Gói thầu: số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434381-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 18:19:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,952,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng: - 01 hợp đồng thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 2,0 tỷ đồng;- 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị 7,0 tỷ đồng; (ii) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng: Thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 5,6 tỷ đồng.(Nội dung cụ thể đơn vị tham gia dự thầu nghiên cứu theo hồ sơ mời thầu bản Kèm theo để dự thầu phù hợp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (là công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề thi công (hoặc tư vấn giám sát) công trình văn hóa. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư:01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, quản lý chất lượng nội bộ (KCS) 01 công trình tương tự (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán:01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa bê tông công suất ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phát điện 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
số 01.XL. Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh Chỉnh trang Khu lưu niệm Bác Hồ về thăm Hà Tĩnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các công trình văn hóa, hạ tầng kỹ thuật. 2. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu mà nhà thầu đã kê khai; Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 7. Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công. 8. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 02393.881.012 fax 0393.890.158, địa chỉ Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, di dời cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,822 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đá lên xe vận chuyển để đi đổ đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,945 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các tấm đan mương thoát nước để thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,327 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,305 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | 100m3 |
| B | Chỉnh trang tổng thể khu lưu niệm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,015 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,929 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,307 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,192 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,674 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Khung thép V30x30x3, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 18 | Tấm gang 60x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,009 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá tự nhiên 40x40x3cm đục lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật (ngăn cách mương thoát nước với đất màu trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,746 | m2 |
| 35 | Sơn bờ móng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,746 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đá khối tự nhiên (tận dụng) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,456 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đá khối tự nhiên (tận dụng) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,443 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,162 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 62 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,779 | m2 |
| 63 | Hoàn thiện chỉnh sửa bề mặt, đổ bù cát, đầm lại nền trước khi đổ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 64 | Rải bạt lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 68 | Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 69 | Công tác ốp đá marble màu xanh rêu 24x60x4cm (bó vỉa B4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp Đá marble màu xanh rêu 120x96x7cm đục hoa văn hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,723 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá marble màu xanh rêu, kích thước 96x60x4cm đến 210x60x4cm, băm mặt, ốp tường bên có chiều cao thay đổi theo thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá marble màu xanh rêu 24x60x4cm băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | m2 |
| 73 | Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 74 | Công tác ốp đá Granit vào tường (tận dụng vật liệu đá) vữa XM cát mịn mác 75+sika Tilebond (1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 75 | Hoàn thiện chỉnh sửa bề mặt, đổ bù cát, đầm lại nền trước khi đổ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 76 | Rải bạt lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,484 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,448 | m3 |
| 78 | Lát sân đá marble màu xanh đen 40x40x3cm lát nền, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | m2 |
| 79 | Lát sân đá tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 (tận dụng đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 80 | Lát đường đá marble màu xanh đen 15x15x3mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,7 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | m3 |
| 83 | Trát granitô thành bó vỉa đường dạo, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,84 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,254 | m3 |
| 86 | Trát granitô, mài bóng thành bồn hoa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,976 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,838 | m3 |
| 89 | Công tác ốp đá marble màu xanh rêu dài 80cm, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,032 | m2 |
| 90 | Thành bồn hoa đá marble màu xanh rêu 80x37x13.5cm, gia công phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,92 | m |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 94 | Lát đường dốc bằng đá marble màu xanh đen 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x35x15cm (bậc cấp, băm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 96 | Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x80x15cm (bậc cấp, băm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng bậc cấp đá tự nhiên Đá tự nhiên 80x30x15cm (bậc cấp, băm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m |
| 100 | Gia công, lắp đặt và hoàn thiện Bia dẫn tích bằng đá khối tự nhiên, kích thước 2,7x2,2x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 101 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 102 | Đất đắp nền (Đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,799 | m3 |
| 103 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,452 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ (hoàn thiện bề mặt để trồng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | 100m3 |
| 105 | Tháo dỡ cột đèn hiện có để điều chỉnh vị trí và nâng chiều cao móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 109 | Khung móng M16x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 112 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | kg |
| 113 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 116 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | viên |
| 117 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m3 |
| 118 | Lưới nhựa báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,73 | m2 |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 122 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Vệ sinh bóng, sơn lại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 124 | Sửa chữa, thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bóng |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 129 | Khung móng cột M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Bộ cột cờ inox cao 10m, gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Quốc kỳ, Đảng kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá cờ |
| 132 | Đế cột cờ bằng đá khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Chỉnh trang khu vực tượng Bác | |||
| 1 | Đánh bóng tượng đồng và phủ sơn bảo vệ tượng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc phù điêu hoa sen có độ sâu từ 3cm-4cm phần bệ tượng Bác. Lắp đặt bằng liên kết mộng đá và liên kết Inox 304, keo chuyên dụng theo bản vẽ được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,051 | m2 |
| 3 | Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc hoa văn nội dung hoa sen xung quanh khuôn viên tượng (hai mặt hông) độ sâu chạm khắc 2,5-3cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,135 | m2 |
| 4 | Gia công đá marble màu xanh rêu, chạm khắc hoa văn nội dung hoa sen mặt sau tượng độ sâu chạm khắc 2,5-3cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,223 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng diềm bo đá khối marble màu xanh rêu 15x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | md |
| 6 | Sửa chữa phục hồi toàn bộ nền đá bị lún bằng biện pháp đục và mài tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | Chỉnh trang cây xanh | |||
| 1 | Đào đất gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Cây Hoàng Nam (di dời vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 4 | Cây Đại, D= 16-18cm, cao >3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 5 | Cây Hoa ban, D= 10-12cm, cao >3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Cây Trắc, D= 10-12cm, cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Cây Cau ta, chiều cao lộ thân 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Cây tre ngà, chằng phày (khóm 5 cây), cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khóm 5 cây |
| 9 | Cây Lộc vừng, D= 18-20 cm, cao >6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Cây Chuông vàng, D= 10-12cm, cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 11 | Cây Phong Linh, D= 8-10cm, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 12 | Cây Bưởi, D= 12-13cm, cao >3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Cây Mít ta, D= 14-15cm, cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây Nhãn, D= 12-15cm, cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 15 | Cây Osaka đỏ, D= 10-12cm, cao >4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 16 | Cây Kèn hồng, D= 10-12cm, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | Cây Phượng vỹ, D= 17-19cm, cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 18 | Cây Sò Đò cam, D= 8-10cm, cao >5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 19 | Cây Sanh, D= 30-35cm, cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 20 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | 100 cây/ lần |
| 21 | Gia công, lắp đặt bộ cọc chống cây bằng ống thép mạ kẽm fi 34- 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Diềm cây hồng lộc, cao 1,0m (2cây/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | md |
| 23 | Diềm cây dâm bụt (3cây/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5 | md |
| 24 | Diềm cây nguyệt quế (4 cây/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | md |
| 25 | Hoa mẫu đơn hồng, khóm rộng 0,5m, 3 cây/khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | khóm |
| 26 | Hoa dâm bụt ta, khóm rộng 0,5m, 5 cây/khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | khóm |
| 27 | Thảm hoa, lá màu trang trí vườn cây giữa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 28 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.287,8 | m2 |
| 29 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,756 | 100m2/lần |
| E | Hệ thống cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Khoan giếng, chiều sâu 20m (bao gồm phụ kiện giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê, thập 90 độ D32mm sang 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn cút nhựa, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu phun nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,313 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,206 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,107 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | viên |
| 19 | Lưới nhựa báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm điện 2,2kW (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm nắp M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trên tấm nắp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 35 | Cửa thép sơn màu gạch gốm đỏ (kèm theo phụ kiện bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| F | Chỉnh trang nhà lưu niệm, nhà đón tiếp | |||
| 1 | Khung bạt che và bảo vệ nội thất đồ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,84 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,84 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m |
| 9 | Gạch hoa chanh bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | viên |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 12 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m2 |
| 13 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 14 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,091 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,491 | m2 |
| G | Hạng mục phụ trợ, vệ sinh tổng thể | |||
| 1 | Barie ngăn xe vào sân khu lưu niệm, bằng thép inox d=6cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bia dẫn tích và phục hồi lại nội dung theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc mặt đá lát sân đường, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Công |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế đá granito mài 1.200x100x400, chân 400x450x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế băng công viên khung nhôm đúc, thanh gỗ nhựa Composit, kích thước L150xW52xH72 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Thùng rác inox treo ngoài trời, đường kính 350mm x Chiều cao 1150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng: - 01 hợp đồng thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 2,0 tỷ đồng;- 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị 7,0 tỷ đồng; (ii) Hoặc số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng: Thi công công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia có giá trị 5,6 tỷ đồng.(Nội dung cụ thể đơn vị tham gia dự thầu nghiên cứu theo hồ sơ mời thầu bản Kèm theo để dự thầu phù hợp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:01 người. | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (là công trình trong di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề thi công (hoặc tư vấn giám sát) công trình văn hóa. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: 01 người | 1 | Đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư:01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS):01 người | 1 | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, quản lý chất lượng nội bộ (KCS) 01 công trình tương tự (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán:01 người. | 1 | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình (có các tài liệu khác chứng minh).Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên (có các tài liệu khác chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa bê tông công suất ≥250 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 5 | Máy phát điện 200kVA | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi