Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp) Nạo vét khơi thông dòng chảy suối Cầu Vạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) Nạo vét khơi thông dòng chảy suối Cầu Vạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 16:19:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,743,645,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn – thủy lợi (Có hạng mục thi công nạo vét hoặc đào bùn và vận chuyển bùn/đất thải), cấp III.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Hóa đơn giá trị gia tăng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc phê duyệt dự án có thể hiện loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu), có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên nghành Kỹ thuật hạ tầng, hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu), có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét- Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Nạo vét khơi thông dòng chảy suối Cầu Vạt Nạo vét khơi thông dòng chảy suối Cầu Vạt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Long Thành, Địa chỉ: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành – thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành - thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC PHÁT QUANG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (20% diện tích phát quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,214 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,857 | 100m2 |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bụi |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bụi |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | gốc cây |
| B | CÔNG TÁC NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc (20% khối lượng nạo vét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.619,892 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 (80% khối lượng nạo vét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,796 | 100m3 |
| C | VẬN CHUYỂN BÙN KHÔNG XỬ LÝ, ĐẮP CÁC VỊ TRÍ TIẾP NHẬN, CỰ LY 7KM (80%KHỐI LƯỢNG NẠO VÉT) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.247,957 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 6km (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.247,957 | 10m3 |
| D | VẬN CHUYỂN BÙN THẢI ĐI XỬ LÝ TẠI NHÀ MÁY CỰ LY 15,7KM (20% KHỐI LƯỢNG NẠO VÉT) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.061,989 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 14,7km (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.061,989 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn – thủy lợi (Có hạng mục thi công nạo vét hoặc đào bùn và vận chuyển bùn/đất thải), cấp III.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Hóa đơn giá trị gia tăng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc phê duyệt dự án có thể hiện loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu), có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên nghành Kỹ thuật hạ tầng, hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu), có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét- Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh loại, quy mô công trình;- Quyết định bổ nhiệm chức danh hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự tham gia;Tất cả các tài liệu còn giá trị hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben ≥ 5 tấn | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe đào ≥ 0,5 m3 | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 4 |
| 3 | Xe ủi ≥ 110CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 4 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc). | Có hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi