Gói thầu: Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu HQ 14-91-09 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu HQ 14-91-09 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:01:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,446,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xích neo Φ17,5, Slg: 25m + 01 neo | 2 | đường | Tháo cẩu xích lên bờ, mài chải vệ sinh, sơn phủ 01 lớp chống gỉ, xong cẩu xuống lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 2 | Sơn mầu đen (125 micron) | 5 | Lít | Sơn xích neo | ||
| 3 | Van thông biển Φ250 | 9 | Chiếc | Mài chải vệ sinh, sơn phủ 02 lớp chống gỉ, 01 lớp trung gian, 01lớp chống hà. | ||
| 4 | Bầu lọc rác Φ250x500 | 5 | Cái | Mài chải vệ sinh, sơn phủ 02 lớp chống gỉ, 01 lớp trung gian, 01lớp chống hà. | ||
| 5 | Sơn ENA 300 màu đồng (125 micron) | 5 | Lít | Sơn van và bầu lọc | ||
| 6 | Sơn ENA301 màu nhũ (125 micron) | 5 | Lít | Sơn van và bầu lọc | ||
| 7 | Sơn FAJ 034 màu ghi (75 micron) | 5 | Lít | Sơn van và bầu lọc | ||
| 8 | Sơn chống hà LPA 717 màu đỏ (120 micron) | 5 | Lít | Sơn van và bầu lọc | ||
| 9 | - Lắp mới 02 Sô ma hở. | 2 | Chiếc | Gia công lắp mới 02 Sô ma hở. | ||
| 10 | + Gia công, lắp ráp 02 tấm đệm Sô ma hở, kt:lxbxδ: 300x100xδ6x 02 tấm | 1 | Kg | + Gia công, lắp ráp 02 tấm đệm Sô ma hở, kt:lxbxδ: 300x100xδ6x 02 tấm | ||
| 11 | Sô ma hở | 2 | Chiếc | lắp mới Sô ma | ||
| 12 | Nhôm 5083H116-δ6 | 1 | Kg | gia công tấm đệm | ||
| 13 | Khí Argon | 0,1 | Chai | hàn tấm đệm | ||
| 14 | Dây hàn nhôm Φ1.2 | 0,1 | Kg | hàn tấm đệm | ||
| 15 | Đá giáp lai | 1 | Viên | mài chải vệ sinh để hàn | ||
| 16 | Kẽm: Thay 12 tấm kẽm loại 2,9 Kg | 12 | Tấm | Tháo, thay mới các tấm kẽm | ||
| 17 | Kẽm chống ăn mòn 99,994% | 12 | Tấm | Kẽm chống hà bám | ||
| 18 | Keo | 1 | Hộp | bịt lỗ bulong bắt kẽm | ||
| 19 | Nội thất | 25 | M2 | - Tháo dỡ nội thất phục vụ lắp ráp điều hòa. Sau khi lắp ráp sau đóng lại | ||
| 20 | Đinh rút nhôm | 150 | Cái | Cố định tấm nội thất | ||
| 21 | Vít tự ren inox M4 | 60 | Chiếc | Cố định tấm nội thất | ||
| 22 | Vít gỗ inox M4 | 120 | Chiếc | Cố định tấm nội thất | ||
| 23 | Ống Ф216 | 3 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát máy chính, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 24 | Ống Ф114 | 14 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát máy chính, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 25 | Dung dịch | 10 | Lít | Ngâm tẩy vệ sinh ống | ||
| 26 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 27 | Bu lông inox | 8 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 28 | Bu lông inox | 16 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 29 | Bu lông inox | 16 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 30 | Cao su tấm chịu dầu | 1 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 31 | Ống Ф48 | 26 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát 02 máy phát điện, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 32 | Van 5K40 | 6 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát 02 máy phát điện, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 33 | Dung dịch | 10 | Lít | Ngâm tẩy vệ sinh ống | ||
| 34 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 35 | Bu lông inox | 24 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 36 | Cao su tấm chịu dầu | 0,6 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 37 | Ống Ф48=18m | 18 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển sinh hoạt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 38 | Dung dịch | 10 | Lít | Ngâm tẩy vệ sinh ống | ||
| 39 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 40 | Bu lông inox | 24 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 41 | Bu lông inox | 24 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 42 | Cao su tấm chịu dầu | 0,6 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 43 | Ống Ф60 | 6 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát điều hòa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 44 | Ống Ф48 | 48 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát điều hòa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 45 | Ống cao su Φ27 | 16 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát điều hòa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 46 | Van DN50 | 3 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển làm mát điều hòa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 47 | Van DN40 | 6 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển làm mát điều hòa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 48 | Van DN20 | 8 | Cái | Tháo vệ sinh hà bám | ||
| 49 | Dung dịch | 30 | Lít | Ngâm tẩy vệ sinh ống | ||
| 50 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 51 | Bu lông inox | 24 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 52 | Bu lông inox | 24 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 53 | Cao su tấm chịu dầu | 0,6 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 54 | Ống cao su chịu áp lực | 1,5 | M | Thay đoạn ống hỏng | ||
| 55 | Đai kẹp ống inox | 32 | Cái | Thay các đai kẹp hỏng | ||
| 56 | Đai kẹp ống inox | 40 | Cái | Thay các đai kẹp hỏng | ||
| 57 | Giá đỡ ống | 20 | Cái | Thay các giá đỡ hỏng | ||
| 58 | Thép | 4 | M | Gia công thanh đỡ ống | ||
| 59 | Que hàn | 3 | Kg | Hàn giá, thanh đỡ ống | ||
| 60 | Bulong Inox | 40 | Bộ | Bắt các đai kẹp ống | ||
| 61 | Thay dầu cho bơm | 1 | Máy | Tháo thay đầu bơm nước biển vào máy tạo nước ngọt | ||
| 62 | Bảo dưỡng máy tạo nước ngọt | 1 | Máy | Tháo bảo dưỡng máy tạo nước ngọt | ||
| 63 | Ống Ф27 | 6 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển vào máy tạo nước ngọt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 64 | Van DN20 | 1 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển vào máy tạo nước ngọt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 65 | Bu lông inox | 6 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 66 | Cao su tấm chịu dầu | 0,1 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 67 | Ống Ф76 | 6 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển hệ hút khô cứu hỏa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 68 | Ống Ф60 | 6 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển hệ hút khô cứu hỏa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 69 | Van DN65 | 2 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển hệ hút khô cứu hỏa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 70 | Van DN50 | 4 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển hệ hút khô cứu hỏa, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 71 | Dung dịch | 10 | Lít | Ngâm tẩy vệ sinh ống | ||
| 72 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 73 | Bu lông inox | 16 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 74 | Cao su tấm chịu dầu | 0,4 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 75 | Ống Ф27 | 6 | M | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy ống nước biển làm mát trục chân vịt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 76 | Van 5K20 | 2 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy van nước biển làm mát trục chân vịt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 77 | Kính thăm 5K20 | 2 | Cái | Tháo vệ sinh sạch hà bám, thông rửa, ngâm tẩy kính thăm nước biển làm mát trục chân vịt, xong lắp ráp hoàn thiện | ||
| 78 | Giẻ lau | 5 | Kg | vệ sinh ống | ||
| 79 | Bu lông inox | 4 | Bộ | Thay bulong tháo hỏng | ||
| 80 | Cao su tấm chịu dầu | 0,1 | M2 | Cắt thay tấm đệm nối các bích ống | ||
| 81 | Gia công hộp bảo vệ cụm mô tơ điện thủy lực cẩu xuống | 1 | Cái | Gia công lắp ráp hộp bảo vệ cụm mô tơ hệ thống điều khiển cẩu xuống. | ||
| 82 | Nhôm tấm | 4,1 | Kg | Gia công hộp bảo vệ cụm mô tơ điện thủy lực cẩu xuống. | ||
| 83 | Dây hàn nhôm | 0,3 | Kg | Hàn hộp bảo vệ cụm mô tơ điện thủy lực cẩu xuống. | ||
| 84 | Khí Argon | 0,1 | Chai | Hàn hộp bảo vệ cụm mô tơ điện thủy lực cẩu xuống. | ||
| 85 | Kiểm tra bảo dưỡng đường truyền tín hiệu camera quan sát toàn tàu. | 1 | Hệ | Tháo kiểm tra bảo dưỡng đường truyền tín hiệu camera quan sát toàn tàu. | ||
| 86 | Thay thế bộ chuyển đổi tín hiệu mạng lan sang HDMI 60M | 1 | Bộ | Tháo kiểm tra bảo dưỡng đường truyền tín hiệu camera quan sát toàn tàu. | ||
| 87 | Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng lan sang HDMI 60M | 1 | Bộ | Tháo thay mới | ||
| 88 | Lắp đặt điều hòa Panasonic N18VKH - 1 chiều 18000 BTU | 1 | Cái | Lắp đặt điều hòa cho buồng cabin lái | ||
| 89 | Gia công lắp đặt giá đỡ cục nóng, cục làm lạnh | 1 | Cái | Tháo dỡ nội thất gia công lắp đặt giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh, xong lắp ráp lại nội thất | ||
| 90 | Nhôm tấm | 0,5 | Kg | Gia công giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh lắp điều hòa | ||
| 91 | Nhôm góc | 2,6 | Kg | Gia công giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh lắp điều hòa | ||
| 92 | Dây hàn nhôm | 0,2 | Kg | Hàn giá điều hòa. | ||
| 93 | Khí Argon | 0,3 | Chai | Hàn giá điều hòa. | ||
| 94 | Điều hòa Panasonic CU-N18VKH/CS-N18VKH (1 chiều 18.000 BTU) | 1 | Bộ | Lắp mới | ||
| 95 | Ông công chất đồng + bảo ôn+ ống nối | 5 | M | Lắp cho điều hòa | ||
| 96 | Cáp điện | 10 | M | Lắp cho điều hòa | ||
| 97 | Aptomat 2 cực 20A Panasonic+ vỏ | 1 | Bộ | Lắp cho điều hòa | ||
| 98 | Dây rút nhựa | 20 | Cái | phục vụ cố định cáp điện | ||
| 99 | Keo sikaflex đen 291i | 1 | Lọ | Làm kín nối ống | ||
| 100 | Lắp đặt điều hòa Panasonic N12VKH - 1 chiều 12000 BTU | 1 | Chiếc | Lắp đặt điều hòa cho buồng thuyền viên 8 người | ||
| 101 | Gia công lắp đặt giá đỡ cục nóng, cục làm lạnh | 1 | Cái | Tháo dỡ nội thất gia công lắp đặt giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh, xong lắp ráp lại nội thất | ||
| 102 | Nhôm tấm | 0,5 | Kg | Gia công giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh lắp điều hòa | ||
| 103 | Nhôm góc | 2,6 | Kg | Gia công giá đỡ cục nóng và cục làm lạnh lắp điều hòa | ||
| 104 | Dây hàn nhôm | 0,2 | Kg | Hàn giá điều hòa. | ||
| 105 | Khí Argon | 0,3 | Chai | Hàn giá điều hòa. | ||
| 106 | Điều hòa Panasonic CU/CS-N12WKH-8 (1 chiều 12.000 BTU) | 1 | Bộ | Lắp mới | ||
| 107 | Aptomat 2 cực + vỏ | 1 | Bộ | Lắp cho điều hòa | ||
| 108 | Ông công chất đồng + bảo ôn+ ống nối | 25 | M | Lắp cho điều hòa | ||
| 109 | Cáp điện | 30 | M | Lắp cho điều hòa | ||
| 110 | Đá cắt | 5 | Viên | Mài chải hàn giá điều hòa | ||
| 111 | Đá mài | 3 | Viên | Mài chải hàn giá điều hòa | ||
| 112 | Dây rút nhựa | 40 | Cái | phục vụ cố định cáp điện | ||
| 113 | Keo sikaflex đen 291i | 1 | Lọ | Làm kín nối ống | ||
| 114 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | Băng các đầu dây điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi