Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:41:00 đến ngày 2022-04-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,493,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và hạng mục Giao thông cấp IV trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: Đường bê tông nhựa, vỉa hè và hệ thống mương bê tông thoát nước dọc, thoát nước ngang đường.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: mặt bê tông nhựa và hệ thống thoát nước hoặc 02 công trình cấp IV tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D ≤ 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,0m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xì téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích chứa ≥ 5m3. Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường (tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN Bắc Chu Lai (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Chu Lai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Thủy – Giám đốc công ty. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thuộc Công ty TNHH MTV Phát triển hạ tầng KCN Chu Lai. Địa chỉ: Lô số 05, đường số 01, KCN Bắc Chu Lai, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207,585 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14.661,151 | m3 |
| 3 | Đào nền đá cấp 3 bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,208 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 825,447 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.331,551 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá cấp 4 bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,732 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đá cấp 3 bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,938 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,193 | 1m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.392,811 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14.315,88 | m3 |
| 12 | Lu lèn đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.338,041 | m2 |
| 13 | Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 644,878 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 644,878 | m3 |
| B | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Điều phối đất cấp III để đắp Cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21.207,188 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.995,167 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ đi, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.771,701 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.184,099 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.188,669 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19.5 dày 7cm (Dmax=25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.830,867 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7.830,867 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.293,957 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 0.5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.293,957 | tấn |
| 7 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 đầm chặt K98 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.588,083 | m3 |
| 8 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37,5 đầm chặt K98 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.511,464 | m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.053,929 | m3 |
| 10 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,57 | m2 |
| D | BÓ VỈA TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.515 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 981,72 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,435 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,75 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,058 | m2 |
| E | VỈA HÈ TUYẾN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.690,808 | m2 |
| 2 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,724 | m3 |
| 3 | Lớp đệm cát hạt thô dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,724 | m3 |
| F | KHÓA VỈA HÈ TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông khóa gạch vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 612,06 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,15 | m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | 1 cây |
| 3 | Bê tông thành hố trồng cây M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,032 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 864 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào đất trồng cây xanh đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | m3 |
| H | ĐÀO ĐẮP ĐẤT MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.122,092 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.838,261 | m3 |
| 3 | Đào mương đá cấp 4 bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 601,89 | m3 |
| 4 | Đào mương đá cấp 3 bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,893 | m3 |
| 5 | Đắp kênh mương K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.073,428 | m3 |
| 6 | Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 741,782 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 741,782 | m3 |
| I | GIA CỐ TALUY ĐOẠN: (KM0+189.35-KM0+255.22 VÀ KM0+260.83-KM0+409.42) BÊN TRÁI TUYẾN = 341.180 | |||
| 1 | Bê tông GCTL đá 1x2, M150 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,858 | m3 |
| 2 | Chân khay bê tông , M150, KT (30*50)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,353 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm+dăm sạn lề gia cố 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,271 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,681 | m2 |
| J | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG KM0+57.12-KM0+189.35 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 999,894 | m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.352,484 | m2 |
| K | NỀN ĐƯỜNG NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,339 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.500,593 | m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296,76 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,01 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,698 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Dmax=19) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.327,997 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.327,997 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19.5 dày 7cm (Dmax=25) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.327,997 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.327,997 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 381,666 | tấn |
| 6 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 đầm chặt K98 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,669 | m3 |
| 7 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37,5 đầm chặt K98 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,369 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 381,666 | tấn |
| M | BÓ VỈA NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,808 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,955 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,856 | m3 |
| N | VỈA HÈ NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,332 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,726 | m3 |
| O | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt =12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,08 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,787 | m3 |
| 3 | Đào xúc đá đổ lên ô tô v.chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,787 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng và gạch vỉa hè tezzarro | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,607 | m3 |
| P | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào (đất cao lanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 717,916 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 717,916 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,698 | m3 |
| 4 | Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 897,395 | m2 |
| Q | TỔ CHỨC GIAO THÔNG (TÍNH CHO TOÀN TUYẾN) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,376 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,3 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| R | HỐ GA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đan hố ga bằng NL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149 | 1 cấu kiện |
| 2 | Thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,212 | tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,662 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,97 | m3 |
| 5 | Cốt thép đan hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,863 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,655 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,638 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,936 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,505 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,208 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố ga D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,032 | m2 |
| 14 | Bêtông móng hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,84 | m3 |
| 15 | Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,76 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,712 | m3 |
| S | CỬA THU NƯỚC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,624 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép đan mương thu + bó vỉa lắp ghép D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,288 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa tại cửa thu đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| T | MƯƠNG DỌC ĐỔ TẠI CHỖ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.026,637 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,278 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân mương dọc d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,466 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.084,886 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650,604 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 899,92 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan mương đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.790,25 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan đổ tại chỗ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,367 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan đổ tại chỗ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,464 | tấn |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan mương thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,824 | m2 |
| 14 | Cốt thép đan mương lắp ghép D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | tấn |
| 15 | Cốt thép đan mương lắp ghép D>10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,441 | tấn |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260,484 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đan mương bằng NL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362 | 1 cấu kiện |
| U | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,596 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,71 | m3 |
| V | CỬA XẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh, chân khay, mương dọc gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,783 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282,894 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,056 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,092 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,609 | m3 |
| W | MƯƠNG DỌC ĐÀO TRẦN HÌNH THANG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m3 |
| 2 | Đắp kênh mương K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m3 |
| X | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đập phá hố ga, mương dọc và cống cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,972 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,972 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,272 | m2 |
| Y | GIA CỐ MƯƠNG DỌC THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,843 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,016 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 móng mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,062 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương + chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,78 | m2 |
| 6 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,612 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,087 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,073 | m2 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,33 | m2 |
| 11 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,504 | m3 |
| Z | TƯỜNG ĐẦU HAI ĐẦU THƯỢNG HẠ LƯU (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,249 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,378 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 móng tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,277 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,24 | m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,953 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương dọc d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| AA | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,954 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,526 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,663 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,32 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,815 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,899 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,376 | m2 |
| 12 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| AB | BẢN DẦM (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,58 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | tấn |
| AC | THI CÔNG (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Lớp CPĐD giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950,57 | m3 |
| 3 | Đắp kênh mương K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,419 | m3 |
| AD | CỐNG TẠI VỈA HÈ (CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG LO=2,5M - MƯƠNG THÁI XUÂN) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,038 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống d=6, 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,491 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,636 | m2 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 11 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,836 | m3 |
| AE | PHẦN XÂY LẮP CỬA XẢ MƯƠNG THÁI XUÂN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K85 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,917 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,418 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,19 | m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đáy d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đáy d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn d=6, 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,981 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,149 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,311 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,075 | m2 |
| AF | PHẦN CƠ KHÍ MƯƠNG THÁI XUÂN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 2 | Bulon M12-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bulon tai cửa M25-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sơn thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,718 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các chi tiết cửa van phẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AG | HỐ GA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đan hố ga bằng NL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép đan D6, D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,842 | tấn |
| 6 | Sơn thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,837 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,994 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,288 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,502 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,609 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,968 | m3 |
| 12 | Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,88 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,704 | m3 |
| AH | CỬA THU CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,367 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan mương thu bằng NL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đan mương thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m2 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa tại cửa thu đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| AI | XÀ MŨ HỐ GA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| AJ | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,246 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 đan cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,7 | m2 |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6, 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,981 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản cống d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,852 | tấn |
| 8 | Bê tông M150 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,521 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459,564 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,431 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,956 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,144 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,231 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,035 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,575 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,413 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,262 | tấn |
| AK | BẢN DẪN CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,993 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=6, 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,18 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,684 | tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm CPDD dày 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,694 | m3 |
| AL | GIA CỐ MƯƠNG DỌC THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,903 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,772 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay, móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,142 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,743 | m3 |
| AM | TƯỜNG ĐẦU HAI ĐẦU THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,299 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,266 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,683 | m3 |
| AN | THI CÔNG CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.034,262 | m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 344,426 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,945 | m3 |
| 4 | Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 307,652 | m2 |
| AO | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cốt thép đan hố ga D6,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 2 | Cốt thép đan hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 6 | Sơn thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,243 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,205 | m3 |
| 8 | Gạch xây hố ga M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,303 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=160mm PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,2 | m |
| 14 | Đào móng cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,053 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,335 | m3 |
| AP | THÂN CỐNG XP D150CM | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống D1500mm bằng gioăng cao su | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 mối nối |
| AQ | MÓNG CỐNG XP D150CM | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,596 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,964 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dưới ống ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| AR | HỐ GA THƯỢNG LƯU HẠ LƯU CỐNG XP D150CM | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,727 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,65 | m2 |
| 3 | Bêtông móng hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa thu nước cường độ cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m2 |
| 8 | Cốt thép bó vỉa cửa thu D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,048 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,641 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,456 | m2 |
| 16 | Cốt thép hố ga D6, D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,892 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 20 | Cốt thép đan hố ga D6,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Cốt thép đan hố ga D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | tấn |
| 23 | Sơn thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,994 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 25 | Lớp đệm cát hạt thô dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,028 | m3 |
| 26 | Lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt ART14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,72 | m2 |
| AS | THI CÔNG CỐNG XP D150CM | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 529,007 | m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 457,554 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và hạng mục Giao thông cấp IV trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: Đường bê tông nhựa, vỉa hè và hệ thống mương bê tông thoát nước dọc, thoát nước ngang đường.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 07 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: mặt bê tông nhựa và hệ thống thoát nước hoặc 02 công trình cấp IV tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước; giá gói thầu ≥ 13.000.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy khoan đất đá cầm tay | Đường kính D ≤ 42mm | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,0m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp tự hành | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế). | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành | Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xì téc | Dung tích chứa ≥ 5m3. Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Máy rải vật liệu | Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường (tưới nhựa) | Công suất ≥ 190CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 24 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 25 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi