Gói thầu: Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:03:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,653,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,799,500 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp vật tư chuyên khoa chấn thương sử dụng tại các cơ sở y tế) hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.757.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.271.930.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương Mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ hàng hóa; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Yêu cầu về phân loại hàng hóa: + Đối với hàng hóa dự thầu loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo). + Đối với hàng hóa dự thầu loại C, D: Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập khẩu quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015: Nhà thầu phải cung cấp Số lưu hành của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu). - Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành của trang thiết bị y tế do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu được miễn đăng ký lưu hành) và Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã đăng tải thông tin kê khai giá hàng hóa trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Phân nhóm hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về phân nhóm được quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và việc dự thầu vào các nhóm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 4 của Thông tư số 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây): a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; (Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.799.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít xốp rỗng bán phần ren | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 2 | Đinh kirschner các cỡ | 400 | Cái | Theo Chương V | ||
| 3 | Kim cố định xương các cỡ | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 4 | Cuộn Chỉ thép 10m các cỡ | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 5 | Mũi khoan xương các cỡ | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 6 | Khung cố định ngoài Thẳng | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 7 | Khung cố định ngoài Chữ T | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 8 | Khung cố định ngoài gần khớp | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 9 | Khung cố định ngoài qua gối | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 10 | Khung cố định ngoài Khung chậu | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 11 | Khung cố định ngoài Cẳng chân Ilizarov hoặc tương đương | 15 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 12 | Đinh Steinmann 3.5/4.0/5.0mm hoặc tương đương | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 13 | Vít nén ép xương cứng 4.5mm dùng cho nẹp khóa. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 14 | Vít nén ép xương cứng 3.5mm dùng cho nẹp khóa. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 15 | Vít nén ép xương cứng dùng cho nẹp khóa đường kính 2.4/2.7mm | 60 | Cái | Theo Chương V | ||
| 16 | Vit xương xốp Titan 4.0mm dùng cho nẹp khóa. | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 17 | Vít xương xốp Titan 6.5mm dùng cho nẹp khóa. | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 18 | Vít khóa Titan 3.5mm | 1.300 | Cái | Theo Chương V | ||
| 19 | Vít khóa Titan 2.4/2.7mm | 400 | Cái | Theo Chương V | ||
| 20 | Vít khóa Titan 5.0mm | 1.050 | Cái | Theo Chương V | ||
| 21 | Nẹp lòng máng các cỡ | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 22 | Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 23 | Vít khóa rỗng Titan 7.0mm | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 24 | Nẹp tăng áp bản rộng | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 25 | Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít xương cứng 3.5mm | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 26 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lưng dùng vít 2.4/2.7mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 27 | Nẹp khóa Titan nén ép Bản Hẹp | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 28 | Nẹp khóa Titan đầu dưới xương mác | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 29 | Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 30 | Nẹp khóa Titan nén ép Bản Rộng. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 31 | Nẹp khóa Titan nén ép thân xương đòn, dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 3.5mm. | 80 | Cái | Theo Chương V | ||
| 32 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương cánh tay sử dung vít 2.7/3.5mm. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 33 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương trụ sử dụng vít 3.5mm. | 15 | Cái | Theo Chương V | ||
| 34 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày mặt trong dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 5.0mm | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 35 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 3.5mm | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 36 | Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày | 85 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 37 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương chày dùng vít 3.5mm | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 38 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương đùi dùng vít 5.0mm. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 39 | Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi | 80 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 40 | Nẹp khóa Titan nén đầu trên cánh tay dùng vít 3.5mm. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 41 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương đùi dùng vít 5.0mm | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 42 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài dùng vít 5.0mm | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 43 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu xương đòn. | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 44 | Nẹp khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 45 | Nẹp khóa Titan xương chậu dùng vít 3.5mm. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 46 | Nẹp khóa Titan nén ép Bản Nhỏ | 80 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 47 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng dùng vít '2.4/2.7mm | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 48 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 49 | Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương quay dùng vít 2.7mm. | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 50 | Loong đền đệm vít xốp | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 51 | Nẹp mini 2.0mm | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 52 | Nẹp tăng áp bản hep | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 53 | Vit mini 2.0mm | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 54 | Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế | 1.000 | Cái | Theo Chương V | ||
| 55 | Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế | 600 | Cái | Theo Chương V | ||
| 56 | Vít xương xốp 4.0mm thép y tế | 150 | Cái | Theo Chương V | ||
| 57 | Vít xương xốp 6.5mm thép y tế | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 58 | Vít rỗng Titan nén ép không đầu | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 59 | Nẹp khóa Titan tạo hình mắt xích. | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 60 | Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi. | 30 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 61 | Nẹp khóa xương mác | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 62 | Vít khóa titan 2.0mm | 80 | Cái | Theo Chương V | ||
| 63 | Vít xương cứng Titan đường kính 3.5mm | 800 | Cái | Theo Chương V | ||
| 64 | Vít xương cứng Titan đường kính 4.5mm | 800 | Cái | Theo Chương V | ||
| 65 | Nẹp tăng áp bản nhỏ | 50 | Cái | Theo Chương V | ||
| 66 | Nẹp tạo hình mắt xích | 60 | Cái | Theo Chương V | ||
| 67 | Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 68 | Kẹp kim bấm da | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 69 | Đinh dùng cho Nhi | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 70 | Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc | 5 | hộp | Theo Chương V | ||
| 71 | Xương nhân tạo dạng khối | 2 | hộp | Theo Chương V | ||
| 72 | Xương nhân tạo dạng bơm , 5cc | 2 | hộp | Theo Chương V | ||
| 73 | Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ sử dụng cho máy V.A.C | 50 | bộ | Theo Chương V | ||
| 74 | Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ trung sử dụng cho máy V.A.C | 35 | bộ | Theo Chương V | ||
| 75 | Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn sử dụng cho máy V.A.C | 25 | bộ | Theo Chương V | ||
| 76 | Xốp tưới rửa sử dụng cho máy V.A.C | 25 | bộ | Theo Chương V | ||
| 77 | Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ trung sử dụng cho máy V.A.C | 25 | bộ | Theo Chương V | ||
| 78 | Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ lớn sử dụng cho máy V.A.C | 12 | bộ | Theo Chương V | ||
| 79 | Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm sử dụng cho máy V.A.C | 50 | bộ | Theo Chương V | ||
| 80 | Bình chứa dịch hút áp lực âm sử dụng cho máy V.A.C | 250 | bộ | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp vật tư chuyên khoa chấn thương sử dụng tại các cơ sở y tế) hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.757.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.271.930.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi