Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434174-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220414960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:41:00 đến ngày 2022-04-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,493,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và hạng mục Giao thông cấp IV trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: Đường bê tông nhựa, vỉa hè và hệ thống mương bê tông thoát nước dọc, thoát nước ngang đường.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: mặt bê tông nhựa và hệ thống thoát nước hoặc 02 công trình cấp IV tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D ≤ 42mm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,0m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xì téc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≥ 5m3. Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phun nhựa đường (tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN Bắc Chu Lai (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai , địa chỉ: Lô số 5, đường số 1, KCN Bắc Chu Lai, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng Trường Sa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần CS 579. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai , địa chỉ: Lô số 5, đường số 1, KCN Bắc Chu Lai, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Thủy – Giám đốc công ty. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thuộc Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,585m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14.661,151m3
3Đào nền đá cấp 3 bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V191,208m3
4Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V825,447m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71m3
6Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.331,551m3
7Đào khuôn đá cấp 4 bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V390,732m3
8Đào khuôn đá cấp 3 bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,938m3
9Đánh cấp đất cấp 2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,1931m3
10Đào vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.392,811m3
11Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14.315,88m3
12Lu lèn đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.338,041m2
13Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V644,878m3
14Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V644,878m3
B ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN
1Điều phối đất cấp III để đắp Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21.207,188m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,13m3
3Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,13m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,13m3
5Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.995,167m3
6Vận chuyển đất cấp 4 đổ đi, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.771,701m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.184,099m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.188,669m2
3Lớp BTNC 19.5 dày 7cm (Dmax=25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.830,867m2
4Tưới nhựa dính bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.830,867m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.293,957tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 0.5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.293,957tấn
7Lớp CPĐD loại I Dmax=25 đầm chặt K98 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.588,083m3
8Lớp CPĐD loại I Dmax=37,5 đầm chặt K98 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.511,464m3
9Lớp cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.053,929m3
10Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,57m2
D BÓ VỈA TUYẾN
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.5151 cấu kiện
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,57m3
3Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V981,72m2
4Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,728m3
5Ván khuôn bó vỉa, móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,435m2
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,75m3
7Vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,058m2
E VỈA HÈ TUYẾN
1Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.690,808m2
2Vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,724m3
3Lớp đệm cát hạt thô dày 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,724m3
F KHÓA VỈA HÈ TUYẾN
1Bê tông khóa gạch vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,3m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V612,06m2
3Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,15m3
G CÂY XANH
1Trồng cây xanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2161 cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2161 cây
3Bê tông thành hố trồng cây M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,032m3
4Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8641 cấu kiện
5Đào đất trồng cây xanh đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V168m3
6Đắp đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108m3
H ĐÀO ĐẮP ĐẤT MƯƠNG DỌC
1Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.122,092m3
2Đào kênh mương đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.838,261m3
3Đào mương đá cấp 4 bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V601,89m3
4Đào mương đá cấp 3 bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,893m3
5Đắp kênh mương K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.073,428m3
6Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V741,782m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V741,782m3
I GIA CỐ TALUY ĐOẠN: (KM0+189.35-KM0+255.22 VÀ KM0+260.83-KM0+409.42) BÊN TRÁI TUYẾN = 341.180
1Bê tông GCTL đá 1x2, M150 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,858m3
2Chân khay bê tông , M150, KT (30*50)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,985m3
3Ván khuôn thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V244,353m2
4Dăm sạn đệm dày 10cm+dăm sạn lề gia cố 50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,271m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,681m2
J XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG KM0+57.12-KM0+189.35
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V999,894m3
2Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.352,484m2
K NỀN ĐƯỜNG NÚT GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,339m3
2Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.500,593m3
3Xáo xới lu lèn nền đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V296,76m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,01m3
5Đắp nền đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,698m3
L MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO THÔNG
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.327,997m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.327,997m2
3Lớp BTNC 19.5 dày 7cm (Dmax=25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.327,997m2
4Tưới nhựa dính bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.327,997m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V381,666tấn
6Lớp CPĐD loại I Dmax=25 đầm chặt K98 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,669m3
7Lớp CPĐD loại I Dmax=37,5 đầm chặt K98 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,369m3
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V381,666tấn
M BÓ VỈA NÚT GIAO THÔNG
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1711 cấu kiện
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,498m3
3Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,808m2
4Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,284m3
5Ván khuôn bó vỉa, móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,955m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,856m3
N VỈA HÈ NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,452m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,332m2
3Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,726m3
O HẠNG MỤC KHÁC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt =12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,08m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,787m3
3Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,787m3
4Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng và gạch vỉa hè tezzarroMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,82m3
5Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,607m3
P XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào (đất cao lanh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V717,916m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V717,916m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 16TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,698m3
4Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V897,395m2
Q TỔ CHỨC GIAO THÔNG (TÍNH CHO TOÀN TUYẾN)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,376m2
2Sơn gờ giảm tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
R HỐ GA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt đan hố ga bằng NLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1491 cấu kiện
2Thép niềng hố ga và đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,212tấn
3Sơn thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,662m2
4Bê tông M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,97m3
5Cốt thép đan hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,863tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,655m3
7Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,022tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,638tấn
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,936m2
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,505m3
11Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,208m3
12Cốt thép hố ga DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,082tấn
13Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V474,032m2
14Bêtông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,84m3
15Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,864m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,76m2
17Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,712m3
S CỬA THU NƯỚC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,32m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,624m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
4Cốt thép đan mương thu + bó vỉa lắp ghép DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,223tấn
5Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,128m3
6Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,288m2
7Lắp đặt bó vỉa tại cửa thu đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V561 cấu kiện
8Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V561 cấu kiện
T MƯƠNG DỌC ĐỔ TẠI CHỖ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.026,637m3
2Bê tông M200 đá 1x2 thân mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,278m3
3Cốt thép thân mương dọc dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,466tấn
4Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.084,886m2
5Bê tông M150 đá 2x4 móng mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V650,604m3
6Bê tông M200 đá 1x2 móng mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,28m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V899,92m2
8Bê tông M200 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,612m3
9Ván khuôn đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.790,25m2
10Cốt thép đan đổ tại chỗ dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,367tấn
11Cốt thép đan đổ tại chỗ dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,464tấn
12Bê tông M200 đá 1x2 đan mương lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,38m3
13Ván khuôn đan mương thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,824m2
14Cốt thép đan mương lắp ghép DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98tấn
15Cốt thép đan mương lắp ghép D>10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441tấn
16Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260,484m3
17Lắp đặt đan mương bằng NLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3621 cấu kiện
U THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,596m3
2Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,71m3
V CỬA XẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh, chân khay, mương dọc gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,783m3
2Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V282,894m2
3Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148m3
4Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m2
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,056m3
7Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V326,092m3
8Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V311,609m3
W MƯƠNG DỌC ĐÀO TRẦN HÌNH THANG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m3
2Đắp kênh mương K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m3
X HẠNG MỤC KHÁC
1Đập phá hố ga, mương dọc và cống cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,972m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,972m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,627m3
4Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,272m2
Y GIA CỐ MƯƠNG DỌC THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Bê tông M250 đá 1x2 thân mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,843m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,016m2
3Bê tông M250 đá 1x2 móng mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,062m3
4Bê tông M250 đá 1x2 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,54m3
5Ván khuôn móng mương + chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,78m2
6Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,612m3
7Bê tông M250 đá 1x2 tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,087m3
8Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,073m2
9Bê tông M250 đá 1x2 móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,008m3
10Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,33m2
11Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,504m3
Z TƯỜNG ĐẦU HAI ĐẦU THƯỢNG HẠ LƯU (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Bê tông M250 đá 1x2 tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,249m3
2Ván khuôn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,378m2
3Bê tông M250 đá 1x2 móng tường đầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,277m3
4Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,24m2
5Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,953m3
6Cốt thép thân mương dọc dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,223tấn
AA CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,954m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,526m2
3Cốt thép bản cống d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257tấn
4Cốt thép bản cống d=18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,663tấn
5Bê tông M250 đá 1x2 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08m3
6Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,32m2
7Bê tông M250 đá 1x2 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,445m3
8Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,64m2
9Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,815m3
10Bê tông M250 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,899m3
11Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,376m2
12Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097tấn
13Cốt thép xà mũ d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
14Cốt thép xà mũ d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051tấn
AB BẢN DẦM (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,92m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,58m2
3Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56tấn
AC THI CÔNG (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Lớp CPĐD giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m3
2Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V950,57m3
3Đắp kênh mương K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,419m3
AD CỐNG TẠI VỈA HÈ (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN)
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,491m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,038m2
3Cốt thép bản cống d=6, 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,491tấn
4Cốt thép bản cống d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,383tấn
5Bê tông M250 đá 1x2 mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,434m3
6Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,464m2
7Bê tông M250 đá 1x2 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,525m3
8Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,636m2
9Bê tông M250 đá 1x2 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,672m3
10Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,72m2
11Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,836m3
AE PHẦN XÂY LẮP CỬA XẢ MƯƠNG THÁI XUÂN
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,422m3
2Đắp đất độ chặt K85 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,917m3
3Ván khuôn bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,418m2
4Ván khuôn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,19m2
5Ván khuôn sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,45m2
6Cốt thép tường d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052tấn
7Cốt thép tường d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199tấn
8Cốt thép bản đáy d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051tấn
9Cốt thép bản đáy d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
10Cốt thép sàn d=6, 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
11Cốt thép sàn d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
12Bê tông M100 đá 2x4 lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,981m3
13Bê tông M200 đá 1x2 bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,149m3
14Bê tông M200 đá 1x2 tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,311m3
15Bê tông M200 đá 1x2 sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,075m2
AF PHẦN CƠ KHÍ MƯƠNG THÁI XUÂN
1Sản xuất cửa vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175tấn
2Bulon M12-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
3Bulon tai cửa M25-120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4Sơn thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,718m2
5Lắp đặt các chi tiết cửa van phẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175tấn
6Máy đóng mở V1.0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
AG HỐ GA CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt đan hố ga bằng NLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171 cấu kiện
2Bê tông M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04m3
3Cốt thép đan D6, D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
4Cốt thép đan D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
5Thép niềng hố ga và đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,842tấn
6Sơn thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,837m2
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,994m3
8Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,288m3
9Cốt thép hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,502tấn
10Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,609m2
11Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,968m3
12Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,096m3
13Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,88m2
14Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,704m3
AH CỬA THU CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,581m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,367m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246m3
4Lắp đặt đan mương thu bằng NLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
5Bê tông M200 đá 1x2 đan mương thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
6Cốt thép đan D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
7Ván khuôn đan mương thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,61m2
8Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19m3
9Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
10Lắp đặt bó vỉa tại cửa thu đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51 cấu kiện
11Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51 cấu kiện
AI XÀ MŨ HỐ GA CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,191m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,48m2
3Cốt thép xà mũ dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123tấn
AJ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,246m3
2Bê tông M200 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,108m3
3Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,7m2
4Cốt thép đan cống d=6, 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,981tấn
5Cốt thép đan cống d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
6Cốt thép đan cống d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32tấn
7Cốt thép bản cống d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,852tấn
8Bê tông M150 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,521m3
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V459,564m2
10Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,431m3
11Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,956m2
12Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,144m3
13Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,231m3
14Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,035m2
15Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,575tấn
16Cốt thép xà mũ d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,413tấn
17Cốt thép xà mũ d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,262tấn
AK BẢN DẪN CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,255m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,993m2
3Cốt thép bản dẫn d=6, 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,18tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,684tấn
5Dăm sạn đệm CPDD dày 50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,694m3
AL GIA CỐ MƯƠNG DỌC THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,903m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,772m2
3Bê tông M150 đá 2x4 chân khay, móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,142m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,743m3
AM TƯỜNG ĐẦU HAI ĐẦU THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông M150 đá 2x4 taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,299m3
2Ván khuôn mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,266m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,683m3
AN THI CÔNG CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.034,262m3
2Đắp K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V344,426m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 16TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,945m3
4Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V307,652m2
AO CỐNG KỸ THUẬT
1Cốt thép đan hố ga D6,8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142tấn
2Cốt thép đan hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,461m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
5Thép niềng hố ga và đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,425tấn
6Sơn thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,243m2
7Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,205m3
8Gạch xây hố ga M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,303m2
10Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,072m3
11Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m2
12Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,024m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D=160mm PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,2m
14Đào móng cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,053m3
15Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,335m3
AP THÂN CỐNG XP D150CM
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 đoạn ống
2Mối nối ống cống D1500mm bằng gioăng cao suMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 mối nối
AQ MÓNG CỐNG XP D150CM
1Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,596m3
2Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,964m2
3Dăm sạn đệm dưới ống ly tâmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
AR HỐ GA THƯỢNG LƯU HẠ LƯU CỐNG XP D150CM
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,727m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,65m2
3Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,62m3
4Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
5Lắp đặt cửa thu nước cường độ caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
6Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076m3
7Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,296m2
8Cốt thép bó vỉa cửa thu DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
9Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
10Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23m3
11Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,048m2
12Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,641m3
13Cốt thép xà mũ dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
14Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
15Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,456m2
16Cốt thép hố ga D6, D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,364tấn
17Cốt thép hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,892tấn
18Cốt thép hố ga D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
19Bê tông M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
20Cốt thép đan hố ga D6,8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
21Cốt thép đan hố ga D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
22Thép niềng hố ga và đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,406tấn
23Sơn thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,994m2
24Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,54m3
25Lớp đệm cát hạt thô dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,028m3
26Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,72m2
AS THI CÔNG CỐNG XP D150CM
1Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V529,007m3
2Đắp đất K85 bằng đầm cócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V457,554m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và hạng mục Giao thông cấp IV trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: Đường bê tông nhựa, vỉa hè và hệ thống mương bê tông thoát nước dọc, thoát nước ngang đường.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: mặt bê tông nhựa và hệ thống thoát nước hoặc 02 công trình cấp IV tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.54
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.43
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy phát điện Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV, đang hoạt động tốt.1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
10 Máy khoan đất đá cầm tay Đường kính D ≤ 42mm1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
12 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,0m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy lu bánh lốp tự hành Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế).1
17 Máy lu bánh thép tự hành Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
20 Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xì téc Dung tích chứa ≥ 5m3. Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
21 Máy rải vật liệu Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
22 Máy phun nhựa đường (tưới nhựa) Công suất ≥ 190CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
23 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt.1
24 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
25 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->