Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 16:28:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,724,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,868,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.681139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.307.189.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 10 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành công xuất: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nấu, máy phun nhựa đường (hoặc xe tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến) Cải tạo, sửa chữa tuyến đường TN7, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật thi công được đề xuất trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.868.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; phố Lùng Thàng (B4A), phường Nam Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.820.696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 10,536 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Nền đường | 20,1204 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 9,254 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp II | Nền đường | 38,962 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới K98 | Nền đường | 15,33 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn K98 | Nền đường | 15,3295 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá xô bồ xử lý cao su | Nền đường | 26,684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 38,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất II | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 38,962 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất II | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 38,962 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 38,962 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 19,79 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 19,79 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 19,79 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 19,79 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 20,12 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 20,12 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 20,12 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Nền đường | 20,12 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Măt đường | 59,283 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Bù vênh | Măt đường | 2,123 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Măt đường | 165,186 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 | Măt đường | 33,08 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Măt đường | 33,08 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo | Măt đường | 33,08 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Măt đường | 126,165 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Măt đường | 110,508 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Măt đường | 15,746 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cm | Măt đường | 31,492 | 100m3 |
| C | Bó vỉa và rãnh tam giác | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 2.282 | m |
| 2 | Xúc bó vỉa phế thải lên phương tiện vận chuyển | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bó vỉa phế thải, phạm vi ≤1000m | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bó vỉa phế thải 4km tiếp theo | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 0,506 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển bó vỉa phế thải 4.5km tiếp theo | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 0,506 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 1.438 | m |
| 7 | Đệm vữa XM M100 | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 10,929 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 27,322 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa tận dụng | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 1.438 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển bó vỉa tận dụng - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính 2 lần: về bãi trữ và ra vị trí thi công) | Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác | 39,689 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bê tông bó vỉa M200 | Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác | 29,106 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác | 4,631 | 100m2 |
| 13 | Đệm vữa XM M100 | Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác | 4,586 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150 | Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác | 11,466 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác | 882 | m |
| 16 | Bê tông rãnh M200 | Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 17,505 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 1,867 | 100m2 |
| 18 | Đệm vữa XM M100 | Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 10,153 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150 | Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 17,505 | m3 |
| 20 | Lắp đặt rãnh tam giác | Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 2.334 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 16,665 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 1,778 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt rãnh tam giác | Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 2.222 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông móng rãnh tam giác M150 | Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác | 13,54 | m3 |
| D | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Vạch sơn, biển báo | 915,62 | m2 |
| 2 | Lắp đặt viên bệ mũi đảm bảo giao thông | Vạch sơn, biển báo | 128 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Vạch sơn, biển báo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Vạch sơn, biển báo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Vạch sơn, biển báo | 8 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Vạch sơn, biển báo | 8 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Vạch sơn, biển báo | 0,72 | m2 |
| 8 | Biển báo hình tròn | Vạch sơn, biển báo | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Vạch sơn, biển báo | 42 | m |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan để nạo vét | Nạo vét rãnh dọc 60x80cm | 277 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm | Nạo vét rãnh dọc 60x80cm | 405,43 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Rãnh 60x80cm làm mới | 212,76 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển | Rãnh 60x80cm làm mới | 2,128 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Rãnh 60x80cm làm mới | 2,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh 60x80cm làm mới | 2,6 | 100m3 |
| 7 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh 60x80cm làm mới | 9,63 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ván khuôn rãnh | Rãnh 60x80cm làm mới | 12,84 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh 60x80cm làm mới | 173,34 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới | 1,887 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới | 1,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới | 27,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới | 340 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Cống tròn D100 | 5,941 | 100m3 |
| 15 | Đào mặt đường BTN | Cống tròn D100 | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D100 | 2,086 | 100m3 |
| 17 | Đệm vữa XM M50 | Cống tròn D100 | 3,318 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cống tròn D100 | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cống M150 | Cống tròn D100 | 36,34 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống tròn D100 | 3,67 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Cống tròn D100 | 5,554 | 100m2 |
| 22 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn D100 | 33,18 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Cống tròn D100 | 79 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống cống - Đường kính 1000mm | Cống tròn D100 | 76 | mối nối |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cm | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,216 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,11 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,69 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,69 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất BTN C19 | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,115 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,115 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo | Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài | 0,115 | 100tấn |
| 32 | Đào móng đất cấp III | Hố thu nước | 1,151 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố thu nước | 0,313 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Hố thu nước | 15,28 | m3 |
| 35 | Đệm vữa XM M50 | Hố thu nước | 1,109 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D | Hố thu nước | 0,445 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mm | Hố thu nước | 0,054 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga + mũ hố ga | Hố thu nước | 2,324 | 100m2 |
| 39 | Bê tông hố ga M150 | Hố thu nước | 25,62 | m3 |
| 40 | Bê tông xà mũ M200 | Hố thu nước | 3,73 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm đan - Hố thu nước | 2,48 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan - Hố thu nước | 0,244 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Tấm đan - Hố thu nước | 0,108 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan | Tấm đan - Hố thu nước | 72 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan - Hố thu nước | 98 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công lắp đặt cốt thép cửa thu nước | Cửa thu nước - Hố thu nước | 0,829 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt Thép hình | Cửa thu nước - Hố thu nước | 0,07 | tấn |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác | Cửa thu nước - Hố thu nước | 47 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông cửa thu nước bê tông M250 | Cửa thu nước - Hố thu nước | 5,21 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Cửa thu nước - Hố thu nước | 1,094 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 250mm | Cửa thu nước - Hố thu nước | 0,47 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cửa thu nước | Cửa thu nước - Hố thu nước | 47 | cấu kiện |
| 53 | Đào kênh mương đất cấp III | Mương đất dẫn dòng | 1,663 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 5,706 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 5,706 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 5,706 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 2,17 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 2,17 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 2,17 | 100m3/1km |
| 60 | San đất bãi thải | Vận chuyển đất đổ thải - Thoát nước | 7,876 | 100m3 |
| F | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 160mm | Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 20,255 | 100m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 5,4688 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 2,431 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 2,512 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả M150 | Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 20,503 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,757 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 2,453 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 4,909 | m3 |
| 10 | Xây hố bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 7,795 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 59,856 | m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ M200 | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 2,227 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,701 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,236 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt Thép hình V3x3 | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 0,076 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 2,842 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc | 58 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mm | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 3,52 | 100m |
| 20 | Đào móng đất cấp III | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 1,426 | 100m3 |
| 21 | Đào mặt đường BTN | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,968 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cm - Hoàn trả | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,563 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm - Hoàn trả | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,282 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,634 | 100m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,527 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,24 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,9 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M150 | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 3,59 | m3 |
| 29 | Xây hố bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 10,42 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 23,78 | m2 |
| 31 | Bê tông xà mũ M200 | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 1,13 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,259 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,062 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 0,09 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 1,11 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường | 20 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 2,869 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 2,869 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 2,869 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 0,968 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 0,968 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IV | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 0,968 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật | 3,837 | 100m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 2,24 | m2 |
| 3 | Cột treo biển báo | Đảm bảo giao thông | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 7 | Dây nhựa (rào chắn) | Đảm bảo giao thông | 448 | m |
| 8 | Dây thừng (rào chắn) | Đảm bảo giao thông | 448 | m |
| 9 | Rào chắn | Đảm bảo giao thông | 226 | cái |
| 10 | Bê tông chân đế rào chắn, bê tông M200 | Đảm bảo giao thông | 3,05 | m3 |
| 11 | Barie | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 12 | Bộ đàm liên lác + còi cờ | Đảm bảo giao thông | 3 | bộ |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 208 | công |
| H | Di chuyển đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đôi MĐ2 đất cấp III | Móng cột đôi MĐ2 | 6,188 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Móng cột đôi MĐ2 | 3,754 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột đôi MĐ2 | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Móng cột đôi MĐ2 | 2,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Móng cột đôi MĐ2 | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi | Móng cột đôi MĐ2 | 0,021 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Móng cột đôi MĐ2 | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Móng cột đôi MĐ2 | 9,432 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột đôi MĐ2 | 9,432 | m3 |
| 10 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Thay mới và tháo dỡ | 4 | cột |
| 11 | Công tác bốc cột xuống | Thay mới và tháo dỡ | 3 | tấn |
| 12 | Dựng cột bê tông | Thay mới và tháo dỡ | 4 | cột |
| 13 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Thay mới và tháo dỡ | 194,25 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Thay mới và tháo dỡ | 12 | cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Thay mới và tháo dỡ | 12,3 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thay mới và tháo dỡ | 37,68 | kg |
| 17 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Thay mới và tháo dỡ | 4 | cái |
| 18 | Dây nối AL35 | Thay mới và tháo dỡ | 0,152 | kg |
| 19 | Bulong + Ecu M16x35 | Thay mới và tháo dỡ | 4 | bộ |
| 20 | Móc néo MTN F16S | Thay mới và tháo dỡ | 3 | cái |
| 21 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Thay mới và tháo dỡ | 2 | cái |
| 22 | Đai thép cột đôi 2.4m | Thay mới và tháo dỡ | 14,4 | m |
| 23 | Khóa đai | Thay mới và tháo dỡ | 6 | bộ |
| 24 | Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 | Thay mới và tháo dỡ | 71 | m |
| 25 | Bịt đầu cáp B120 | Thay mới và tháo dỡ | 8 | cái |
| 26 | Hộp phân dây | Thay mới và tháo dỡ | 1 | hộp |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Thay mới và tháo dỡ | 14 | m |
| 28 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Thay mới và tháo dỡ | 1 | cái |
| 29 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Thay mới và tháo dỡ | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ cột LT 8.5m | Thay mới và tháo dỡ | 5 | 1 cột |
| 31 | Thay hộp công tơ H4, H3F | Thay mới và tháo dỡ | 2 | hộp |
| 32 | Thay tụ bù + Hộp phân pha | Thay mới và tháo dỡ | 2 | hộp |
| 33 | Thay cần đèn + chóa đèn | Thay mới và tháo dỡ | 1 | 1 bộ |
| 34 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 | Thay mới và tháo dỡ | 80 | m |
| 35 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2,2x16mm2,3x35 | Thay mới và tháo dỡ | 68 | m |
| 36 | Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 | Thay mới và tháo dỡ | 31 | m |
| 37 | Tháo dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 | Thay mới và tháo dỡ | 29 | m |
| 38 | Vận chuyển cột bê tông + cáp + phụ kiện | Thay mới và tháo dỡ | 4,1 | tấn |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | Thí nghiệm đường dây | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Thí nghiệm đường dây | 4 | 1 vị trí |
| I | Nghiệm thu, đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Nghiệm thu, đóng điện bàn giao | Nghiệm thu, đóng điện bàn giao | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.681139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.307.189.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép trọng lượng từ 10 tấn đến 12 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành công xuất: 25 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 14 | Máy nấu, máy phun nhựa đường (hoặc xe tưới nhựa) | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi