Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:42:00 đến ngày 2022-04-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,021,920,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành trắc đạc trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật – 09 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 03 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng trường THCS xã Ninh Sơn 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,09 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100m |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1465 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 7,1857 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3948 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,2748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3689 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9771 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 155,1643 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5922 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7896 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9842 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 65,1211 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4301 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5407 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3129 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3176 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,2468 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7556 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,1307 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 110,7506 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9535 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.871,6814 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.871,6814 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ và bể phốt, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6991 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0186 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,232 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,261 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1393 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6977 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1636 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0308 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1694 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,873 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3935 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1812 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0514 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0602 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7009 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0235 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2218 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1474 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1315 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0343 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1633 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2852 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4262 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông dầm nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,023 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,977 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0271 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0311 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2929 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,887 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5594 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 70,5668 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 67,2 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn 30x60mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,16 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,7 | m |
| 39 | Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,08 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,996 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,0832 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mục III, chương V, phần 2 | 37,6032 | m2 |
| 43 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 84,5705 | m2 |
| 44 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 89,0208 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0202 | 100m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,1138 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,44 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, dùng kính dán an toàn 6,38mm, khung cánh dày 2mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,026 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm + 03 bản lề 3D + tay nắm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 50 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ nhôm Xingfa hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm (chưa bao gồm phụ kiện,) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,368 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở trượt 4 cánh: bánh xe, chốt sập, tay nắm, khoá đa điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 52 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất 1 cánh: bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0108 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,729 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0545 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9375 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đáy bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0139 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0087 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông giằng đáy bể phốt, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1916 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5074 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,8151 | m2 |
| 65 | Láng bể bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,396 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 4,396 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0228 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0397 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5198 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2322 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại 40W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần D172/12W | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80w | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 6x8cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm đi dây, đường kính D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Lavabo INAX | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chân Lavabo INAX | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ga thu nước D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút đều 90 độ PPR D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,29 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7972 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, giằng móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8894 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4943 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0415 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1844 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,078 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0284 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0132 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1093 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3696 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2033 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0273 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2152 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1703 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0367 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0487 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0705 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0715 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4217 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2049 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3174 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,364 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3736 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9822 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1219 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4807 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 72,035 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,821 | m2 |
| 31 | Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,51 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,0008 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3152 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Mục III, chương V, phần 2 | 41,7272 | m2 |
| 35 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 101,9426 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,5632 | m2 |
| 37 | Đèn LED ốp trần 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 38 | Đèn LED xung quanh trần cổng 12W | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm đi dây điện, D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đều 135 độ D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Thân cổng xếp Inox 304 gồm: trụ chính hộp 52x50x0.6mm; thanh chéo hộp 48x36x0.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5 | m |
| 46 | Động cơ dẫn hướng gồm: Motor 420W/220V/50Hz; thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; thiết bị chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa 2 chiếc; nút bấm âm tường 1 chiếc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 47 | Màn hình led điện tử của cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
| 48 | Vận chuyển, lắp đặt cổng xếp tự động | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | lần |
| 49 | Bộ chữ bảng tên trường Inox xước vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Logo trường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 51 | Vận chuyển, lắp đặt bảng tên trường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | lần |
| 52 | Mua thép hộp 50x100x2.5mm làm hàng rào trang trí cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 779,47 | kg |
| 53 | Gia công hàng rào thép hộp trang trí cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào trang trí cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 41,4 | m2 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8286 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1254 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1666 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,377 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,88 | m3 |
| 10 | Khung móng M24x675 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | 1 choá |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 giá đỡ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | 1 bộ |
| 16 | Cốt đồng D10 nối tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90/70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ tổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 1000A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 119 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 470 | m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | 1 bảng |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng các loại M25 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9952 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9984 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3281 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,698 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,806 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,0308 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5718 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 300,14 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 104,7 | m2 |
| 41 | Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm tải trọng 25 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 59 | cái |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 59 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 28,4148 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5138 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1526 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1595 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2061 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5907 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1509 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,908 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,86 | m2 |
| 53 | Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 25 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 1 đoạn ống |
| 56 | Mua đế cống D300 bản 38 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | ck |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | 1cấu kiện |
| 58 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | mối nối |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,23 | 100m3 |
| 60 | Nilong chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1.046 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 199,2 | m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | 100m2 |
| 63 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho sân bê tông asphalt | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm; hàm lượng nhựa 5% | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 5% | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,393 | 100m3 |
| 68 | Nilong chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 695 | m2 |
| 69 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,5 | m3 |
| 70 | Lát gạch bê tông giả đá 400x400x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 695 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,974 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,742 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5 | m3 |
| 74 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá kích thước 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 371 | m |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9744 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,88 | m3 |
| 77 | Mua đất trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5 | m3 |
| 78 | Bó vỉa đá 18x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 348 | m |
| 79 | Cắt vát góc bó vỉa | Mục III, chương V, phần 2 | 1.392 | lần |
| 80 | Trồng cây bàng đài loan D10-12; H>=3m | Mục III, chương V, phần 2 | 116 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành trắc đạc trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Công nhân kỹ thuật – 09 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 03 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải thảm | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi