Gói thầu: Gói thầu số 02: Tư vấn Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434144-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Tư vấn Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa
Số hiệu KHLCNT 20220360653
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 17:27:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,080,052,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Tư vấn Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa
Xác định chỉ số xây dựng năm 2022; Khảo sát, công bố đơn giá nhân công xây dựng và đơn giá nhân công dịch vụ công ích đô thị năm 2022; Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa; Xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Rà soát, xây dựng định mức dự toán xây dựng và dịch vụ công ích đô thị năm 2022; Công bố giá vật tư, vật liệu, thiết bị xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 6.2
Sở Xây dựng Quảng Ninh
E-CDNT 11.1
Nhà thầu căn cứ vào yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật để cung cấp các hồ sơ tài liệu liên quan để bên mời thầu có cơ sở đánh giá, bao gồm cả các tài liệu, giấy tờ có xác nhận của bên thứ ba liên quan để đảm bảo tính khách quan của thông tin được cung cấp (nếu có). Nhà thầu căn cứ vào thuyết minh, tính toán, các nội dung kê khai tại E-HSDT của mình để cung cấp các tài liệu, hồ sơ liên quan để chứng minh, bao gồm cả các tài liệu, giấy tờ có xác nhận của bên thứ ba liên quan để đảm bảo tính khách quan của thông tin được cung cấp (nếu có).
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao có công chứng một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (trong đó được phép tham gia hoạt động tư vấn thí nghiệm vật liệu, kiểm định công trình xây dựng) còn hiệu lực. - Bản cam kết của nhà thầu về việc không bị cấm tham gia đấu thầu ở Việt Nam; * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 9, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3835.586; số fax: 0203.3836.116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3835.852; số fax: 0203.3835.353;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 9, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0982.032.168.
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh; địa Chỉ: Tầng 5, Trụ sở liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; sô điện thoại: 0203.3835.678; số fax: 0203.3838.071.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->