Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427641-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220405659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:50:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,049,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường cơ động huấn luyện và sẵn sàng Tiểu đoàn bộ binh 1, Trung đoàn 741, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách địa phương được giao trong dự toán thu chi ngân sách địa phương hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0969.887.166 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ; tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Phong Điện Biên; Địa chỉ: Ngõ 44, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 2, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng giao thông Điện Biên Phủ; Địa chỉ: SN 189 - TDP - 15 - P. Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên; Đia chỉ: P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên; Đia chỉ: P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0969.887.166 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ; tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0969.887.166 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ; tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2116100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0982100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861100m3
4Đào rãnh dọc - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721100m3
5Đào rãnh dọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0091100m3
6Đào rãnh dọc - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m3
7Đào cấp nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7512100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4939100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0349100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7271100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167100m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2178100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1313100m3
3Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0938100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,6878m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7863100m2
C Rãnh gia cố
1Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3585100m2
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0375100m2
3Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,096m3
4Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2881cấu kiện
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4464tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6538tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
8Ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0368100m2
9Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0656tấn
10Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6488tấn
11Bê tông đáy rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
12Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m3
13Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9024100m2
D Kè taluy dương
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2297m3
2Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,1447m3
3Bê tông thân kè M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,038m3
4Đắp đất sét chống thấm sau kè bằng thủ công (Vận dụng AB.13411)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,217m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4774m3
6Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7759100m2
8Ván khuôn thép thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2677100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m2
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5281100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0831100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9187100m3
13Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8514100m2
14Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7714m3
15Lắp dựng cốt thép mái taluy ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5552tấn
16Ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,55m
17Vải địa kỹ thuật lọc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,97m2
E Bãi đỗ xe
1Đào khuôn bãi đỗ xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
3Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
4Bê tông bãi đỗ xe M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
F Cống tròn D100cm
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V35đốt
2Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3747tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m3
4Ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4185100m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2241 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 rọ
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m3
8Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4875m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,342100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8355100m3
G Tuyến nhánh
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,181m3
2Đào rãnh dọc bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,931m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,481m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m3
6Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3748100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2472m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
10Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0001100m2
11Ván khuôn thép bậc đi bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9488100m2
12Bê tông móng bậc đi bộ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,728m3
13Bê tông thân bậc đi bộ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,232m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,761m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
4 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg1
5 Máy lu ≥ 10T1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW1
9 Máy trộn Bê tông ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->