Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 15:03:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống cao su cốt vải | 16,16 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 8 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 2 | Ống cao su cốt vải | 10,1 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 3 | Ống cao su cốt vải | 12,12 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 25 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 4 | Ống cao su cốt vải | 20,2 | m | Ống cao su nhóm 2 với vỏ bọc dạng vải sợi. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C | ||
| 5 | Ống cao su cốt vải | 16,16 | m | Ống cao su nhóm 5 (bọc 5 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 8 mm. Áp suất làm việc của ống là 100 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 6 | Ống cao su cốt vải | 20,2 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 6 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 7 | Ống cao su cốt vải | 70,7 | m | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 6 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | ||
| 8 | Ống cao su cốt vải | 70,7 | m | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 4 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | ||
| 9 | Ống mềm ôxy | 10 | m | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 8 mm. Áp suất làm việc 12 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 10 | Chổi than | 36 | bộ | Sử dụng cho các máy phát ГС-12ТО (Т); bộ gồm 3 cái có kích thước 9х20х28, mã МГС-7 | ||
| 11 | Vải chịu nhiệt | 80 | m2 | Vải lưu hóa, được sử dụng làm vật liệu bảo vệ và cách nhiệt để bọc dây nịt điện, miếng dán, làm vỏ bọc, thảm cách nhiệt, các miếng đệm khác nhau trên các phần tử kết cấu và các sản phẩm khác. Nhiệt độ làm việc -40 đến 250 độ C. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 12 | Vải tráng cao su chịu nhiệt | 100 | m2 | Vải bọc mác Б sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 | ||
| 13 | Chất bịt kín | 283 | Kg | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi