Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thiết bị - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:02:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này (có đầy đủ bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy bơm chữa cháy)Nhà thầu phải kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sau đây:1.Bản chụp hợp đồng cung cấp thiết bị (Đính kèm danh mục thiết bị hoặc dự toán trúng thầu).2.Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác (Hồ sơ chứng minh có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.688.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học . Bằng đại học chuyên nghành Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu .Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Công nghệ thông tin.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | > 03 công nhân điện hoặc điện tử;> 03 công nhân Mộc;> 02 công nhân Sơn;> 02 công nhân Cơ khí;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thiết bị - Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng Xây dựng Trụ sở UBND phường Trảng Bàng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu, hổ trợ khác – Vốn thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính bộ (Tương đương Dell) | 7 | bộ | PC Dell Vostro 3681 SFF STI31501W-4G-1T(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home 64-bit/WiFi 802.11ac) CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Dell Wired Mouse MS116 Black Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)Màn hình Dell E1920H. Kích thước: 18.5" (1336 x 768/TN/60Hz/5 ms)Chuột: Optical (đồng bộ thương hiệu máy)"Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu máy tính) | ||
| 2 | Máy in Laser (TĐ Canon) | 3 | cái | Canon LBP 6030W WifiLoại máy: In laser trắng đenChức năng: In 1 mặt, in wifiHộp mực kèm theo in được (Độ phủ 5%/A4):Khoảng 800 - 1200 trang A4 (độ phủ 5%)Thời gian in trang đầu tiên: 7.8 giâyTốc độ in: 18 trang/phútLoại mực in: Mực in Cartridge 325Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpiGiấy in: A4/A5/B5LetterIn file tối đa: 32 MB | ||
| 3 | Máy nước uống nóng lạnh (TĐ Alaska R-86) | 1 | bộ | Dòng điện: 220~240V/50Hz Kích thước (DxRxC)mm: 300x290x820Trọng lượng: 9kgGas: R134ACông suất làm nóng: 500WCông suất làm lạnh: 88W | ||
| 4 | Máy Scan (TĐ Canon Lite 300) | 1 | cái | Độ phân giải: 2400 x 2400dpiGiao tiếp: USB 2.0 Mini-B tốc độ caoTốc độ: Xấp xỉ 10 giây (A4, 300dpi) | ||
| 5 | Băng ghế chờ | 13 | băng | TĐ Hòa Phát , GPC02-4Kích Thước: W2420 x D650 x H820 mm. (rộng x sâu x cao)Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | cái | TĐ Hòa Phát TU09K3GDNgang 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 7 | Bàn tiếp dân (hướng dẫn) | 1 | cái | Gỗ MDF, 1200x700x750 (DàixRộngxCao) | ||
| 8 | Bàn quầy tiếp nhận hồ sơ | 7 | cái | Gỗ MDF, 1200x700x750 (DàixRộngxCao) | ||
| 9 | Bàn ghi thông tin | 1 | cái | Gỗ MDF, 1200x700x750 (DàixRộngxCao) | ||
| 10 | Ghế ngồi nhân viên | 8 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 11 | Ghế cho khách hàng | 8 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 12 | Ghế ngồi bàn ghi thông tin | 2 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 13 | Bảng khẩu hiệu quầy tiếp nhận hồ sơ | 1 | bộ | Khung sắt sơn tĩnh điện, chữ in KTS trên tấm bạt Hiflex | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phía trước | ||
| 15 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 16 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 17 | Bình thủy điện TĐ Panasonic 2.2 lít + Ấm tách TĐ Minh Long | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn | ||
| 18 | Màn cửa | 22 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 19 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Gỗ sồi1 Ghế văng dài 2200 x rộng 600mm2 Ghế đơn ngang 900 x rộng 600mm1 Bàn dài 1300 x rộng 700 x cao 500mm2 Ghế đôn 350x350mmMặt kính bàn dày 8mm, bo góc mài cạnh | ||
| 20 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phía trước | ||
| 21 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 22 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 23 | Bình thủy điện TĐ Panasonic 2.2 lít + Ấm tách TĐ Minh Long | 1 | bộ | Theo yêu cầu | ||
| 24 | Màn cửa | 22 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 25 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Gỗ sồi1 Ghế văng dài 2200 x rộng 600mm2 Ghế đơn ngang 900 x rộng 600mm1 Bàn dài 1300 x rộng 700 x cao 500mm2 Ghế đôn 350x350mmMặt kính bàn dày 8mm, bo góc mài cạnh | ||
| 26 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phí trước | ||
| 27 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 28 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 29 | Bình thủy điện TĐ Panasonic 2.2 lít + Ấm tách TĐ Minh Long | 1 | bộ | theo yêu cầu | ||
| 30 | Màn cửa | 22 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 31 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Gỗ sồi1 Ghế văng dài 2200 x rộng 600mm2 Ghế đơn ngang 900 x rộng 600mm1 Bàn dài 1300 x rộng 700 x cao 500mm2 Ghế đôn 350x350mmMặt kính bàn dày 8mm, bo góc mài cạnh | ||
| 32 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phí trước | ||
| 33 | Tủ đựng tài liệuTủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 34 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 35 | Màn cửa | 9 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 36 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phí trước | ||
| 37 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 38 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 39 | Màn cửa | 9 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 40 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phí trước | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 42 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 43 | Màn cửa | 9 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 44 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Kích thước: D1600 x R750 x C750 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo gócLoại 2 thùng, 1thùng 3 ngăn kéo, 1thùng 2 ngăn kéo, yếm che kín phí trước | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Gỗ sơn PU cao cấpKích thước: D450 x R1350 x C2000 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 46 | Ghế lãnh đạo | 1 | bộ | TĐ "Hòa Phát, TQ33Màu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: 650 x 720 x (1075-1130) mm (DàixRộngxCao)Chất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn chữ V cong cách điệu, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. | ||
| 47 | Màn cửa | 9 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 48 | Bàn làm việc | 2 | cái | Gỗ cao su ghép sơn PUKích thước 1400x700x780mm, loại 1 thùngKhóa liên kết, 1 hộc treo, 3 hộc kéoHộc bàn có khóa và tay nắm, tiếp xúc với sàn bằng đế Tender | ||
| 49 | Ghế làm việc | 2 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | TĐ Hòa Phát TU09K3GDNgang 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 51 | Máy vi tính bộ TĐ Dell | 2 | bộ | PC TĐ Dell Vostro 3681 SFF STI31501W-4G-1T(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home 64-bit/WiFi 802.11ac) CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Dell Wired Mouse MS116 Black Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)Màn hình Dell E1920H. Kích thước: 18.5" (1336 x 768/TN/60Hz/5 ms)Chuột: Optical (đồng bộ thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu máy tính) | ||
| 52 | "Máy fax TĐ Panasonic (Model: KX-FL422CX)" | 1 | bộ | Fax LASER, chất lượng in bản fax siêu nét: 600 dpi.Màn hình LCD 2 dòng hiển thị tên và số điện thoại.Khay chứa giấy 200 trang.Nhớ 150 trang gửi đi và 100 trang gửi đến.Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại.Chức năng từ chối nhận fax: 20 số.Gửi fax cùng lúc tới 20 địa chỉ.Nạp văn bản tự động: 10 trang.Tốc độ fax: 15 trang/phút.Sử dụng mực: KX-FAT88 dung lượng 2000 trang (không kèm theo) | ||
| 53 | Màn cửa | 12 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 54 | Bàn làm việc | 2 | cái | Gỗ cao su ghép sơn PUKích thước 1400x700x780mm, loại 1 thùngKhóa liên kết, 1 hộc treo, 3 hộc kéoHộc bàn có khóa và tay nắm, tiếp xúc với sàn bằng đế Tender | ||
| 55 | Ghế làm việc | 2 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 56 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | TĐ Hòa Phát TU09K3GDNgang 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 57 | Máy vi tính bộ TĐ Dell | 2 | bộ | PC TĐ Dell Vostro 3681 SFF STI31501W-4G-1T(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home 64-bit/WiFi 802.11ac) CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Dell Wired Mouse MS116 Black Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)Màn hình Dell E1920H. Kích thước: 18.5" (1336 x 768/TN/60Hz/5 ms)Chuột: Optical (đồng bộ thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu máy tính) | ||
| 58 | "Máy fax TĐ Panasonic (Model: KX-FL422CX)" | 1 | bộ | Fax LASER, chất lượng in bản fax siêu nét: 600 dpi.Màn hình LCD 2 dòng hiển thị tên và số điện thoại.Khay chứa giấy 200 trang.Nhớ 150 trang gửi đi và 100 trang gửi đến.Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại.Chức năng từ chối nhận fax: 20 số.Gửi fax cùng lúc tới 20 địa chỉ.Nạp văn bản tự động: 10 trang.Tốc độ fax: 15 trang/phút.Sử dụng mực: KX-FAT88 dung lượng 2000 trang (không kèm theo) | ||
| 59 | Màn cửa | 12 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 60 | Bàn họp 2 chỗ ngồi | 10 | cái | Kích thước: 1200 x 500 x 780mm. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU cao cấp. Chân bàn lọng cong, đáy bàn rộng chia làm 02 ngăn để tài liệu cao 150mm, xắn bàn phía trước cao 600mm | ||
| 61 | Ghế đai gỗ tựa cao | 20 | cái | Kích thước: 400x350x1100mm.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | ||
| 62 | Màn cửa | 18 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 63 | Bàn làm việc | 26 | cái | Gỗ cao su ghép sơn PUKích thước 1400x700x780mm, loại 1 thùngKhóa liên kết, 1 hộc treo, 3 hộc kéoHộc bàn có khóa và tay nắm, tiếp xúc với sàn bằng đế Tender | ||
| 64 | Ghế làm việc | 26 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 65 | Tủ đựng hồ sơ | 14 | cái | TĐ Hòa Phát TU09K3GDNgang 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 66 | Máy vi tính bộ TĐ Dell | 1 | bộ | PC TĐ Dell Vostro 3681 SFF STI31501W-4G-1T(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home 64-bit/WiFi 802.11ac) CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Dell Wired Mouse MS116 Black Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)Màn hình Dell E1920H. Kích thước: 18.5" (1336 x 768/TN/60Hz/5 ms)Chuột: Optical (đồng bộ thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu máy tính) | ||
| 67 | Màn cửa | 144 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 68 | Bàn làm việc | 2 | cái | Gỗ cao su ghép sơn PUKích thước 1400x700x780mm, loại 1 thùngKhóa liên kết, 1 hộc treo, 3 hộc kéoHộc bàn có khóa và tay nắm, tiếp xúc với sàn bằng đế Tender | ||
| 69 | Ghế làm việc | 2 | cái | "Ghế gấp TĐ Hòa PhátG0398, khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải"Ngang 395 x Sâu 455 x cao 1040mm | ||
| 70 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | TĐ Hòa Phát TU09K3GDNgang 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 71 | Máy vi tính bộ TĐ Dell | 2 | bộ | PC TĐ Dell Vostro 3681 SFF STI31501W-4G-1T(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home 64-bit/WiFi 802.11ac) CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Dell Wired Mouse MS116 Black Dell Wired Keyboard KB216 Black (English)Màn hình Dell E1920H. Kích thước: 18.5" (1336 x 768/TN/60Hz/5 ms)Chuột: Optical (đồng bộ thương hiệu máy)Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu máy tính) | ||
| 72 | Màn cửa | 9 | m2 | Màn cửa treo may theo thực tếKhung treo inox, màn cửa vải thun xốp may xếp li | ||
| 73 | Kệ hồ sơ sắt | 3 | cái | TĐ Hòa Phát, GS2K2Dài 2030 x Sâu 457 x Cao 2000mmGiá thép có 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định. Thanh trụ thép hộpToàn bộ khung và mâm sơn tĩnh điện | ||
| 74 | Kệ hồ sơ sắt | 3 | cái | TĐ Hòa Phát, GS2K2Dài 2030 x Sâu 457 x Cao 2000mmGiá thép có 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định. Thanh trụ thép hộpToàn bộ khung và mâm sơn tĩnh điện | ||
| 75 | Máy bơm chữa cháy Diezel | 2 | máy | "Máy bơm chửa cháy Diezel- Phần đầu bơm: + Mã hiệu: TĐ Pentax CA65-250B + Công suất: 40Hp + Lưu lượng: 54 – 144 m³/h + Cột áp: 79.5– 48.5mét + Điện áp: 3 pha ~ 230/400V-50Hz + Nhiệt độ chất lỏng bơm: -10 ÷ +90 °C + Áp suất làm việc Max: 10 Bar + Lớp cách điện: F; Mức bảo vệ: IP44 - Phần động cơ TĐ Huyndai + TĐ Mã hiệu: D4BB; Công suất: 80Hp; Dung tích xy lanh (cc): 2,607 + Đường kính x hành trình (mm): 91,1 x 10 + Công suất cực đại (Mã lực tại vòng/phút): 80/4000 + Mômen cực đại (Nm tại vòng/phút): 17/2.200 + Kích thước (mm): dài 710 x rộng 673 x cao 641 + Trọng lượng thô: 200kg + Loại động cơ: 4kỳ ( 4 xy lanh thẳng hàng) + Phương pháp nạp: khí tự nhiên + Dẫn động cam: dây curoa Năm sản xuất: 2020, hàng mới 100%- Các phụ kiện đi kèm" | ||
| 76 | Tủ điều khiển 2 máy bơm kích thước: 700x500x200 , khung sắt sơn tĩnh điện | 1 | hộp | "Tủ điều khiển 2 máy bơm Kích thước: 400x600x200mm , Chất liệu tủ: khung sắt sơn tĩnh điện.Bên trong bao gồm: CB , khởi động từ ,rờ le kít, rờ le thời gian, và các thiết bị điều khiển khácXuất xứ: Việt Nam" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này (có đầy đủ bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy bơm chữa cháy)Nhà thầu phải kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm sau đây:1.Bản chụp hợp đồng cung cấp thiết bị (Đính kèm danh mục thiết bị hoặc dự toán trúng thầu).2.Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác (Hồ sơ chứng minh có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.688.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học . Bằng đại học chuyên nghành Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu .Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Công nghệ thông tin.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | > 03 công nhân điện hoặc điện tử;> 03 công nhân Mộc;> 02 công nhân Sơn;> 02 công nhân Cơ khí;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên;Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi