Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433505-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220427652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:42:00 đến ngày 2022-04-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,021,920,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành trắc đạc trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật – 09 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 03 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng trường THCS xã Ninh Sơn
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; + Thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công chức Kế toán – Ngân sách xã Ninh Sơn;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14Mục III, chương V, phần 2 32,85m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14Mục III, chương V, phần 2 4,09100m2
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,8100m
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 1,1465100m3
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 7,1857100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,3948100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 55,2748m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,3689100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 5,1833tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 1,9771tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 155,1643m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,5922tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,7896100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 7,9842m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 65,1211m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 4,4301100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,5407tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 2,3129tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 3,3176100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 18,2468m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 2,7556100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 35,1307m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 110,7506m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 0,9535m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 1.871,6814m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.871,6814m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ và bể phốt, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,6991100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băngMục III, chương V, phần 2 0,0186100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,232m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2107tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,261tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMục III, chương V, phần 2 0,1393100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 7,6977m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1636tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 2 0,0308100m2
11Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,1694m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,873m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,3935100m3
14Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,1812m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0514tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tườngMục III, chương V, phần 2 0,0602100m2
18Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,7009m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0235tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2218tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 2 0,1474100m2
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,801m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMục III, chương V, phần 2 0,1315100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0343tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1633tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànMục III, chương V, phần 2 0,2852100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,4262tấn
28Đổ bê tông, bê tông dầm nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,023m3
29Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 4,977m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0271tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 2 0,0311100m2
32Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,2929m3
33Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,887m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,5594m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 70,5668m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 67,2m2
37Đắp phào đơn 30x60mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 14,16m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 57,7m
39Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 23,08m
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 24,996m2
41Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,0832m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMục III, chương V, phần 2 37,6032m2
43Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 84,5705m2
44Sơn trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 89,0208m2
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0202100m3
46Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 13,1138m2
47Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,44m2
48Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, dùng kính dán an toàn 6,38mm, khung cánh dày 2mmMục III, chương V, phần 2 4,026m2
49Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm + 03 bản lề 3D + tay nắmMục III, chương V, phần 2 2Bộ
50Cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ nhôm Xingfa hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm (chưa bao gồm phụ kiện,)Mục III, chương V, phần 2 5,368m2
51Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở trượt 4 cánh: bánh xe, chốt sập, tay nắm, khoá đa điểmMục III, chương V, phần 2 2Bộ
52Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1.4mmMục III, chương V, phần 2 0,36m2
53Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất 1 cánh: bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiMục III, chương V, phần 2 1Bộ
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMục III, chương V, phần 2 0,0108100m2
55Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,729m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,015100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0545tấn
58Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,9375m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đáy bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,015100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0139tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0087tấn
62Đổ bê tông, bê tông giằng đáy bể phốt, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,1916m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,5074m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 31,8151m2
65Láng bể bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,396m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 4,396m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,0228100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,0397tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,5198m3
70Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 41 cấu kiện
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,2322100m3
72Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại 40WMục III, chương V, phần 2 2bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần D172/12WMục III, chương V, phần 2 10bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần D220/18WMục III, chương V, phần 2 2bộ
75Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80wMục III, chương V, phần 2 1cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 6cái
79Lắp đặt tủ điện 6x8cmMục III, chương V, phần 2 1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 40m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 18m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 2m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm đi dây, đường kính D20mmMục III, chương V, phần 2 60m
84Lắp đặt các automat 1 pha 6AMục III, chương V, phần 2 2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục III, chương V, phần 2 1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục III, chương V, phần 2 1cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
88Lắp đặt bàn cầu 2 khốiMục III, chương V, phần 2 1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 2 1cái
90Lắp đặt Lavabo INAXMục III, chương V, phần 2 1bộ
91Lắp đặt chân Lavabo INAXMục III, chương V, phần 2 1bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 1bộ
93Lắp đặt ga thu nước D76Mục III, chương V, phần 2 1cái
94Lắp đặt van phao điện D32mmMục III, chương V, phần 2 1cái
95Lắp đặt van khóa D40mmMục III, chương V, phần 2 2cái
96Lắp đặt van khóa D25mmMục III, chương V, phần 2 1cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMục III, chương V, phần 2 0,08100m
99Lắp đặt cút đều 90 độ PPR D25mmMục III, chương V, phần 2 12cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 0,29100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 0,07100m
102Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 2cái
103Lắp đặt côn thu PVC D110/60mmMục III, chương V, phần 2 3cái
D CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,7972100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, giằng móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 16,8894m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,092tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,4943tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0415100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,1844100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,078m3
8Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,0284m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0132tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1093tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 2 0,3696100m2
12Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,2033m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2152tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 2 0,2128100m2
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 1,1703m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0367tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục III, chương V, phần 2 0,0487100m2
19Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,0705m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0715tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,4217tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMục III, chương V, phần 2 0,2049100m2
23Đổ bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,3174m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,364100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3736tấn
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,9822m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 4,1219m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,4807m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 72,035m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 27,821m2
31Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 17,51m
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 31,0008m2
33Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 22,3152m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tườngMục III, chương V, phần 2 41,7272m2
35Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 101,9426m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 29,5632m2
37Đèn LED ốp trần 18WMục III, chương V, phần 2 2bộ
38Đèn LED xung quanh trần cổng 12WMục III, chương V, phần 2 10bộ
39Lắp đặt ống nhựa chìm đi dây điện, D20mmMục III, chương V, phần 2 50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 12m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước máiMục III, chương V, phần 2 0,04100m
43Lắp đặt cút nhựa đều 135 độ D110mmMục III, chương V, phần 2 4cái
44Lắp đặt cầu chắn rác, D100mmMục III, chương V, phần 2 1cái
45Thân cổng xếp Inox 304 gồm: trụ chính hộp 52x50x0.6mm; thanh chéo hộp 48x36x0.5mmMục III, chương V, phần 2 8,5m
46Động cơ dẫn hướng gồm: Motor 420W/220V/50Hz; thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; thiết bị chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa 2 chiếc; nút bấm âm tường 1 chiếcMục III, chương V, phần 2 1Bộ
47Màn hình led điện tử của cổngMục III, chương V, phần 2 2chiếc
48Vận chuyển, lắp đặt cổng xếp tự độngMục III, chương V, phần 2 1lần
49Bộ chữ bảng tên trường Inox xước vàngMục III, chương V, phần 2 1bộ
50Logo trườngMục III, chương V, phần 2 1bộ
51Vận chuyển, lắp đặt bảng tên trườngMục III, chương V, phần 2 1lần
52Mua thép hộp 50x100x2.5mm làm hàng rào trang trí cổngMục III, chương V, phần 2 779,47kg
53Gia công hàng rào thép hộp trang trí cổngMục III, chương V, phần 2 12,5m2
54Lắp dựng hàng rào trang trí cổngMục III, chương V, phần 2 12,5m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 41,4m2
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 17,8286100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục III, chương V, phần 2 2,7032100m3
3Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 15,1254100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 15,1254100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,1666100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0612100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1,377m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,544100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 10,88m3
10Khung móng M24x675Mục III, chương V, phần 2 17bộ
11Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 171 cột
12Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mục III, chương V, phần 2 171 choá
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục III, chương V, phần 2 11 tủ
14Lắp giá đỡ tủ điệnMục III, chương V, phần 2 11 giá đỡ
15Làm tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 171 bộ
16Cốt đồng D10 nối tiếp địaMục III, chương V, phần 2 24kg
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90/70mmMục III, chương V, phần 2 4,7100 m
18Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2Mục III, chương V, phần 2 90m
19Lắp đặt tủ tổngMục III, chương V, phần 2 11 tủ
20Lắp đặt các automat 3 pha 1000AMục III, chương V, phần 2 1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 60AMục III, chương V, phần 2 1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 15AMục III, chương V, phần 2 1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục III, chương V, phần 2 1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 6AMục III, chương V, phần 2 17cái
25Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2Mục III, chương V, phần 2 90m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mục III, chương V, phần 2 1m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 119m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 470m
29Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 171 bảng
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III, chương V, phần 2 34m
31Đầu cốt đồng các loại M25Mục III, chương V, phần 2 12cái
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,9952100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,9984100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,3281100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,698100m2
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 32,806m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 66,0308m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 2,5718tấn
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 300,14m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 104,7m2
41Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 2 59cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2 591 cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 28,4148100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 2,5138100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,075100m2
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 2,1526m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 8,1595m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,2061100m2
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 2,5907m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,1509tấn
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 33,908m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 6,86m2
53Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 2 14cái
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2 141 cấu kiện
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 201 đoạn ống
56Mua đế cống D300 bản 38Mục III, chương V, phần 2 40ck
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 401cấu kiện
58Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 20mối nối
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 5,23100m3
60Nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 2 1.046m2
61Bê tông sản xuất và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 199,2m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục III, chương V, phần 2 10,46100m2
63Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho sân bê tông asphaltMục III, chương V, phần 2 10,46100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm; hàm lượng nhựa 5%Mục III, chương V, phần 2 10,46100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục III, chương V, phần 2 10,46100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 5%Mục III, chương V, phần 2 10,46100m2
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 5,393100m3
68Nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 2 695m2
69Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 69,5m3
70Lát gạch bê tông giả đá 400x400x45mm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 695m2
71Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 4,974100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,742100m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 11,5m3
74Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá kích thước 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 371m
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,9744100m2
76Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 10,88m3
77Mua đất trồng câyMục III, chương V, phần 2 47,5m3
78Bó vỉa đá 18x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 348m
79Cắt vát góc bó vỉaMục III, chương V, phần 2 1.392lần
80Trồng cây bàng đài loan D10-12; H>=3mMục III, chương V, phần 2 116cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
3 Cán bộ an toàn 1 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
4 Cán bộ nội nghiệp 1 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
5 Cán bộ trắc đạc 1 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành trắc đạc trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
6 Công nhân kỹ thuật 9 Công nhân kỹ thuật – 09 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 03 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải thảm Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->