Gói thầu: Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433563-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220433287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 18:28:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn, thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ Đức Minh


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét đất hữu cơChương V-Yêu cầu về kỹ thuật362,94m3
2Đào nền đường đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật193,2m3
3Đào nền đường đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.848,24m3
4Đào nền đường đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.410,57m3
5Phá đá cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.240,12m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật651,1m3
7Đào rãnh đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,88m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.228,79m3
9Xáo xới, lu lèn K=0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật291,39m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,42m3
B KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4274100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4274100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4274100m2
4Láng nhựa mặt đường dày 1,5cm, lượng nhựa 1,8 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4274100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4274100m2
6CPĐD loại II cải thiện XM 5%Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6069100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,862100m2
8Bù vênh BTN C12.5Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,724m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,862100m2
10BTXM M200 dày 25cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,8625m3
11CPĐD loại I dày 20cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,09m3
12Xáo xới, lu lèn K98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,64m3
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,22m3
2Đào cống thoát nước, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,8842m3
3Đắp đất dạng hạt chọn lọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,36m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; cốt thép ống cống đường kính Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1475tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3868100m2
7Lớp phòng nước, quét nhựa bitumChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,22m2
8Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9486m3
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn ống
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1096100m2
14Lắp các loại cấu kiện đế cống D800 đúc sẵn bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
18Lớp phòng nước, quét nhựa bitumChương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,12m2
19Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9486m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m2
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
25Lắp các loại cấu kiện đế cống D1000 đúc sẵn bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Đổ bê tông, bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4446m3
27Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2467m3
28Đổ bê tông, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,7074m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6668100m2
30Đào rãnh đất, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2314100m3
31Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh hình thang lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,47m3
32Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
33Vữa XM M100 chènChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
34Lắp các loại cấu kiện tấm hình thang lắp ghép đúc sẵn bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật740cái
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hình thang tấm lắp ghépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2839100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,68m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D≤10Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
40Lắp các loại cấu kiện tấm hình thang lắp ghép đúc sẵn bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Phá dỡ kết cấu hiện trạngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,22m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,706m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,797m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật213,76m2
4Đinh phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật120viên
5Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật120lỗ khoan
6Tiêu dẫn hướng KT 300x500mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Cột biển báo (bao gồm cột tiêu PQ) L=2.9mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cột
8Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT 300x500mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Đào móng cột, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
13Biển báo tam giác 87,5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cột biển báo L=2.9mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
15Lắp đặt cột và biển báo tam giác 87,5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
17Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0031100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
20Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
21Di chuyển biển báoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m3
23Đào móng cột, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,22m3
24Di chuyển, lắp đặt cọc tiêu và mốc HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cọc
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
26Di chuyển, lắp đặt cột điệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cột
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di động (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cái
2Dây phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật395,7m
3Biển W.203b (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
4Biển W.227 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
5Biển S.501 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
6Biển P.125 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
7Biển P.127 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
8Biển P.135 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
9Biển R.302 (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
10Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
11Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3m (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bóng đèn nháy vàngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Biển báo chữ nhật kích thước 130x200cm (Luân chuyển 10 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Đèn cảnh báo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật204công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn, thiết bị sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
10 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->