Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 17:10:00 đến ngày 2022-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,152,970,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 8T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Hòa Chính - thôn Lưu Xá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xem chi tiết trong mục file khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 86,9489 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9402 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,7802 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2606 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2606 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,3152 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,6128 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,318 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 216 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133,1302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5571 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2083 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,477 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8342 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1134 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,3824 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,8792 | m3 |
| 22 | Bu lông M20x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,05 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0024 | 100m3 |
| 26 | Mua đất tôn nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,5852 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,9113 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 1X2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 29 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,261 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2071 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1359 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5854 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,979 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1033 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,994 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,6195 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,497 | m2 |
| 41 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,0005 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5267 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3292 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3204 | tấn |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1315 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7428 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3581 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5026 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,8589 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,3187 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,4433 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,5189 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3418 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1654 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3901 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2377 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2866 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2441 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 63 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9452 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,6074 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 121,9462 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,5769 | m3 |
| 67 | Xây gạch không n:ung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6247 | m3 |
| 68 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.445,62 | md |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8212 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,5278 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8212 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4269 | 100m2 |
| 73 | Lợp tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,96 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 523,1931 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 775,3085 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252,4836 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 308,9815 | m2 |
| 78 | Láng vữa xm cát vàng tạo dốc mái, trung bình dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,518 | m2 |
| 79 | Quét sika chống thấm Sênô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,187 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 471,394 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 166,98 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,85 | m |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 386,151 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,476 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.697,6466 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.091,6525 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 462,5946 | m2 |
| 88 | Chống thấm sika khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,586 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,9064 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,496 | m2 |
| 91 | Khung thép hộp 40x40x2 đỡ mặt đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2162 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 95 | Bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,409 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6698 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0989 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1538 | m2 |
| 99 | Ốp đá Granit bậc tam cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,822 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn boa, chân tường móng, gạch 120x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6665 | m2 |
| 101 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0968 | m3 |
| 102 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom XingFa (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,75 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,182 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,928 | m2 |
| 107 | Cửa tôn phẳng, khung xương thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,0025 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8715 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,69 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,69 | m2 |
| 111 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,437 | tấn |
| 112 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3985 | tấn |
| 113 | Lắp đặt lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,372 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,372 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,843 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn trần LED 120/18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng FS 40/36x1, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 120 | Đèn DOWLIGHT D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 121 | Quạt thông gió trên trần 1x18w, KT 300x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm, công suất 75w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc ba 250V-10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 130 | Đầu chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 131 | Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 141 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X25)+(1X10) E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 142 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2X10)+(1X6) E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/ PVC 1x16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,5 | m |
| 144 | Cáp CU/PVC/PVC 2(1X6)+(1X2,5) E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 145 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 810 | m |
| 146 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.587 | m |
| 147 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.080 | m |
| 148 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 149 | Máng đựng cáp 100x75x1.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 150 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Cáp UTP cat6E | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134 | m |
| 154 | Switch 4 cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Cáp STP CAT6E chôn ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 157 | Tủ điện lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Dây dẫn sắt D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 164 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 165 | Thép bản 40x4 nối các cọc chống sét, tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 166 | Lá chì đệm + Bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D54 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê hàn nhiệt HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút hàn nhiệt HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cúthàn nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng xông hàn nhiệt HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 201 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bide trẻ em + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 210 | Lắp đặt gương soi KT: 3000x550mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3 D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90/48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D125 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 245 | Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa UPVC class 3 D125/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC class 3 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 251 | Quả cầu chắn rác thép không gỉ D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 252 | Sản xuất thang sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7131 | tấn |
| 253 | Lắp dựng thang thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7131 | tấn |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 297,1818 | m2 |
| 255 | Máng tôn thu nước mái dày 1mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,28 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,5529 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1569 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3214 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2144 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4153 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3398 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0495 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0034 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1712 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4385 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,5042 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,765 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,436 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,07 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,156 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,04 | m |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,4192 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7456 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,7222 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,209 | m2 |
| 36 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm: phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kinh 6,38mm: phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4116 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 42 | Đế âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Phễu thu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 46 | Cô lê sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đế âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5302 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7453 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2323 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9491 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1217 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,81 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,81 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,81 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,81 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, nhôm XingFa hoặc tương đương phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở 1 cánh hất, kính trắng 6,38mm, nhôm XingFA hoặc tương đương phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 27 | Đèn tuýp 18W, L=0,6m đèn led | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-63A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cọc D14, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 40 | Thép bản tiếp địa 40x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 303,6998 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1734 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8636 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3916 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5274 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3427 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,5881 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9859 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5741 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,552 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,4529 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,6464 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,4529 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,4529 | m2 |
| 17 | Băng cản nước PVC V300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,64 | md |
| 18 | Bậc lên xuống bằng thép fi18 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Tôn đậy nắp bể + khóa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,8664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,908 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1623 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,164 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,234 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,8326 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,8326 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,6045 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 17 | Lớp than hoat tính ( cứ 1m3 có trọng lượng 600kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7371 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Don dẹp, san gạt mặt bằng mặt bằng, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | CV |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9924 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tôn nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130,9968 | m3 |
| 4 | Linong chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 164,58 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,458 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 395,93 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,0432 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè đá xẻ 18x15x150 cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,68 | m |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7367 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch 120x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,892 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,6152 | m3 |
| 13 | Di chuyển cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cây |
| 14 | Đào đất hố trồng cây Rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,715 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây sấu, đk thân >=10cm cao 2-2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 17 | Trồng cây phượng vĩ, đk thân >=10cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cây |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1615 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1615 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 11 | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC (3x25+1x10)mm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32 đặt ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,113 | 100m |
| 15 | ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50 đặt ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | m |
| 17 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà ở độ cao h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ diện tổng kích thước 600x800x450 mm sơn tĩnh điện và phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,5 | m |
| 21 | Bulong M16x450 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Khoan giếng 50m (đã bao gồm vật liệu ống và các vật liệu phụ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Máy bơm 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=50m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=18m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ống HDPE DN50(PN10) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống HDPE DN32(PN10) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống HDPE DN25(PN10) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 10 | Tê HDPE D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút HDPE D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rắc co HDPE D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Rắc co HDPE D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Rắc co HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Khóa HDPE D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Khóa HDPE D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khóa HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,0871 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3106 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0254 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,2391 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,135 | m3 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,7292 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,4484 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,606 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4808 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2389 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 37 | Mua và lắp đặt nắp ghi gang hố ga | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 38 | Mua và lắp đặt nắp ga thép không gỉ 900x900x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,8247 | m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 232,6828 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5185 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7522 | m3 |
| 43 | Bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,178 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5814 | 100m2 |
| 45 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,2167 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4043 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,4928 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2609 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2102 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5162 | 100m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1648 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2807 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2391 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8929 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,9456 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,3539 | m3 |
| 60 | Đắp đấu cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,806 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 461,8715 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 543,468 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | m |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6028 | tấn |
| 66 | Mũi mác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 743 | cái |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,172 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,172 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,015 | m2 |
| 70 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4569 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,656 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,656 | m2 |
| 73 | Bánh xe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Khoá cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Chữ gương biển trường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6642 | m3 |
| 54 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối ren trong D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 65 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 70 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | 1m |
| 71 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58 | m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 75 | Băng tan cuốn ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | Cuộn |
| 76 | Đay cuốn ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | Kg |
| 77 | Bulong+đai ốc M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | Bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113 | m2 |
| 79 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 80 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 89 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 94 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 95 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 495 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 495 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | Cái |
| 105 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 106 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | m |
| 111 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | Cái |
| 112 | Tê PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | Cái |
| 113 | Cút PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | Cái |
| 114 | Măng xông PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | Cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | Cái |
| 116 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 117 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC MUA SẮM TẠI CƠ SỞ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | Cái |
| 6 | Bình ủ nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Bàn cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | Cái |
| 12 | Ghế cho trẻ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | Cái |
| 13 | Tivi 55 inch Smart TV bao gồm giá treo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Đàn Organ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 15 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 16 | Máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 17 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Giá góc học tập | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | Cái |
| 20 | Con vật nhún lò xo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | con |
| 21 | Xích đu sàn lắc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 22 | Cầu trượt đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 23 | Đu quay mâm không ray | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 24 | Xích đu treo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 25 | Nhà leo nằm ngang | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 26 | Nhà bóng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cầu thăng bằng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Thang leo trong nhà | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Bộ trang phục Bác sỹ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 30 | Bộ trang phục Bộ đội | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 31 | Bộ trang phục Công an | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 32 | Bộ trang phục Công nhân | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 33 | Bộ trang phục nấu ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 34 | Loa máy tính | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bộ âm thanh công suất Amply | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 36 | Dây loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 100 | md |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 38 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 39 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 40 | Quạt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 41 | Bảng lịch thông báo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 8T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe bơm bê tông | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi