Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433893-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:10:00 đến ngày 2022-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,152,970,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 8T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non Hòa Chính - thôn Lưu Xá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng S-Lead Việt Nam - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng TLD - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xem chi tiết trong mục file khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt86,9489m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,9402tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,7802tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1609tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2606tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2606tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,3152100m2
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,6128100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,318100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt216mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0096m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0201100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt133,1302m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5571100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2083100m2
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,477m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8342tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,1134tấn
20Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,3824m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,8792m3
22Bu lông M20x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0412tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,05m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0024100m3
26Mua đất tôn nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,5852m3
27Đổ bê tông, bê tông nền, đá1x2, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,9113m3
28Bê tông lót móng, đá 1X2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,408m3
29Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,261m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2071tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1359tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1663100m2
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,5854m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0466100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,979m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1033tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101 cấu kiện
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,994m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,6195m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,497m2
41Ngâm nước XM chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,0005m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5267100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3292tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3204tấn
45Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,51m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1315100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7428tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3581tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5026tấn
50Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,8589m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3187100m2
52Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,4433m3
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,5189tấn
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3418100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1654tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1179tấn
57Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3901m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2377m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2866100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2441tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1065tấn
63Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9452m3
64Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,6074m2
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt121,9462m3
66Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,5769m3
67Xây gạch không n:ung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6247m3
68Đóng lưới chống nứt tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.445,62md
69Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8212tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,5278m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8212tấn
72Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4269100m2
73Lợp tôn úp nócTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,96m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt523,1931m2
75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt775,3085m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt252,4836m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt308,9815m2
78Láng vữa xm cát vàng tạo dốc mái, trung bình dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,518m2
79Quét sika chống thấm SênôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,187m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt471,394m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt166,98m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,85m
83Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt386,151m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,476m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.697,6466m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.091,6525m2
87Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt462,5946m2
88Chống thấm sika khu vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,586m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110,9064m2
90Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,496m2
91Khung thép hộp 40x40x2 đỡ mặt đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
92Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2162m3
93Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0122100m3
94Ván khuôn lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0271100m2
95Bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,409m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6698m3
97Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0989m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,1538m2
99Ốp đá Granit bậc tam cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,822m2
100Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn boa, chân tường móng, gạch 120x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,6665m2
101Đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0968m3
102Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom XingFa (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,6m2
103Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,75m2
104Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,182m2
105Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( tương đương) phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,88m2
106Vách kính khung nhôm hệ, kính trắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,928m2
107Cửa tôn phẳng, khung xương thép hộpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,0025m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8715tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,69m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,69m2
111Gia công lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,437tấn
112Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3985tấn
113Lắp đặt lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,372m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,372m2
115Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026tấn
117Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,843100m2
118Lắp đặt bộ đèn đôi gắn trần LED 120/18wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36bộ
119Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng FS 40/36x1, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
120Đèn DOWLIGHT D230 bóng LED 18W ốp trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
121Quạt thông gió trên trần 1x18w, KT 300x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm, công suất 75wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
123Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
124Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
125Lắp đặt công tắc đôi 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
126Lắp đặt công tắc ba 250V-10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
127Lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
129Lắp đặt đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52cái
130Đầu chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
131Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
132Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
141Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X25)+(1X10) ETheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
142Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2X10)+(1X6) ETheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42m
143Lắp đặt dây tiếp địa Cu/ PVC 1x16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,5m
144Cáp CU/PVC/PVC 2(1X6)+(1X2,5) ETheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
145Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt810m
146Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.587m
147Ống chống cháy luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.080m
148Ống chống cháy luồn dây D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
149Máng đựng cáp 100x75x1.2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36m
150Hộp đấu dây chống cháy âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35hộp
151Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
152Bộ phát wifiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
153Cáp UTP cat6ETheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134m
154Switch 4 cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
155Cáp STP CAT6E chôn ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
156Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
157Tủ điện lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
158Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0805100m3
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0805100m3
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
162Dây dẫn sắt D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
164Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
165Thép bản 40x4 nối các cọc chống sét, tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
166Lá chì đệm + Bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Bộ
167Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D54Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,43100m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,47100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
173Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
174Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
175Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
176Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
177Lắp đặt van khóa đồng D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
178Lắp đặt van xả cặn D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
179Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
180Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
181Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
182Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D40/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
183Lắp đặt tê hàn nhiệt HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
184Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
185Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
186Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
187Lắp đặt cút hàn nhiệt HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
188Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
189Lắp đặt cúthàn nhiệt PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
190Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
191Lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
192Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
193Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
194Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
195Lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D25/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
196Lắp đặt măng xông hàn nhiệt HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
197Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
198Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
199Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
200Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
201Van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
202Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
203Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
204Lắp đặt bide trẻ em + phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
208Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
209Lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bể
210Lắp đặt gương soi KT: 3000x550mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
211Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
212Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
213Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
214Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
215Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24100m
216Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,63100m
217Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m
218Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,59100m
219Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115100m
220Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
221Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
222Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
223Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
224Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
225Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
226Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
227Lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3 D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
228Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
229Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
230Lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
231Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
232Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
233Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
234Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D90/48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
235Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
236Lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
237Lắp đặt măng xông UPVC class 3D125Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
238Lắp đặt măng xông UPVC class 3D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
239Lắp đặt măng xông UPVC class 3D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
240Lắp đặt măng xông UPVC class 3D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
241Lắp đặt măng xông UPVC class 3D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
242Lắp đặt măng xông UPVC class 3D34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
243Lắp nút bịt nhựa D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
244Lắp nút bịt nhựa D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
245Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
246Lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
247Lắp đặt tê nhựa UPVC class 3 D125/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
248Lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
249Lắp đặt chếch nhựa UPVC class 3 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
250Lắp đặt măng xông UPVC class 3D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
251Quả cầu chắn rác thép không gỉ D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
252Sản xuất thang sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7131tấn
253Lắp dựng thang thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7131tấn
254Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt297,1818m2
255Máng tôn thu nước mái dày 1mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,28md
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,5529m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5176m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0388100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6496m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0162100m2
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1569m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3214m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2144m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0249tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0162100m2
11Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4153m3
12Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3398m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,268m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0244100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,009tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0606tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6854m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0612100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
20Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0495m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0045100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0034tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21 cấu kiện
24Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1712m3
25Xây gạch không nung XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4385m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,5042m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,765m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,436m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,07m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,156m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,04m
32Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,4192m2
33Lát gạch đất nung 300x300 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7456m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,7222m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,209m2
36SX cửa đi, cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm: phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,025m2
37SX cửa sổ, cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kinh 6,38mm: phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4116m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,12m2
42Đế âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
43Rọ chắn rácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
44Phễu thuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2100m
46Cô lê sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
50Đế âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
51Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
C HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4218m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0214100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2721100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5302m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,911m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7453m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0293tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0404100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3485m3
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2323m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9491m3
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1217m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0222100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0165tấn
16Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0882100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,81m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,81m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,81m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,81m2
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,684m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,84m2
25Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, nhôm XingFa hoặc tương đương phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
26Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở 1 cánh hất, kính trắng 6,38mm, nhôm XingFA hoặc tương đương phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,36m2
27Đèn tuýp 18W, L=0,6m đèn ledTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
31Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
33Aptomat MCCB 3P-63ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Aptomat MCB 1P-16ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36Cọc D14, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cọc
37Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0201100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0201100m3
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
40Thép bản tiếp địa 40x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt303,6998m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1734100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8636100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3916100m2
5Ván khuôn thành bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7421100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5274100m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,3427m3
8Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,5881m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,9859tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5741tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6104tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,552m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,4529m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,6464m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,4529m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,4529m2
17Băng cản nước PVC V300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,64md
18Bậc lên xuống bằng thép fi18Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
19Tôn đậy nắp bể + khóaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,8664m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0919100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0468100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,908m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3668m3
6Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0806m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0587100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0733100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2112tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1623tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,164m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,234m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,8326m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,8326m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,6045m3
16Thi công tầng lọc bằng cátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0074100m3
17Lớp than hoat tính ( cứ 1m3 có trọng lượng 600kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7371m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0074100m3
F HẠNG MỤC: BÓ VỈA, SÂN, BỒN CÂY
1Don dẹp, san gạt mặt bằng mặt bằng,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10CV
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9924100m3
3Mua đất tôn nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130,9968m3
4Linong chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt164,58m2
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,458m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt395,93m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1992100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0432m3
9Bó vỉa hè đá xẻ 18x15x150 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,68m
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7367m3
11Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch 120x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,892m2
12Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,6152m3
13Di chuyển câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cây
14Đào đất hố trồng cây Rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,715m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0114100m3
16Trồng cây sấu, đk thân >=10cm cao 2-2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cây
17Trồng cây phượng vĩ, đk thân >=10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cây
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1615100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1615100m3
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 tủ
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
11Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC (3x25+1x10)mm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43m
14ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32 đặt ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,113100m
15ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50 đặt ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
16Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
17Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà ở độ cao h Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
18Lắp đặt tủ diện tổng kích thước 600x800x450 mm sơn tĩnh điện và phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
19Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,5m
21Bulong M16x450Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,85m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
4Khoan giếng 50m (đã bao gồm vật liệu ống và các vật liệu phụ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
5Máy bơm 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=50mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
6Máy bơm nước 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=18mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
7Ống HDPE DN50(PN10)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
8Ống HDPE DN32(PN10)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
9Ống HDPE DN25(PN10)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
10Tê HDPE D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
11Tê HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Cút HDPE D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Cút HDPE D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
14Cút HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
15Măng sông HDPE D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
16Măng sông HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17Rắc co HDPE D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Rắc co HDPE D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
19Rắc co HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Khóa HDPE D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Khóa HDPE D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22Khóa HDPE D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
23Lắp đặt van phao cơTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
24Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
25Van 1 chiều D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,0871m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3106100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0254100m3
29Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,2391m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,135m3
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,7292m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,4484m2
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,606m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4808100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2389tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt601 cấu kiện
37Mua và lắp đặt nắp ghi gang hố gaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
38Mua và lắp đặt nắp ga thép không gỉ 900x900x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,8247m3
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt232,6828m2
41Đào móng công trình, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5185100m3
42Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7522m3
43Bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,178m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5814100m2
45Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,2167m3
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0775tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4043tấn
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,4928m3
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2609m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2102100m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5162100m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1648m3
53Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2807m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2624100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2391tấn
57Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,8929m3
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,9456m3
59Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,3539m3
60Đắp đấu cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,806m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt461,8715m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt543,468m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,2m
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6028tấn
66Mũi mácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt743cái
67Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,172m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,172m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,015m2
70Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4569tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,656m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,656m2
73Bánh xeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
74Khoá cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
75Chữ gương biển trườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
I HẠNG MỤC: PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,36100m
5Lắp bích thép D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt nút bịt D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
16Lắp đặt nút bịt D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
26Thử áp lực đường ống D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,36100m
27Đai treo, giữ ống D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
28Đai treo ống D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
29Giá đỡ ống V4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
32Lắp đặt van một chiều D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt van ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
36Lắp đặt van ren D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
49Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
50Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
52Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6642m3
54Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
55Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
56Lắp đặt Lăng phun D13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
58Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
59Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt Lăng phun D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
61Khớp nối ren trong D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
62Khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
63Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
64Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
65Kệ đựng bình chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7hộp
66Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41 lỗ khoan
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2100m2
70Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1001m
71Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58m3
72Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,57100m3
73Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,57100m3
74Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25m3
75Băng tan cuốn ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200Cuộn
76Đay cuốn ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8Kg
77Bulong+đai ốc M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300Bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113m2
79Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1HT
80Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 trung tâm
81Ắc quy dự phòng 24VDCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
82Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
83Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
84Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,210 đầu
85Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,210 đầu
86Lắp đặt đế đầu báoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34bộ
87Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
88Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34bộ
89Vỏ hộp tổ hợpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
90Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45 chuông
91Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45 nút
92Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45 đèn
93Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25 đèn
94Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
95Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
96Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt495m
97Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt495m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
99Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6100m
100Hộp chia ngả PVCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36Cái
101Tê PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200Cái
102Cút PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300Cái
103Măng xông PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt400Cái
105Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1HT
106Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85 đèn
107Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45 đèn
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
109Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135m
110Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135m
111Hộp chia ngả PVCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15Cái
112Tê PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100Cái
113Cút PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160Cái
114Măng xông PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100Cái
115Kẹp đỡ ống PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200Cái
116Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1HT
117Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
3Bơm chữa cháy động cơ dieselXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC MUA SẮM TẠI CƠ SỞ
1Giá phơi khănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8Cái
2Tủ (giá) đựng ca cốcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
5Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật150Cái
6Bình ủ nướcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
7Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
8Giá để giày dépXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
9Bàn giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
10Ghế giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
11Bàn cho trẻXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật150Cái
12Ghế cho trẻXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật150Cái
13Tivi 55 inch Smart TV bao gồm giá treoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Cái
14Đàn OrganXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
15Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8Bộ
16Máy chiếuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
17Màn chiếu điện 96x96 inchesXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
18Phụ kiện lắp đặt máy chiếuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Bộ
19Giá góc học tậpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật12Cái
20Con vật nhún lò xoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật11con
21Xích đu sàn lắcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
22Cầu trượt đôiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
23Đu quay mâm không rayXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
24Xích đu treoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
25Nhà leo nằm ngangXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
26Nhà bóngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
27Cầu thăng bằngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
28Thang leo trong nhàXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
29Bộ trang phục Bác sỹXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30Bộ
30Bộ trang phục Bộ độiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30Bộ
31Bộ trang phục Công anXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30Bộ
32Bộ trang phục Công nhânXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30Bộ
33Bộ trang phục nấu ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30Bộ
34Loa máy tínhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
35Bộ âm thanh công suất AmplyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Phòng
36Dây loaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật100md
37Tủ đựng hồ sơXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
38Bàn chia soạn giá phẳng dướiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
39Xe đẩy thức ăn 3 tầngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2chiếc
40Quạt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2chiếc
41Bảng lịch thông báoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 8T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->