạp mực, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng | ||
| 22 | Mực in nạp CF400A/401A/402A/403A hoặc tương đương | 35 | Chai | Trọng lượng: ≥ 50gMàu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm nạp mực, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng | ||
| 23 | Chíp mực CE310A/311A/312A/313A hoặc tương đương | 8 | Cái | Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 24 | Chíp mực CF500A/CF501A/CF502A/CF503A hoặc tương đương | 8 | Cái | Hàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 25 | Chíp mực CF400A/401A/402A/403A hoặc tương đương | 8 | Cái | Hàng mới 100%Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 26 | Mực nước in màu | 50 | Chai | Sử dụng cho máy in màu Dung tích: ≥ 70 mlMàu sắc: Đen, xanh, hồng, vàngHàng mới 100% Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBản in rõ nét, đậm, đều, không bị mờ, không bị lem, không đổ mực, không có chấm đen trên nền giấy in. Mực in có độ bám dính trên giấy cao, không tróc, không phai màu.Bao gồm nạp mực, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng | ||
| 27 | Ru lô ép Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 50 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Bản in phải rõ nét, đẹp, không sọc răng. | ||
| 28 | Bao lụa Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 50 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Khi in, máy in không bị tắc giấy. | ||
| 29 | Bạc phít (bệ đở) Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900 , 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 30 | Quả đào Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Khi in không bị lỗi kéo giấy, rút giấy êm, không kẹt. | ||
| 31 | Cụm sấy Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 2 | Bộ | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Khi in không nhăn, không bị gấp giấy, không bị rách giấy, bản in rõ đẹp. | ||
| 32 | Board nguồn Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 2 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 33 | Board Formatter Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 | 2 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300, 252dw; Hp M130 Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau Bao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 34 | Hộp quang máy in Canon 2900 | 5 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 35 | Nắp cửa Canon 2900, 3300 | 2 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900, 3300Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 36 | Nắp cửa sau Canon 2900 | 2 | Cái | Sử dụng cho máy in Canon 2900Hàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. | ||
| 37 | Ru lô ép Brother 2385/2701dw | 10 | Cây | Sử dụng cho máy in Brother 2385 / 2701 dwHàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Bản in phải rõ nét, đẹp, không sọc răng. | ||
| 38 | Ru lô sấy Brother 2385/2701dw | 10 | Cây | Sử dụng cho máy in Brother 2385 / 2701 dwHàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Bản in phải rõ nét, đẹp, không sọc răng. | ||
| 39 | Cụm sấy Brother 2385/2701dw | 2 | Bộ | Sử dụng cho máy in Brother 2385 / 2701 dwHàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. Khi in không nhăn, không bị gấp giấy, không bị rách giấy, bản in rõ đẹp. | ||
| 40 | Hộp quang máy in Brother2385/2701dw | 2 | Cái | Sử dụng cho máy in Brother 2385 / 2701 dwHàng mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sauBao gồm thay thế, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại địa điểm giao hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43842E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43842E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.536.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.610.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có ít nhất 03 nhân viên kỹ thuật: tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 01 năm tính từ ngày tốt nghiệp.-Nạp mực, thay thế linh kiện, bảo hành tận nơi tại Bệnh viện Quận 12. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi