Gói thầu: Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433986-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương
Số hiệu KHLCNT 20220417235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:03:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,653,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,799,500 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp vật tư chuyên khoa chấn thương sử dụng tại các cơ sở y tế) hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.757.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.271.930.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói 3- Vật tư chuyên khoa chấn thương
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ: 04 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ hàng hóa; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Yêu cầu về phân loại hàng hóa: + Đối với hàng hóa dự thầu loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo). + Đối với hàng hóa dự thầu loại C, D: Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập khẩu quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015: Nhà thầu phải cung cấp Số lưu hành của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu). - Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành của trang thiết bị y tế do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu được miễn đăng ký lưu hành) và Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã đăng tải thông tin kê khai giá hàng hóa trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Phân nhóm hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về phân nhóm được quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và việc dự thầu vào các nhóm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 4 của Thông tư số 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây): a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; (Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.799.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vít xốp rỗng bán phần ren30CáiTheo Chương V
2Đinh kirschner các cỡ400CáiTheo Chương V
3Kim cố định xương các cỡ100CáiTheo Chương V
4Cuộn Chỉ thép 10m các cỡ5CáiTheo Chương V
5Mũi khoan xương các cỡ20CáiTheo Chương V
6Khung cố định ngoài Thẳng15BộTheo Chương V
7Khung cố định ngoài Chữ T15BộTheo Chương V
8Khung cố định ngoài gần khớp15BộTheo Chương V
9Khung cố định ngoài qua gối15BộTheo Chương V
10Khung cố định ngoài Khung chậu15BộTheo Chương V
11Khung cố định ngoài Cẳng chân Ilizarov hoặc tương đương15BộTheo Chương V
12Đinh Steinmann 3.5/4.0/5.0mm hoặc tương đương10CáiTheo Chương V
13Vít nén ép xương cứng 4.5mm dùng cho nẹp khóa.10CáiTheo Chương V
14Vít nén ép xương cứng 3.5mm dùng cho nẹp khóa.10CáiTheo Chương V
15Vít nén ép xương cứng dùng cho nẹp khóa đường kính 2.4/2.7mm60CáiTheo Chương V
16Vit xương xốp Titan 4.0mm dùng cho nẹp khóa.100CáiTheo Chương V
17Vít xương xốp Titan 6.5mm dùng cho nẹp khóa.100CáiTheo Chương V
18Vít khóa Titan 3.5mm1.300CáiTheo Chương V
19Vít khóa Titan 2.4/2.7mm400CáiTheo Chương V
20Vít khóa Titan 5.0mm1.050CáiTheo Chương V
21Nẹp lòng máng các cỡ30CáiTheo Chương V
22Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm2CáiTheo Chương V
23Vít khóa rỗng Titan 7.0mm30CáiTheo Chương V
24Nẹp tăng áp bản rộng10CáiTheo Chương V
25Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít xương cứng 3.5mm40CáiTheo Chương V
26Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lưng dùng vít 2.4/2.7mm2CáiTheo Chương V
27Nẹp khóa Titan nén ép Bản Hẹp40CáiTheo Chương V
28Nẹp khóa Titan đầu dưới xương mác30CáiTheo Chương V
29Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm40CáiTheo Chương V
30Nẹp khóa Titan nén ép Bản Rộng.10CáiTheo Chương V
31Nẹp khóa Titan nén ép thân xương đòn, dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 3.5mm.80CáiTheo Chương V
32Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương cánh tay sử dung vít 2.7/3.5mm.10CáiTheo Chương V
33Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương trụ sử dụng vít 3.5mm.15CáiTheo Chương V
34Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày mặt trong dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 5.0mm20CáiTheo Chương V
35Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày dùng vít vỏ nén ép hoặc vít khóa 3.5mm10CáiTheo Chương V
36Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày85BộTheo Chương V
37Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương chày dùng vít 3.5mm40CáiTheo Chương V
38Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương đùi dùng vít 5.0mm.10CáiTheo Chương V
39Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi80BộTheo Chương V
40Nẹp khóa Titan nén đầu trên cánh tay dùng vít 3.5mm.10CáiTheo Chương V
41Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương đùi dùng vít 5.0mm20CáiTheo Chương V
42Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài dùng vít 5.0mm40CáiTheo Chương V
43Nẹp khóa Titan nén ép đầu xương đòn.30CáiTheo Chương V
44Nẹp khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm5CáiTheo Chương V
45Nẹp khóa Titan xương chậu dùng vít 3.5mm.10CáiTheo Chương V
46Nẹp khóa Titan nén ép Bản Nhỏ80BộTheo Chương V
47Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng dùng vít '2.4/2.7mm40CáiTheo Chương V
48Nẹp khóa Titan nén ép đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm2CáiTheo Chương V
49Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương quay dùng vít 2.7mm.10CáiTheo Chương V
50Loong đền đệm vít xốp100CáiTheo Chương V
51Nẹp mini 2.0mm20CáiTheo Chương V
52Nẹp tăng áp bản hep30CáiTheo Chương V
53Vit mini 2.0mm100CáiTheo Chương V
54Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế1.000CáiTheo Chương V
55Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế600CáiTheo Chương V
56Vít xương xốp 4.0mm thép y tế150CáiTheo Chương V
57Vít xương xốp 6.5mm thép y tế100CáiTheo Chương V
58Vít rỗng Titan nén ép không đầu20CáiTheo Chương V
59Nẹp khóa Titan tạo hình mắt xích.20CáiTheo Chương V
60Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi.30BộTheo Chương V
61Nẹp khóa xương mác20CáiTheo Chương V
62Vít khóa titan 2.0mm80CáiTheo Chương V
63Vít xương cứng Titan đường kính 3.5mm800CáiTheo Chương V
64Vít xương cứng Titan đường kính 4.5mm800CáiTheo Chương V
65Nẹp tăng áp bản nhỏ50CáiTheo Chương V
66Nẹp tạo hình mắt xích60CáiTheo Chương V
67Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ100CáiTheo Chương V
68Kẹp kim bấm da5CáiTheo Chương V
69Đinh dùng cho Nhi20CáiTheo Chương V
70Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc5hộpTheo Chương V
71Xương nhân tạo dạng khối2hộpTheo Chương V
72Xương nhân tạo dạng bơm , 5cc2hộpTheo Chương V
73Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ sử dụng cho máy V.A.C50bộTheo Chương V
74Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ trung sử dụng cho máy V.A.C35bộTheo Chương V
75Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn sử dụng cho máy V.A.C25bộTheo Chương V
76Xốp tưới rửa sử dụng cho máy V.A.C25bộTheo Chương V
77Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ trung sử dụng cho máy V.A.C25bộTheo Chương V
78Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ lớn sử dụng cho máy V.A.C12bộTheo Chương V
79Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm sử dụng cho máy V.A.C50bộTheo Chương V
80Bình chứa dịch hút áp lực âm sử dụng cho máy V.A.C250bộTheo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp vật tư chuyên khoa chấn thương sử dụng tại các cơ sở y tế) hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.757.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.271.930.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->