Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án Đường kết nối ga Phố Mới (Lào Cai) - Ga Bảo Hà - huyện Văn Yên (Yên Bái) và trung tâm huyện Văn Bàn - Văn Yên giai đoạn 1, huyện Bảo Thắng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 20:31:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 đồngCông trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng San tạo mặt bằng khu TĐC tại chỗ giai đoạn 2 phục vụ GPMB dự án Đường kết nối ga Phố Mới (Lào Cai) - Ga Bảo Hà - huyện Văn Yên (Yên Bái) và trung tâm huyện Văn Bàn - Văn Yên giai đoạn 1, huyện Bảo Thắng 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án Đường kết nối ga Phố Mới (Lào Cai) - Ga Bảo Hà - huyện Văn Yên (Yên Bái) và trung tâm huyện Văn Bàn - Văn Yên giai đoạn 1, huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bảo Thắng - Địa chỉ: Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÊ THỊ UYÊN (1) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 27,029 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 3,379 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 3,379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 18,406 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kê | 3,379 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 8,615 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 3,379 | 100m3 |
| B | NGUYỄN THỊ KIỂM (2) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 8,291 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 0,689 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kê | 2,926 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kê | 22,558 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kê | 24,543 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kê | 5,335 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kê | 0,142 | 100m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,393 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kê | 5,74 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 0,086 | 100m3 |
| C | NGUYỄN THẾ DÌU (3) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,506 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 20,047 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 20,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,506 | 100m3 |
| D | NGUYỄN THẾ DỊU (4) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,644 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 21,149 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 21,149 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,644 | 100m3 |
| E | NGUYỄN VĂN TOÀN (5) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,633 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,06 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,633 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 2,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,633 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 10,772 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,633 | 100m3 |
| F | ĐÀM VĂN CHUYÊN (6) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,723 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,784 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,723 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,723 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,761 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,723 | 100m3 |
| G | NGUYỄN VĂN HÙNG (7) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,901 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 12,355 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 4,752 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 12,355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 4,752 | 100m3 |
| H | TRẦN NGỌC CHÂU (8) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,386 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 19,091 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,386 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 18,754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,386 | 100m3 |
| I | LÊ THÀNH LÂM (9) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 0,17 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 13,125 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,874 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,874 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,019 | 100m3 |
| J | NGUYỄN VĂN TUẤN (10) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,693 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 10,773 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 10,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,693 | 100m3 |
| K | ĐỖ THỊ SINH (11) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 0,951 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 0,119 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 6,306 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 5,796 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 5,796 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 0,119 | 100m3 |
| L | ĐỖ BÌNH MINH (HOÀNG THỊ YẾN) (12) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,021 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 16,17 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,216 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 2,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 15,962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,021 | 100m3 |
| M | LÊ THỊ OANH (ĐÀO VĂN BIÊN) (13) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 5,254 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 23,645 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 23,645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 5,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 23,645 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 23,645 | 100m3 |
| N | NGUYỄN THỊ CHIỀU (14) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 8,233 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 8,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 8,81 | 100m3 |
| O | NÔNG VĂN NĂM (15) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 13,113 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,623 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,748 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III - CHUYỂN ĐẮP LÔ 19 | Theo hồ sơ thiết kê | 13,091 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 2,623 | 100m3 |
| P | PHAN THỊ HUỆ (PHAN VĂN THÔI) (16) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,339 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 12,047 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 1,415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 10,533 | 100m3 |
| Q | TÔ NGỌC CHUNG (17) | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 12,476 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,56 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kê | 1,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III - CHUYỂN LÔ 18 | Theo hồ sơ thiết kê | 12,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kê | 1,56 | 100m3 |
| R | ĐINH THỊ BẢY (18) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 39,345 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 30,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 30,019 | 100m3 |
| S | LÊ XUÂN TRƯỜNG (19) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 29,726 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 18,716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 18,716 | 100m3 |
| T | LÊ XUÂN SƠN (20) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 19,413 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 19,413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 19,413 | 100m3 |
| U | VŨ ĐỨC BÁI (21) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kê | 16,418 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 17,567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kê | 17,567 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 đồngCông trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 2 |
| 3 | Máy lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi