Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432841-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20220420761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 16:28:00 đến ngày 2022-04-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,724,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,868,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.681139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.307.189.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 10 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành công xuất: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nấu, máy phun nhựa đường (hoặc xe tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông toàn tuyến)
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường TN7, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; phố Lùng Thàng (B4A), phường Nam Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.820.696.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Á Châu; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Mai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; phố Lùng Thàng (B4A), phường Nam Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.820.696.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt: Chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật thi công được đề xuất trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.868.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; phố Lùng Thàng (B4A), phường Nam Cường - thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.820.696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường10,536100m3
2Đào kết cấu mặt đường cũNền đường20,1204100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường9,254100m3
4Đào nền đất cấp IINền đường38,962100m3
5Xáo xới K98Nền đường15,33100m3
6Lu lèn K98Nền đường15,3295100m3
7Đắp đá xô bồ xử lý cao suNền đường26,684100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIVận chuyển đổ thải - Nền đường38,962100m3
9Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IIVận chuyển đổ thải - Nền đường38,962100m3/1km
10Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IIVận chuyển đổ thải - Nền đường38,962100m3/1km
11San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Nền đường38,962100m3
12Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Nền đường19,79100m3
13Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Nền đường19,79100m3/1km
14Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Nền đường19,79100m3/1km
15San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Nền đường19,79100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Nền đường20,12100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Nền đường20,12100m3/1km
18Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Nền đường20,12100m3/1km
19San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Nền đường20,12100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMăt đường59,283100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Bù vênhMăt đường2,123100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMăt đường165,186100m2
4Sản xuất BTN C19Măt đường33,08100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMăt đường33,08100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theoMăt đường33,08100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2Măt đường126,165100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Măt đường110,508100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmMăt đường15,746100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cmMăt đường31,492100m3
C Bó vỉa và rãnh tam giác
1Tháo dỡ viên bó vỉaBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác2.282m
2Xúc bó vỉa phế thải lên phương tiện vận chuyểnBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác0,506100m3
3Vận chuyển bó vỉa phế thải, phạm vi ≤1000mBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác0,506100m3
4Vận chuyển bó vỉa phế thải 4km tiếp theoBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác0,506100m3/1km
5Vận chuyển bó vỉa phế thải 4.5km tiếp theoBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác0,506100m3/1km
6Lắp đặt bó vỉa tận dụngBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác1.438m
7Đệm vữa XM M100Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác10,929m3
8Bê tông lót móng M150Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác27,322m3
9Bốc xếp cấu kiện bó vỉa tận dụngBó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác1.4381 cấu kiện
10Vận chuyển bó vỉa tận dụng - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính 2 lần: về bãi trữ và ra vị trí thi công)Bó vỉa tận dụng - Bó vỉa và rãnh tam giác39,68910 tấn/1km
11Bê tông bó vỉa M200Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác29,106m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônBó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác4,631100m2
13Đệm vữa XM M100Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác4,586m3
14Bê tông lót móng M150Bó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác11,466m3
15Lắp đặt bó vỉaBó vỉa làm mới - Bó vỉa và rãnh tam giác882m
16Bê tông rãnh M200Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác17,505m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác1,867100m2
18Đệm vữa XM M100Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác10,153m3
19Bê tông lót móng M150Rãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác17,505m3
20Lắp đặt rãnh tam giácRãnh tam giác loại 1 - Bó vỉa và rãnh tam giác2.3341 cấu kiện
21Bê tông rãnh tam giác M200Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác16,665m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác1,778100m2
23Lắp đặt rãnh tam giácRãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác2.2221 cấu kiện
24Bê tông móng rãnh tam giác M150Rãnh tam giác loại 2 - Bó vỉa và rãnh tam giác13,54m3
D Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmVạch sơn, biển báo915,62m2
2Lắp đặt viên bệ mũi đảm bảo giao thôngVạch sơn, biển báo128cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmVạch sơn, biển báo8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Vạch sơn, biển báo2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtVạch sơn, biển báo8cái
6Biển tam giácVạch sơn, biển báo8cái
7Biển báo chữ nhậtVạch sơn, biển báo0,72m2
8Biển báo hình trònVạch sơn, biển báo2cái
9Cột biển báoVạch sơn, biển báo42m
E Thoát nước
1Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan để nạo vétNạo vét rãnh dọc 60x80cm2771cấu kiện
2Nạo vét bùn cống ngầmNạo vét rãnh dọc 60x80cm405,43m3 bùn
3Phá dỡ kết cấu bê tông cũRãnh 60x80cm làm mới212,76m3
4Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnRãnh 60x80cm làm mới2,128100m3
5Đào móng đất cấp IIIRãnh 60x80cm làm mới2,6100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh 60x80cm làm mới2,6100m3
7Đệm vữa XM M50Rãnh 60x80cm làm mới9,63m3
8Gia công, lắp đặt, tháo dỡ Ván khuôn rãnhRãnh 60x80cm làm mới12,84100m2
9Bê tông rãnh M150Rãnh 60x80cm làm mới173,34m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới1,887tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới1,224100m2
12Bê tông tấm đan M250Tấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới27,2m3
13Lắp đặt tấm đanTấm đan - Rãnh 60x80cm làm mới3401cấu kiện
14Đào móng đất cấp IIICống tròn D1005,941100m3
15Đào mặt đường BTNCống tròn D1000,042100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D1002,086100m3
17Đệm vữa XM M50Cống tròn D1003,318m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCống tròn D1000,6100m2
19Bê tông móng cống M150Cống tròn D10036,34m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống tròn D1003,67tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCống tròn D1005,554100m2
22Bê tông ống cống M200Cống tròn D10033,18m3
23Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmCống tròn D100791 đoạn ống
24Nối ống cống - Đường kính 1000mmCống tròn D10076mối nối
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cmHoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,216100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmHoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,11100m3
27Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,69100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,69100m2
29Sản xuất BTN C19Hoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,115100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmHoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,115100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theoHoàn trả mặt đường Trần Hưng Đạo kéo dài0,115100tấn
32Đào móng đất cấp IIIHố thu nước1,151100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố thu nước0,313100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông cũHố thu nước15,28m3
35Đệm vữa XM M50Hố thu nước1,109m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố DHố thu nước0,445tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK ≤18mmHố thu nước0,054tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga + mũ hố gaHố thu nước2,324100m2
39Bê tông hố ga M150Hố thu nước25,62m3
40Bê tông xà mũ M200Hố thu nước3,73m3
41Bê tông tấm đan M250Tấm đan - Hố thu nước2,48m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm đan - Hố thu nước0,244tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTấm đan - Hố thu nước0,108100m2
44Tháo dỡ tấm đanTấm đan - Hố thu nước721cấu kiện
45Lắp đặt tấm đanTấm đan - Hố thu nước981cấu kiện
46Gia công lắp đặt cốt thép cửa thu nướcCửa thu nước - Hố thu nước0,829tấn
47Gia công, lắp đặt Thép hìnhCửa thu nước - Hố thu nước0,07tấn
48Cung cấp, lắp đặt song chắn rácCửa thu nước - Hố thu nước47cấu kiện
49Bê tông cửa thu nước bê tông M250Cửa thu nước - Hố thu nước5,21m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcCửa thu nước - Hố thu nước1,094100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 250mmCửa thu nước - Hố thu nước0,47100m
52Lắp đặt cửa thu nướcCửa thu nước - Hố thu nước47cấu kiện
53Đào kênh mương đất cấp IIIMương đất dẫn dòng1,663100m3
54Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước5,706100m3
55Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước5,706100m3/1km
56Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước5,706100m3/1km
57Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước2,17100m3
58Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước2,17100m3/1km
59Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước2,17100m3/1km
60San đất bãi thảiVận chuyển đất đổ thải - Thoát nước7,876100m3
F Hào kỹ thuật
1Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 160mmHào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc20,255100m
2Đào móng đất cấp IIIHào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc5,4688100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc2,431100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc2,512100m3
5Bê tông hoàn trả M150Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc20,503m3
6Đào móng đất cấp IIIHố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,757100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,36100m3
8Đắp cátHố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc2,453m3
9Bê tông móng M150Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc4,909m3
10Xây hố bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc7,795m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc59,856m2
12Bê tông xà mũ M200Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc2,227m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốHố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,701100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,162100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,236tấn
16Gia công, lắp đặt Thép hình V3x3Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc0,076tấn
17Bê tông tấm đan M250Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc2,842m3
18Lắp đặt tấm đanTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật hệ thống thông tin liên lạc581cấu kiện
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mmHào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường3,52100m
20Đào móng đất cấp IIIHào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường1,426100m3
21Đào mặt đường BTNHào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,968100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32 cm - Hoàn trảHào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,563100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm - Hoàn trảHào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,282100m3
24Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,634100m3
25Đào móng đất cấp IIIHố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,527100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,24100m3
27Đắp cátHố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,9m3
28Bê tông móng M150Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường3,59m3
29Xây hố bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường10,42m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường23,78m2
31Bê tông xà mũ M200Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường1,13m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốHố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,259100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,062100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường0,09tấn
35Bê tông tấm đan M250Tấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường1,11m3
36Lắp đặt tấm đanTấm bản Hố thăm - Hào kỹ thuật qua đường cho hệ thống điện và thông tin liên lạc tại vị trí qua đường201cấu kiện
37Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật2,869100m3
38Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật2,869100m3/1km
39Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật2,869100m3/1km
40Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật0,968100m3
41Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật0,968100m3/1km
42Vận chuyển đất đổ thải 4,5km tiếp theo - Cấp đất IVVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật0,968100m3/1km
43San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Hào kỹ thuật3,837100m3
G Đảm bảo giao thông
1Biển báo tam giácĐảm bảo giao thông6cái
2Biển báo chữ nhậtĐảm bảo giao thông2,24m2
3Cột treo biển báoĐảm bảo giao thông22m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐảm bảo giao thông2cái
6Đèn tín hiệuĐảm bảo giao thông4cái
7Dây nhựa (rào chắn)Đảm bảo giao thông448m
8Dây thừng (rào chắn)Đảm bảo giao thông448m
9Rào chắnĐảm bảo giao thông226cái
10Bê tông chân đế rào chắn, bê tông M200Đảm bảo giao thông3,05m3
11BarieĐảm bảo giao thông2cái
12Bộ đàm liên lác + còi cờĐảm bảo giao thông3bộ
13Nhân công điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông208công
H Di chuyển đường dây 0,4KV
1Đào móng cột đôi MĐ2 đất cấp IIIMóng cột đôi MĐ26,188m3
2Đắp đấtMóng cột đôi MĐ23,754m3
3Rải bạt dứa lót móngMóng cột đôi MĐ20,026100m2
4Bê tông móng M150Móng cột đôi MĐ22,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMóng cột đôi MĐ20,083100m2
6Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi Móng cột đôi MĐ20,021100m3
7San đất bãi thảiMóng cột đôi MĐ20,021100m3
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMóng cột đôi MĐ29,432m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Móng cột đôi MĐ29,432m3
10Cột TC-PCI 10-4.3Thay mới và tháo dỡ4cột
11Công tác bốc cột xuốngThay mới và tháo dỡ3tấn
12Dựng cột bê tôngThay mới và tháo dỡ4cột
13Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Thay mới và tháo dỡ194,25kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIThay mới và tháo dỡ12cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmThay mới và tháo dỡ12,3kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmThay mới và tháo dỡ37,68kg
17Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngThay mới và tháo dỡ4cái
18Dây nối AL35Thay mới và tháo dỡ0,152kg
19Bulong + Ecu M16x35Thay mới và tháo dỡ4bộ
20Móc néo MTN F16SThay mới và tháo dỡ3cái
21Kẹp ngưng cáp EA 4x120Thay mới và tháo dỡ2cái
22Đai thép cột đôi 2.4mThay mới và tháo dỡ14,4m
23Khóa đaiThay mới và tháo dỡ6bộ
24Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2Thay mới và tháo dỡ71m
25Bịt đầu cáp B120Thay mới và tháo dỡ8cái
26Hộp phân dâyThay mới và tháo dỡ1hộp
27Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Thay mới và tháo dỡ14m
28Ốp cột bổ trợ vòng đơnThay mới và tháo dỡ1cái
29Kẹp ngưng cáp EA 4x25Thay mới và tháo dỡ4cái
30Tháo dỡ cột LT 8.5mThay mới và tháo dỡ51 cột
31Thay hộp công tơ H4, H3FThay mới và tháo dỡ2hộp
32Thay tụ bù + Hộp phân phaThay mới và tháo dỡ2hộp
33Thay cần đèn + chóa đènThay mới và tháo dỡ11 bộ
34Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm2Thay mới và tháo dỡ80m
35Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2,2x16mm2,3x35Thay mới và tháo dỡ68m
36Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2Thay mới và tháo dỡ31m
37Tháo dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2Thay mới và tháo dỡ29m
38Vận chuyển cột bê tông + cáp + phụ kiệnThay mới và tháo dỡ4,1tấn
39Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếThí nghiệm đường dây2sợi
40Thí nghiệm cáp hạ thế 1 phaThí nghiệm đường dây41 vị trí
I Nghiệm thu, đóng điện bàn giao
1Nghiệm thu, đóng điện bàn giaoNghiệm thu, đóng điện bàn giao1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2086833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.681139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.307.189.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, ngành: Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
2 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
5 Máy ủi - công suất: 110 CV Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥7 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động4
7 Ô tô tưới nước Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy lu bánh thép trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
10 Máy lu bánh thép trọng lượng từ 10 tấn đến 12 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
11 Máy lu rung tự hành công xuất: 25 T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
13 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
14 Máy nấu, máy phun nhựa đường (hoặc xe tưới nhựa) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
15 Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->